Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #10

29 câu30 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    29 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    29 câu · 0,34 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,34 điểm)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp chỉ đúng khi:

  • A.Trong ngắn hạn
  • B.Tổng cầu thay đổi
  • C.Kỳ vọng về lạm phát không thay đổi
  • D.Tất cả các câu trên

Câu 2. (0,34 điểm)

Theo mô hình gia tốc về đầu tư, đầu tư:

  • A.Cao khi lãi suất thực tế thấp.
  • B.Tương đối ổn định tại tất cả các thời điểm.
  • C.Cao khi sản lượng tăng trưởng nhanh.
  • D.Cao khi lợi nhuận của doanh nghiệp cao

Câu 3. (0,34 điểm)

Kinh tế vĩ mô nghiên cứu:

  • A.Thị trường quốc gia về từng sản phẩm như gạo, thịt lợn.
  • B.Mức giá chung và lạm phát.
  • C.Tỉ lệ thất nghiệp và cán cân thanh toán.
  • D.Tất cả các điều trên.

Câu 4. (0,34 điểm)

Kinh tế vĩ mô ít đề cập nhất đến:

  • A.Sự thay đổi giá cả tương đối.
  • B.Sự thay đổi mức giá chung.
  • C.Thất nghiệp.
  • D.Mức sống.

Câu 5. (0,34 điểm)

Chỉ tiêu nào dưới đây được coi là quan trọng nhất để đánh giá thành tựu kinh tế của một quốc gia trong dài hạn?

  • A.Tăng trưởng GDP danh nghĩa.
  • B.Tăng trưởng GDP thực tế.
  • C.Tăng trưởng GDP thực tế bình quân đầu người
  • D.Tăng trưởng khối lượng tư bản.

Câu 6. (0,34 điểm)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) là:

  • A.Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định
  • B.Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng tạo ra trên lãnh thổ một nước trong một thời kỳ nhất định
  • C.Tổng giá trị của tất cả các hàng hoá và dịch vụ cuối cùng do các công dân trong nước sản xuất ra trong một thời kỳ nhất định.
  • D.Tổng giá trị của tất cả các hàng hóa và dịch vụ sản xuất ra tại một thời điểm nhất định, ví dụ ngày 31 tháng 12 năm 2009.

Câu 7. (0,34 điểm)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của Việt Nam đo lường thu nhập

  • A.Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam.
  • B.Của khu vực dịch vụ trong nước.
  • C.Của khu vực sản xuất vật chất trong nước.
  • D.Tổng sản phẩm được tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam không kể là người Việt Nam hay người nước ngoài tạo ra

Câu 8. (0,34 điểm)

Tổng sản phẩm quốc dân (GNP) của Việt Nam đo lường thu nhập.

  • A.Mà người Việt Nam tạo ra ở cả trong và ngoài nước.
  • B.Tạo ra trên lãnh thổ Việt Nam.
  • C.Của khu vực dịch vụ trong nước.
  • D.Của khu vực sản xuất vật chất trong nước.

Câu 9. (0,34 điểm)

Một ví dụ về chuyển giao thu nhập trong hệ thống tài khoản quốc gia là:

  • A.Tiền thuê.
  • B.Trợ cấp cho đồng bào miền Trung sau cơn bão số 6.
  • C.Kinh phí mà nhà nước cấp cho Bộ giáo dục & Đào tạo để trả lương cho cán bộ công nhân viên.
  • D.Câu 2 và 3 đúng.

Câu 10. (0,34 điểm)

Giá trị hao mòn của nhà máy và các trang thiết bị trong quá trình sản xuất hàng hoá và dịch vụ được gọi là:

  • A.Tiêu dùng.
  • B.Khấu hao.
  • C.Đầu tư.
  • D.Hàng hoá trung gian.

Câu 11. (0,34 điểm)

Khoản mục nào sau đây được coi là đầu tư trong hệ thống tài khoản thu nhập quốc dân?

  • A.Một người thợ gốm mua một chiếc xe tải mới để chở hàng và đi dự các buổi trưng bày nghệ thuật vào cuối tuần.
  • B.Gia đình bạn mua 100 cổ phiếu trên thị trường chứng khoán.
  • C.Gia đình bạnmua một ngôi nhà 100 năm tuổi nằm trong khu di tích lịch sử được bảo vệ.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 12. (0,34 điểm)

Sản phẩm trung gian có thể được định nghĩa là sản phẩm:

  • A.Được bán cho người sử dụng cuối cùng.
  • B.Được sử dụng để sản xuất ra hàng hóa và dịch vụ khác.
  • C.Được tính trực tiếp vào GDP.
  • D.Được mua trong năm nay, nhưng được sử dụng trong những năm sau đó.

Câu 13. (0,34 điểm)

Lợi nhuận do một công ty Việt Nam tạo ra tại Mátxcơva sẽ được tính vào:

  • A.Cả GDP và GNP của Việt Nam.
  • B.GDP của Việt Nam và GNP của Nga.
  • C.Cả GDP và GNP của Nga.
  • D.GNP của Việt Nam và GDP của Nga.

Câu 14. (0,34 điểm)

Lợi nhuận do một công ty Nhật Bản tạo ra tại Việt Nam sẽ được tính vào:

  • A.Cả GDP và GNP của Việt Nam.
  • B.GDP của Việt Nam và GNP của Nhật Bản
  • C.Cả GDP và GNP của Nhật Bản.
  • D.GNP của Việt Nam và GDP của Nhật Bản.

Câu 15. (0,34 điểm)

Giả sử hãng Honda vừa xây một nhà máy mới ở Vĩnh Phúc, thì:

  • A.Trong tương lai, GDP của Việt Nam sẽ tăng nhanh hơn GNP.
  • B.Trong tương lai, GDP của Việt Nam sẽ tăng chậm hơn GNP.
  • C.Trong tương lai, cả GDP và GNP của Việt Nam đều giảm vì một phần thu nhập tạo ra phải trả cho người nước ngoài.
  • D.Đã có sự tăng lên về đầu tư nước ngoài gián tiếp tại Việt Nam.

Câu 16. (0,34 điểm)

Giả sử rằng khối lượng tư bản trong năm của một nền kinh tế tăng lên. Điều gì đã xảy ra?

  • A.Đầu tư ròng lớn hơn tổng đầu tư.
  • B.Đầu tư ròng lớn hơn không.
  • C.Khấu hao lớn hơn đầu tư ròng.
  • D.Khấu hao mang giá trị dương.

Câu 17. (0,34 điểm)

Điều nào dưới đây không phải là cách mà các hộ gia đình sử dụng tiết kiệm của mình?

  • A.Cho chính phủ vay tiền.
  • B.Cho người nước ngoài vay tiền.
  • C.Cho các nhà đầu tư vay tiền.
  • D.Đóng thuế.

Câu 18. (0,34 điểm)

Sự chênh lệch giữa tổng đầu tư và đầu tư ròng:

  • A.Giống như sự khác nhau giữa GNP và GDP.
  • B.Giống như xuất khẩu ròng.
  • C.Giống như sự khác nhau giữa GNP và NNP.
  • D.Không phải những điều trên.

Câu 19. (0,34 điểm)

Muốn tính GNP từ GDP của một nước chúng ta phải:

  • A.Trừ đi chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình.
  • B.Cộng với thuế gián thu.
  • C.Cộng với xuất khẩu ròng.
  • D.Cộng với thu nhập ròng của dân cư trong nước kiếm được ở nước ngoài.

Câu 20. (0,34 điểm)

Muốn tính thu nhập quốc dân NI từ GNP, chúng ta phải trừ đi:

  • A.Khấu hao.
  • B.Khấu hao và thuế gián thu.
  • C.Khấu hao, thuế gián thu và lợi nhuận công ty.
  • D.Khấu hao, thuế gián thu, lợi nhuận công ty và đóng bảo hiểm xã hội.

Câu 21. (0,34 điểm)

Chủ đề nào dưới đây được kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu?

  • A.Chính sách tài khóa.
  • B.Chính sách tiền tệ.
  • C.Lạm phát.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 22. (0,34 điểm)

Các mục tiêu của chính sách kinh tế vĩ mô bao gồm:

  • A.Thất nghiệp thấp.
  • B.Giá cả ổn định.
  • C.Tăng trưởng kinh tế nhanh một cách bền vững.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 23. (0,34 điểm)

Điều nào dưới đây không thuộc chính sách tài khóa?

  • A.Chi tiêu chính phủ mua hàng hóa và dịch vụ.
  • B.Chuyển giao thu nhập của chính phủ cho các hộ gia đình.
  • C.NHNN Việt Nam mua trái phiếu chính phủ.
  • D.Chính phủ vay tiền bằng cách phát hành trái phiếu.

Câu 24. (0,34 điểm)

Vấn đề nào sau đây không được các nhà kinh tế vĩ mô quan tâm nghiên cứu:

  • A.Các yếu tố quyết định lạm phát.
  • B.Thị phần tương đối giữa ACB và SACOMBANK trên thị trường.
  • C.Tăng trưởng GDP thực tế của Việt Nam.
  • D.Cán cân thương mại của Việt Nam.

Câu 25. (0,34 điểm)

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê tốc độ tăng GDP thực tế của Việt Nam năm 2006 là:

  • A.7,8%.
  • B.8,4%.
  • C.8,2%.
  • D.6,6%

Câu 26. (0,34 điểm)

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê tốc độ tăng GDP thực tế của Việt Nam năm 2005 là:

  • A.7,8%.
  • B.8,4%.
  • C.8,2%.
  • D.6,6%

Câu 27. (0,34 điểm)

Theo số liệu của Tổng cục Thống kê tốc độ tăng GDP thực tế của Việt Nam năm 2006 là 8,2%. Điều đó có nghĩa là:

  • A.GDP danh nghĩa của năm 2006 bằng 108,2% so với năm gốc.
  • B.GDP danh nghĩa của năm 2006 bằng 108,2% so với năm 2005.
  • C.GDP tính theo giá cố định của năm 2006 bằng 108,2% so với năm gốc.
  • D.GDP tính theo giá cố định của năm 2006 bằng 108,2% so với năm 2005.

Câu 28. (0,34 điểm)

Sự thay đổi của khối lượng tư bản bằng:

  • A.Đầu tư cộng khấu hao.
  • B.Đầu tư nhân khấu hao.
  • C.Đầu tư trừ khấu hao.
  • D.Đầu tư chia khấu hao.

Câu 29. (0,34 điểm)

Trong tài khoản thu nhập quốc dân, khoản mục nào dưới đây không được tính trong đầu tư:

  • A.Các doanh nghiệp mua máy móc và thiết bị mới.
  • B.Việc mua cổ phiếu trên sàn giao dịch chứng khoán Hà Nội.
  • C.Hộ gia đình mua nhà ở mới.
  • D.Sự gia tăng của lượng hàng tồn kho trong các doanh nghiệp.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Kinh tế Vĩ Mô online - Đề #10 gồm 29 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền