Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #15

30 câu30 phútSưu tầm6.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Khi chính phủ giảm thuế đánh vào các nguyên liệu nhập khẩu:

  • A.Đường tổng cầu dịch chuyển sang trái.
  • B.Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải.
  • C.Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái.
  • D.Cả đường tổng cầu và tổng cung ngắn hạn đều dịch chuyển sang phải.

Câu 2. (0,33 điểm)

Khi chính phủ tăng thuế đánh vào các nguyên liệu nhập khẩu:

  • A.Đường tổng cầu dịch chuyển sang phải.
  • B.Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang phải.
  • C.Đường tổng cung ngắn hạn dịch chuyển sang trái.
  • D.Cả đường tổng cầu và tổng cung ngắn hạn đều dịch chuyển sang phải.

Câu 3. (0,33 điểm)

Giả sử ban đầu nền kinh tế ở trạng thái cân bằng tại mức sản lượng tiềm năng. Theo mô hình tổng cung và tổng cầu, trong dài hạn, một sự tăng lên trong cung tiền sẽ làm:

  • A.Mức giá tăng và sản lượng tăng.
  • B.Mức giá giảm và sản lượng giảm.
  • C.Mức giá tăng và sản lượng không đổi.
  • D.Mức giá giảm và sản lượng không đổi.

Câu 4. (0,33 điểm)

Giả sử ban đầu một nền kinh tế nhập khẩu dầu mỏ đang ở trạng thái toàn dụng nhân công. Sau đó giá dầu trên thế giới tăng mạnh. NHTW đã đối phó bằng cách tăng cung tiền. So với trạng thái ban đầu, trong dài hạn:

  • A.Thất nghiệp sẽ tăng và lạm phát sẽ giảm.
  • B.Thất nghiệp sẽ giảm và lạm phát sẽ tăng.
  • C.Thất nghiệp và lạm phát sẽ không thay đổi.
  • D.Thất nghiệp có thể không thay đổi, nhưng lạm phát sẽ tăng.

Câu 5. (0,33 điểm)

Muốn đưa giá cả trở lại mức ban đầu sau một cú sốc cung bất lợi, các nhà hoạch định chính sách cần:

  • A.Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt.
  • B.Giảm thuế thu nhập.
  • C.Tăng chi tiêu chính phủ.
  • D.Kết hợp giữa tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ cùng một lượng.

Câu 6. (0,33 điểm)

Muốn đưa giá cả trở lại mức ban đầu sau một cú sốc cung bất lợi, các nhà hoạch định chính sách cần:

  • A.Tăng cung tiền.
  • B.Giảm thuế thu nhập.
  • C.Kết hợp giữa tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ cùng một lượng.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 7. (0,33 điểm)

Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái toàn dụng nhân công. Với đường tổng cung ngắn hạn có độ dốc dương, sự dịch chuyển sang phải của đường tổng cầu sẽ làm tăng:

  • A.Sản lượng và mức giá.
  • B.Tỉ lệ thất nghiệp và sản lượng.
  • C.Tỉ lệ thất nghiệp và mức giá.
  • D.Câu B và C.

Câu 8. (0,33 điểm)

Nếu đường tổng cung là thẳng đứng, tổng cầu tăng làm tăng:

  • A.GDP thực tế
  • B.GDP danh nghĩa
  • C.lãi suất

Câu 9. (0,33 điểm)

Nếu các nhà hoạch định chính sách muốn đưa lạm phát trở lại mức ban đầu sau một cú sốc cung bất lợi, họ cần phải:

  • A.Thực hiện chính sách tiền tệ thắt chặt.
  • B.Giảm thuế.
  • C.Tăng chi tiêu chính phủ.
  • D.Kết hợp giữa tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ cùng một lượng.

Câu 10. (0,33 điểm)

Nếu các nhà hoạch định chính sách muốn đưa sản lượng trở lại mức ban đầu sau một cú sốc cung bất lợi, họ có thể:

  • A.Giảm thuế.
  • B.Tăng chi tiêu chính phủ.
  • C.Kết hợp giữa tăng thuế và tăng chi tiêu chính phủ cùng một lượng.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 11. (0,33 điểm)

Nhân tố nào dưới đây có thể ảnh hưởng đến cả GDP thực tế và GDP tiềm năng?

  • A.Tiến bộ công nghệ.
  • B.Tăng khối lượng tư bản.
  • C.Tăng lực lượng lao động.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 12. (0,33 điểm)

Tiết kiệm nhỏ hơn không khi các hộ gia đình:

  • A.Chi tiêu ít hơn thu nhập khả dụng.
  • B.Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệm.
  • C.Tiết kiệm nhiều hơn chi tiêu.
  • D.Chi tiêu nhiều hơn thu nhập khả dụng.

Câu 13. (0,33 điểm)

Tiết kiệm lớn hơn không khi các hộ gia đình:

  • A.Chi tiêu ít hơn thu nhập khả dụng.
  • B.Chi tiêu nhiều hơn tiết kiệm.
  • C.Tiết kiệm nhiều hơn chi tiêu.
  • D.Chi tiêu nhiều hơn thu nhập khả dụng.

Câu 14. (0,33 điểm)

Xu hướng tiêu dùng cận biên được tính bằng:

  • A.Tổng tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng.
  • B.Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho sự thay đổi của thu nhập khả dụng.
  • C.Tổng tiêu dùng chia cho tổng thu nhập khả dụng.
  • D.Sự thay đổi của tiêu dùng chia cho tiết kiệm.

Câu 15. (0,33 điểm)

Xu hướng tiêu dùng cận biên:

  • A.Có giá trị âm khi tiêu dùng lớn hơn thu nhập khả dụng.
  • B.Phải có giá trị lớn hơn 1.
  • C.Phải có giá trị giữa 0 và 1.
  • D.Phải có giá trị trong khoảng 1/2 đến 1.

Câu 16. (0,33 điểm)

Xu hướng tiết kiệm cận biên:

  • A.Có giá trị âm khi tiết kiệm nhỏ hơn không.
  • B.Phải có giá trị lớn hơn 1.
  • C.Phải có giá trị giữa 0 và 1.
  • D.Phải có giá trị trong khoảng 1/2 đến 1.

Câu 17. (0,33 điểm)

Đường tiêu dùng mô tả mối quan hệ giữa:

  • A.Mức tiêu dùng và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình.
  • B.Mức tiêu dùng và mức tiết kiệm của các hộ gia đình.
  • C.Mức tiết kiệm và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình.
  • D.Mức tiêu dùng của các hộ gia đình và mức GDP thực tế.

Câu 18. (0,33 điểm)

Đường tiết kiệm mô tả mối quan hệ giữa:

  • A.Mức tiêu dùng và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình.
  • B.Mức tiết kiệm và mức tiêu dùng của các hộ gia đình.
  • C.Mức tiết kiệm và mức thu nhập khả dụng của các hộ gia đình.
  • D.Mức tiết kiệm của các hộ gia đình và mức GDP thực tế.

Câu 19. (0,33 điểm)

“Điểm vừa đủ” trên đường tiêu dùng là điểm mà tại đó:

  • A.Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp.
  • B.Tiết kiệm của cáchộ gia đình bằng đầu tư của các doanh nghiệp.
  • C.Tiêu dùng của các hộ gia đình bằng tiết kiệm của các hộ gia đình.
  • D.Tiêu dùng bằng với thu nhập khả dụng.

Câu 20. (0,33 điểm)

Nếu chi tiêu cho tiêu dùng của một hộ gia đình tăng từ 500 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng khi thu nhập khả dụng tăng từ 400 nghìn đồng lên 800 nghìn đồng, thì xu hướng tiêu dùng cận biên của hộ gia đình đó:

  • A.Bằng 1.
  • B.Bằng 0,75.
  • C.Mang giá trị âm.
  • D.Bằng 1,33.

Câu 21. (0,33 điểm)

Giả sử thu nhập khả dụng bằng 800; tiêu dùng tự định bằng 100; xu hướng tiết kiệm cận biên bằng 0,3. Tiêu dùng bằng:

  • A.590
  • B.490
  • C.660
  • D.560

Câu 22. (0,33 điểm)

Giả sử thu nhập khả dụng bằng 800; tiêu dùng tự định bằng 100; xu hướng tiết kiệm cận biên bằng 0,3:

  • A.100
  • B.140
  • C.460
  • D.660

Câu 23. (0,33 điểm)

Nếu xuất khẩu là X bằng 400,và hàm nhập khẩu là IM = 100 + 0,4Y, thì hàm xuất khẩu ròng là:

  • A.NX = 500 + 0,4Y.
  • B.NX = 500 – 0,4Y.
  • C.NX = 300 + 0,6Y.
  • D.NX = 300 – 0,4Y.

Câu 24. (0,33 điểm)

Nếu xuất khẩu là X bằng 800,và hàm nhập khẩu là IM = 200 + 0,3Y, thì hàm xuất khẩu ròng là:

  • A.NX = 1000 + 0,3Y.
  • B.NX = 1000 – 0,3Y.
  • C.NX = 600 + 0,7Y.
  • D.NX = 600 – 0,3Y.

Câu 25. (0,33 điểm)

Chi tiêu tự định:

  • A.Luôn phụ thuộc vào mức thu nhập.
  • B.Không phải là thành phần của tổng cầu.
  • C.Không phụ thuộc vào mức thu nhập.
  • D.Cao hơn khi thu nhập lớn hơn.

Câu 26. (0,33 điểm)

Theo cách tiếp cận thu nhập – chi tiêu, sản lượng cân bằng đạt được khi:

  • A.Tiêu dùng bằng với tiết kiệm.
  • B.Cán cân thương mại cân bằng.
  • C.Sản lượng thực tế bằng với sản lượng tiềm năng.
  • D.Sản lượng thực tế bằng với tổng chi tiêu dự kiến.

Câu 27. (0,33 điểm)

Theo cách tiếp cận thu nhập – chi tiêu, sản lượng cân bằng trong một nền kinh tế giản đơn đạt được khi:

  • A.Tiết kiệm thực tế bằng đầu tư thực tế.
  • B.Tiết kiệm bằng đầu tư theo kế hoạch.
  • C.Sản lượng thực tế bằng với tổng chi tiêu dự kiến.
  • D.Câu B và C đúng.

Câu 28. (0,33 điểm)

Trong điều kiện các yếu tố khác không đổi, sự kiện nào sau đây sẽ làm tăng sản lượng cân bằng?

  • A.Sự gia tăng của tiết kiệm.
  • B.Sự gia tăng của xuất khẩu.
  • C.Sự giảm xuống của đầu tư.
  • D.Sự gia tăng của thuế.

Câu 29. (0,33 điểm)

Giá trị của số nhân chi tiêu phụ thuộc vào:

  • A.MPS.
  • B.MPM.
  • C.Thuế suất biên.
  • D.Tất cả các điều kể trên.

Câu 30. (0,33 điểm)

Nhìn chung, sự gia tăng thu nhập gây ra do đầu tư tăng thêm sẽ càng lớn khi:

  • A.MPC càng nhỏ.
  • B.MPM càng lớn.
  • C.Thuế suất càng lớn.
  • D.MPS càng nhỏ.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #15 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền