Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 6 - Thị trường độc quyền - Đề 2

44 câu50 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    44 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    44 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Để tối đa hoá doanh thu, doanh nghiệp độc quyển sẽ quyết định sản xuất ở xuất lượng tại đó:

  • A.MC = MR.
  • B.AR = AC.
  • C.MR= 0.
  • D.P = MC.

Câu 2. (0,23 điểm)

Để điều tiết toàn bộ lợi nhuận độc quyển, chính phủ nên quy định mức giá tối đa P* sao cho:

  • A.P* = MC.
  • B.P* = AC.
  • C.P* = AVC.
  • D.P* = MR.

Câu 3. (0,23 điểm)

Để điều tiết một phẩn lợi nhuận của doanh nghiệp độc quyền mà không thiệt hại cho người tiêu dùng, chính phủ nên áp dụng:

  • A.Đánh thuế theo sản lượng.
  • B.Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu.
  • C.Đánh thuế khoán hàng năm.
  • D.Đánh thuế tỷ lệ với chi phí sản xuất.

Câu 4. (0,23 điểm)

Biện pháp thuế nào áp dụng đối với doanh nghiệp độc quyền sẽ gây thiệt hại cho người tiêu dùng:

  • A.Đánh thuế tỷ lệ với lợi nhuận.
  • B.Đánh thuế tỷ lệ với doanh thu.
  • C.Đánh thuế cố định hàng năm.
  • D.Đánh thuế không theo sản lượng.

Câu 5. (0,23 điểm)

Trường hợp có nhiều thị trường, để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp nên phân phối số lượng bán giữa các thị trường sao cho:

  • A.Phân phối cho thị trường nào có giá bán cao nhất.
  • B.Phân phối đổng đểu cho các thị trường.
  • C.Doanh thu biên giữa các thị trường là bằng nhau.
  • D.Giá cả và doanh thu biên bằng nhau giữa các thị trường.

Câu 6. (0,23 điểm)

Trường hợp doanh nghiệp độc quyên có nhiểu cơ sở sản xuất, để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, doanh nghiệp sẽ quyết định phân phối sản lượng sản xuất giữa các cơ sở theo nguyên tắc:

  • A.Chi phí trung bình giữa các cơ sở phải bằng nhau: AC1 = AC2...= AC.
  • B.Phân chia đống đểu sản lượng sản xuất cho các cơ sở.
  • C.Phân chia sản lượng tỷ lệ với quy mô sản xuất của từng cơ sở
  • D.Chi phí biên giữa các cơ sở phải bằng nhau: MC1 = MC2...= MC.

Câu 7. (0,23 điểm)

Để tối đa hoá lượng bán mà không bị lỗ, doanh nghiệp độc quyển nên sản xuất theo nguyên tắc:

  • A.MC = MR.
  • B.MC = P.
  • C.AC = P.
  • D.P = ACmin.

Câu 8. (0,23 điểm)

Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp độc quyển nên sản xuất xuất lượng:

  • A.MC = MR.
  • B.MC = P.
  • C.MC = AR.
  • D.P = ACmin.

Câu 9. (0,23 điểm)

Sử dụng những thông tin sau để trả lời những câu 9 - 14.

Có 100 người tiêu dùng sản phẩm X trên thị trường. Hàm số cầu cá nhân là như nhau và có dạng: P = 2.200 - 5qd.

Câu 9. Hàm số câu thị trường là:

  • A.P = 22.000 - 500Qd.
  • B.P = (-1/10)Q + 2.200.
  • C.P = (-1/20)Q + 2.200.
  • D.P = (1/20)Q + 2.200.

Câu 10. (0,23 điểm)

Chỉ một doanh nghiệp duy nhất sản xuất sản phấm X, có hàm chi phí sản xuất là: TC=(1/10)Q2 + 400Q + 3.000.000.
Hàm chi phí biên của doanh nghiệp là?

  • A.MC = (2/10)Q + 400.
  • B.MC = (1/10)Q + 400.
  • C.MC = (-1/10)Q + 2.200.
  • D.MC = (-1/5)Q + 400.

Câu 11. (0,23 điểm)

Hàm doanh thu biên của doanh nghiệp là:

  • A.MR = (-1/20)Q + 2.200
  • B.MR = (1/10)Q + 2.200
  • C.MR = (-1/10)Q + 2.200
  • D.MR = (-1/5)Q + 2.200

Câu 12. (0,23 điểm)

Để đạt lợi nhuận tối đa, doanh nghiệp ấn định giá và sản lượng bán là:

  • A.P = 1.800; Q = 7.200
  • B.P = 1.900; Q = 6.000
  • C.P = 1.925; Q = 5.500
  • D.P = 1.800; Q = 2.120

Câu 13. (0,23 điểm)

Mỗi sản phẩm chính phủ đánh thuế là 150 đ, thì doanh nghiệp ấn định giá bán và sản lượng bán là:

  • A.P = 1.840; Q = 7.200
  • B.P = 1.990; Q = 6.000
  • C.P = 1.925; Q = 5.500
  • D.Tất cả đểu sai.

Câu 14. (0,23 điểm)

Nếu doanh nghiệp muốn tối đa hóa sản lượng mà không bị lỗ, thì sẽ ấn dịnh giá bán:

  • A.P = 1.700
  • B.P = 2.100
  • C.P = 1.400
  • D.P = 1.800

Câu 15. (0,23 điểm)

Nếu nhà độc quyền định mức sản lượng tại đó:
Doanh thu biên = chi phí biên = chi phí trung bình, thì lợi nhuận kinh tế sẽ:

  • A.Bằng 0.
  • B.Nhỏ hơn 0.
  • C.Cần phải có thêm thông tin.
  • D.Lớn hơn 0.

Câu 16. (0,23 điểm)

Một doanh nghiệp độc quyền có hàm số câu: P = -Q +20 và hàm tổng chi phí: TC = Q^2 + 4Q + 4. Mức giá và sản lượng đạt lợi nhuận tối đa:

  • A.P = 12, Q = 4
  • B.P =14, Q = 5,3
  • C.P = 4, Q =16
  • D.P =16, Q = 4

Câu 17. (0,23 điểm)

Thế lực độc quyền có được là do:

  • A.Định giá bằng chi phí biên.
  • B.Định chi phí biên và doanh thu biên bằng nhau.
  • C.Định giá cao hơn chi phí biến đổi trung bình.
  • D.Định giá cao hơn chi phí biên.

Câu 18. (0,23 điểm)

Giả sử chi phí biên (MC) của thép do Nhật sản xuất là như nhau cho dù thép sản xuất cho tiêu dùng nội địa hay xuất khẩu. Nếu câu của thép tiêu dùng nội địa kém co giãn hơn câu xuất khẩu thì:

  • A.Nhật sẽ xuất khẩu nhiểu hơn là bán cho tiêu dùng nội địa.
  • B.Nhật sẽ bán cho tiêu dùng nội địa nhiều hơn xuất khẩu.
  • C.Nhật định giá thép xuất khẩu thấp hơn giá thép bán trong nước.
  • D.Nhật định giá thép xuất khẩu cao hơn giá thép bán trong nước.

Câu 19. (0,23 điểm)

Một công ty có thể bán sản phẩm của nó ở một trong hai thị trường, khi dó:

  • A.MRI = MC để tối đa hóa lợi nhuận.
  • B.MRI = MC để tối đa hóa lợi nhuận.
  • C.MRI =MRII.
  • D.Tất cả các câu trên đều đúng.

Câu 20. (0,23 điểm)

Một nhà sản xuất đĩa VCD, có hai thị trường nội địa và xuất khẩu. Hai nhóm khách hàng này tách biệt nhau. Nhà sản xuất này có thể định giá cao hơn trong thị trường với:

  • A.Độ co giãn của cẩu theo giá thấp hơn.
  • B.Độ co giãn của cẩu theo giá cao hơn.
  • C.Lượng cẩu thấp hơn ở mọi mức giá.
  • D.Lượng cẩu cao hơn ở mọi mức giá.

Câu 21. (0,23 điểm)

Giá vé ở môt nhà hàng Karaoke là 40.000đ/giờ vào ban ngày; từ 18 giờ trở đi, giá vé là 80.000đ/giờ. Đây là thí dụ cụ thể về:

  • A.Phân biệt giá cấp II.
  • B.Giá cả hai phần.
  • C.Phân biệt giá theo thời điểm
  • D.Phân biệt giá lúc cao điểm.

Câu 22. (0,23 điểm)

Nếu công ty điện thoại buộc khách hàng trả tiền cước thuê bao hàng tháng và sau đó sẽ phải trả thêm chi phí cho mỗi cuộc gọi, thì công ty đā áp dụng chính sách:

  • A.Giá hai phần.
  • B.Phân biệt giá cấp II.
  • C.Bán trọn gói (bán gộp).
  • D.Phân biệt giá cấp III.

Câu 23. (0,23 điểm)

Bán gộp là một kỹ thuật định giá hiệu quả khi câu sản phẩm:

  • A.Đồng nhất và được đặt vào mối tương quan nghịch.
  • B.Không đông nhất và được đặt vào mối tương quan nghịch.
  • C.Đồng nhất và được vào mối tương quan thuận.
  • D.Không đồng nhất và được đặt vào mối tương quan thuận.

Câu 24. (0,23 điểm)

Công viên du lịch Đấm Sen đứng trước đường cầu (D1) trong những ngày thường, nhưng những ngày thứ bảy và chủ nhật cầu gia tăng đến D2:
(D1): P1=36 - 0,001Q1

(D2): P2=76 - 0,001Q2
Qi số lượt người vào công viên mỗi ngày, chi phí biên của dịch vụ như nhau vào các ngày: MC=1 + 0,003Q

Nếu công viên phân biệt giá thì giá thích hợp và số lượt người trong ngày thường và thứ bảy, chủ nhật sẽ là:

  • A.P1= 29, Q1 =7.000 và P2 = 61, Q2 = 15.000
  • b.P1= 27,25, Q1 = 8.750 và P2 = 57,25, Q2=18.750
  • c.P1 = P2 =30, Q1= 6.000 và Q2 = 46.000
  • D.Các kết quả trên đếu sai.

Câu 25. (0,23 điểm)

Trong dài hạn, doanh nghiệp độc quyền:

  • A.Luôn thu được lợi nhuận.
  • B.Có thể bị lỗ.
  • C.Luôn thiết lập được quy mô sản xuất tối ưu.
  • D.Ấn định giá bán bằng chi phí biên.

Câu 26. (0,23 điểm)

Nếu là ngành độc quyền:

  • A.P = 1,5; Q = 750
  • B.P = 1,5; Q = 1.500
  • C.P = 5,25; Q = 750
  • D.P = 5,25; Q = 1.500

Câu 27. (0,23 điểm)

Nếu phân biệt giá cấp một:

  • A.Giá cả và sản lượng như trong điều kiện cạnh tranh.
  • B.Giá cả bao gồm nhiều mức.
  • C.Sản lượng vẫn như trong điều kiện cạnh tranh.
  • D.(b) và (c).

Câu 28. (0,23 điểm)

Tính tổng thặng dự sản xuất (PS) và thặng dư tiêu dùng (CS) trong:
Câu 28. Ngành cạnh tranh:

  • A.PS + CS = 0.
  • B.PS + CS = 0 + 5625.
  • C.PS + CS = 5625 + 0.
  • D.Tất cả đều sai.

Câu 29. (0,23 điểm)

Phân biệt giá cấp một:

  • A.Tương tự như ngành cạnh tranh.
  • B.Tương tự như ngành độc quyền.
  • C.Khó tính toán chính xác.
  • D.Các câu trên đều sai.

Câu 30. (0,23 điểm)

Yếu tố nào sau đây được xem là rào cản của việc gia nhập thị trường:

  • A.Quy mô.
  • B.Bản quyền.
  • C.Các hành động chiến lược của các hãng đương nhiệm.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 31. (0,23 điểm)

Giả sử một công ty độc quyền có MR = 2.400 - 4Q và
MC = 2Q, doanh thu sẽ đạt tối đa khi sản xuất sản lượng:

  • A.Q = 600
  • B.Q = 0
  • C.Q = 800
  • D.Q = 400

Câu 32. (0,23 điểm)

Một doanh nghiệp độc quyền thấy rằng ở mức sản lượng hiện tại, doanh thu biên bằng 5 và chi phí biên bằng 4. Quyết định nào sau đây sẽ làm tối đa hóa lợi nhuận:

  • A.Tăng giá giữ nguyên sản lượng.
  • B.Giảm giá và tăng sản lượng.
  • C.Tăng giá và giảm sản lượng.
  • D.Giữ nguyên sản lượng và giá cả.

Câu 33. (0,23 điểm)

So với giá cả và sản lượng cạnh tranh, nhà độc quyền sẽ định mức giá ........., và bán ra số lượng .......

  • A.Cao hơn; nhỏ hơn
  • B.Thấp hơn; lớn hơn
  • C.Thấp hơn; nhỏ hơn
  • D.Cao hơn; lớn hơn

Câu 34. (0,23 điểm)

Đối với người tiêu dùng thì biện pháp điều tiết độc quyền nào của chính phủ mang lại lợi ích cho họ:

  • A.Ấn định giá tối đa.
  • B.Đánh thuế không theo sản lượng.
  • C.Đánh thuế theo sản lượng.
  • D.Cả 3 biện pháp trên.

Câu 35. (0,23 điểm)

Câu nào dưới đây không đúng với doanh nghiệp độc quyền:

  • A.Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận thì giá bằng chi phí biên.
  • B.Đường cầu của nhà độc quyền chính là đường cầu thị trường.
  • C.Mức sản lượng để đạt lợi nhuận tối có chi phí biên bằng doanh thu biên.
  • D.Doanh thu trung bình bằng với giá bán.

Câu 36. (0,23 điểm)

Giả sử doanh nghiệp độc quyền đang sản xuất ở mức sản lượng có doanh thu biên lớn hơn chi phí biên (MR> MC) và đang có lợi nhuận. Vậy mức sản lượng này:

  • A.Lớn hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.
  • B.Chính là mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.
  • C.Cần phải có thêm thông tin mới xác định được.
  • D.Nhỏ hơn mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận.

Câu 37. (0,23 điểm)

Tại mức sản lượng hiện tại, chi phí biên của doanh nghiệp độc quyền lớn hơn doanh thu biên (MC> MR). Để tối đa hoá lợi nhuận doanh nghiệp nên:

  • A.Tăng giá và tăng sản lượng
  • B.Giảm giá và giảm sản lượng.
  • C.Giảm sản lượng và tăng giá.
  • D.Không thay đổi giá và sản lượng hiện tại.

Câu 38. (0,23 điểm)

Dùng thông tin sau đây để trả lời các Câu 38, 39, 40.

Một doanh nghiệp sản xuất một loại sản phẩm không có sản phẩm khát thay thế. Hàm chi phí biên của doanh nghiệp này là MC = 2Q và hàm số cầu thị trưởng là P = - 2Q + 180.
Câu 38. Mức sản lượng doanh nghiệp đạt lợi nhuận tối đa là:

  • A.Q = 45.
  • B.Q = 0.
  • C.Q = 30.
  • D.Q = 60.

Câu 39. (0,23 điểm)

Tại mức sản lượng tối đa hoá lợi nhuận, thặng dự sản xuất là:

  • A.1800.
  • B.2700.
  • C.7200.
  • D.Các câu khác đều sai.

Câu 40. (0,23 điểm)

Tại mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận, thặng dư tiêu dùng là:

  • A.900
  • B.1,800
  • C.5,400
  • D.7.200

Câu 41. (0,23 điểm)

Đường cầu của doanh nghiệp độc quyền càng co giãn ...... thì ...... càng cao.

  • A.nhiều ; mức độ độc quyền.
  • B.ít ; lợi nhuận
  • C.nhiều ; lợi nhuận
  • D.ít ; mức độ độc quyền

Câu 42. (0,23 điểm)

Một công ty độc quyền sẽ:

  • A.Chỉ sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn nhiều.
  • B.Không sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn ít.
  • C.Không sản xuất những mức sản lượng về phía đường cầu co giãn nhiều.
  • D.Câu a và b đều đúng.

Câu 43. (0,23 điểm)

Hàm số cầu về sách Bài tập kinh tế vi mô là P = 100 – 0,005Q, hàm tổng chi phí của nhà xuất bản TC = 4Q + 0.001Q2 + 50,000. Tiền nhuận bút tác giả là 50% tổng doanh thu. Để nhận tiền

nhuận bút cao nhất, thì giá sách mà tác giả mong muốn là:

  • A.P = 60
  • B.P = 50
  • C.P = 40
  • D.P = 31,4

Câu 44. (0,23 điểm)

Một doanh nghiệp độc quyền đối mặt với đường cầu tuyến tính P = aQ + b. Để tối đa hóa lợi nhuận, doanh nghiệp sẽ sản xuất ở mức sản lượng Q *:

  • A.Q * < - b / 2a.
  • B.Q *> - b / 2a.
  • C.Q * < - b / a.
  • D.Q * = - b / 2a.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 6 - Thị trường độc quyền - Đề 2 gồm 44 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền