Kinh tế vi mô · Đại Học
Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 6 - Thị trường các nhân tố sản xuất - Đề 1
34 câu45 phútSưu tầm6.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
34 câu trắc nghiệm một lựa chọn
34 câu · 0,29 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,29 điểm)
Thị trường lao động:
- A.Hoạt động tuân theo quy luật cung cầu.
- B.Hoạt động theo quy định của chính phủ.
- C.Không tồn tại trong kinh tế thị trường.
- D.Tất cả đều sai.
Câu 2. (0,29 điểm)
Cầu lao động được gọi là:
- A.Cấu xác định.
- B.Cầu thứ phát (cầu phái sinh, cầu dẫn xuất hay cầu gián tiếp).
- C.Cầu trực tiếp.
- D.Cầu không thể thỏa mãn.
Câu 3. (0,29 điểm)
Đường cầu lao động của doanh nghiệp (DNCT) cho biết:
- A.Mối quan hệ giữa mức tiền lương và số lao động được thuê.
- B.Dốc lên về bên phải theo quy luật năng suất cận biên của lao động giảm dần.
- C.Khi tiền lương cao, số lao động được thuê sẽ thấp và ngược lại.
- D.Dốc xuống về bên phải theo quy luật cầu.
- E.(c) và (d).
- F.(a), (c), (d).
Câu 4. (0,29 điểm)
Giá trị sản phẩm cận biên của lao động là:
- A.Tiền lương trả cho người lao động.
- B.Doanh thu mà một người lao động thuê thêm đóng góp cho doanh nghiệp.
- C.Lợi nhuận mà một người lao động thuê thêm đóng góp cho doanh nghiệp.
- D.Tất cả các đáp án trên.
Câu 5. (0,29 điểm)
Một DNCT sẽ có giá trị sản phẩm cận biên của lao động là:
- A.Số lượng sản phẩm mà người lao động mới đóng góp cho doanh nghiệp nhân với giá thị trường của sản phẩm.
- B.Sản phẩm cận biên của lao động nhân với giá bán sản phẩm.
- C.Doanh thu cận biên nhân với sản phẩm cận biên của lao động.
- D.(a) và (b).
- E.(b) và (c).
Câu 6. (0,29 điểm)
Đường cầu lao động của một doanh nghiệp cạnh tranh là:
- A.Đường giá trị sản phẩm cận biên của lao động.
- B.Đường sản phẩm trung bình của lao động.
- C.Đường sản phẩm cận biên của lao động.
- D.Không có phương án đúng.
Câu 7. (0,29 điểm)
Cầu lao động của doanh nghiệp:
- A.Chịu ảnh hưởng của quy luật năng suất cận biên giảm dần.
- B.Do cá nhân người lao động quyết định.
- C.Phát sinh sau và phụ thuộc vào cầu về hàng hóa dịch vụ.
- D.Tất cả các phương án trên đều đúng.
- E.(a) và (c).
Câu 8. (0,29 điểm)
Đối với doanh nghiệp, lợi nhuận biên khi thuê thêm một lao động bằng:
- A.Doanh thu mà người lao động thuê thêm đóng góp cho doanh nghiệp trừ đi tiền lương trả cho người lao động đó.
- B.Tổng doanh thu của doanh nghiệp trừ đi tiền lương trả cho người lao động.
- C.(a) và (b) đều đúng.
- D.(a) và (b) đều sai.
Câu 9. (0,29 điểm)
Khi thuê lao động, hãng theo đuổi mục tiêu:
- A.Tối đa hóa lợi nhuận.
- B.Tối đa hóa doanh thu.
- C.Tối thiểu hóa chi phí.
- D.Tối đa hóa thị phần.
Câu 10. (0,29 điểm)
Để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp (DNCT) sẽ thuê lao động khi:
- A.Doanh thu sản phẩm biên của lao động bằng mức tiền lương mà doanh nghiệp bỏ ra để thuê thêm số đơn vị lao động.
- B.Doanh thu sản phẩm biên của lao động lớn hơn mức tiền lương mà doanh nghiệp bỏ ra để thuê thêm số đơn vị lao động.
- C.Giá trị sản phẩm cận biên của lao động bằng với mức tiền lương mà doanh nghiệp bỏ ra để thuê thêm số đơn vị lao động..
- D.(a) và (b).
- E.(a) và (c).
Câu 11. (0,29 điểm)
Để tối đa hóa lợi nhuận doanh nghiệp (DNCT) sẽ thuê lao động khi:
- A.VMPL = W.
- B.VMPL > W.
- C.VMPL < W.
- D.Không có phương án đúng.
Câu 12. (0,29 điểm)
Một DNCT có giá trị sản phẩm cận biên của lao động lớn hơn tiền lương, DN sẽ:
- A.Tăng tiền lương.
- B.Giảm tiền lương.
- C.Thuê thêm lao động.
- D.Giảm bớt lao động.
Câu 13. (0,29 điểm)
Một doanh nghiệp cạnh tranh khi tăng thuê lao động thì lợi nhuận bị giảm, có nghĩa là:
- A.VMPL > W.
- B.VMPL < W.
- C.VMPL = W.
- D.Không có phương án đúng.
Câu 14. (0,29 điểm)
Một doanh nghiệp cạnh tranh có VMPL < W, để tăng lợi nhuận doanh nghiệp này nên:
- A.Thuê thêm lao động.
- B.Giảm bớt lao động.
- C.Tăng tiền lương.
- D.Giảm tiền lương.
Câu 15. (0,29 điểm)
Yếu tố nào sau đây làm dịch chuyển đường cầu lao động của thị trường:
- A.Giá sản phẩm.
- B.Công nghệ.
- C.Cung về các nhân tố sản xuất khác.
- D.Tất cả các yếu tố trên.
Câu 16. (0,29 điểm)
Giá trị sản phẩm cận biên của lao động càng lớn thì:
- A.Cung lao động này càng lớn.
- B.Cầu đối với lao động này càng lớn.
- C.Sử dụng ngày càng nhiều lao động.
- D.Mức lương của những lao động này càng thấp.
Câu 17. (0,29 điểm)
Giả định đường cầu sản phẩm không đổi, giá sản phẩm giảm xuống thì:
- A.Đường gía trị sản phẩm cận biên của lao động đối với doanh nghiệp sẽ dịch chuyển sang bên phải.
- B.Đường giá trị sản phẩm cận biên của lao động đối với doanh nghiệp sẽ dịch chuyển sang bên trái.
- C.Đường gía trị sản phẩm cận biên của lao động đối với doanh nghiệp sẽ không dịch chuyển.
- D.Tất cả đều sai.
Câu 18. (0,29 điểm)
Khi giá sản phẩm của một DNCT tăng (các yếu tố khác không đổi) sẽ dẫn đến:
- A.Cung lao động tăng.
- B.DN giảm khối lượng đầu vào.
- C.Mức tiền lương tăng vì vậy DN có thể thu hút nhiều lao động.
- D.Giá trị sản phẩm cận biên tăng.
Câu 19. (0,29 điểm)
Sản phẩm cận biên của lao động tăng do một sự thay đổi trong công nghệ sẽ làm dịch chuyển:
- A.Đường cầu lao động sang trái.
- B.Đường cầu lao động sang phải.
- C.Đường cung lao động sang trái.
- D.Đường cung lao động sang phải.
Câu 20. (0,29 điểm)
Nếu giá sản phẩm giảm, một DNCT sẽ thuê:
- A.Ít lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên của lao động tăng.
- B.Ít lao động hơn làm cho đường cầu lao động của DN dịch chuyển sang trái.
- C.Nhiều lao động hơn làm cho sản phẩm cận biên của lao động tăng
- D.Nhiều lao động hơn làm cho đường cầu lao động của DN dịch chuyển sang phải
- E.(a) và (b).
Câu 21. (0,29 điểm)
Yếu tố nào không gây ra sự dịch chuyển đường cầu lao động của thị trường:
- A.Công nghệ sản xuất.
- B.Giá sản phẩm.
- C.Cung về vốn trên thị trường.
- D.Tiền lương.
Câu 22. (0,29 điểm)
Khi tiền lương tăng, cung lao động giảm là do:
- A.Hiệu ứng cầu.
- B.Hiệu ứng thu nhập.
- C.Hiệu ứng thay thế.
- D.Hiệu ứng giá.
Câu 23. (0,29 điểm)
Khi tiền lương tăng, cung lao động tăng là do:
- A.Hiệu ứng cầu.
- B.Hiệu ứng thu nhập.
- C.Hiệu ứng thay thế.
- D.Hiệu ứng giá.
Câu 24. (0,29 điểm)
Ảnh hưởng thu nhập của một mức lương cao hơn được hiểu là:
- A.Mức thu nhập cao hơn của người lao động để họ làm việc nhiều hơn.
- B.Giá hàng hóa tiêu dùng tăng do tiền lương tăng.
- C.Cầu về hoạt động nghỉ ngơi tăng lên.
- D.Sức mua hàng hóa tiêu dùng tăng do thu nhập của người lao động tăng.
Câu 25. (0,29 điểm)
Khi tiền lương tăng lên, ảnh hưởng thay thế sẽ làm cho hộ gia đình:
- A.Đòi hỏi mức tiền lương cao hơn.
- B.Tăng số giờ nghỉ ngơi và giảm số giờ lao động.
- C.Tăng số giờ lao động và giảm số giờ nghỉ ngơi.
- D.Không điều nào đúng.
Câu 26. (0,29 điểm)
Đường cung lao động cá nhân:
- A.Luôn là một đường dốc lên.
- B.Được xác định bởi luật cung.
- C.Do các hãng thuê lao động quyết định.
- D.Là đường cong dốc lên rồi vòng về phía sau.
Câu 27. (0,29 điểm)
Đường cung lao động thậm chí có thể vòng về phía sau khi tiền lương tăng tới một mức nhất định là do:
- A.Ảnh hưởng thu nhập bị lấn át bởi ảnh hưởng thay thế khi tiền lương tăng.
- B.Ảnh hưởng thu nhập lấn át ảnh hưởng thay thế khi tiền lương tăng.
- C.Ảnh hưởng thu nhập tác động cùng chiều với ảnh hưởng thay thế.
- D.Các DN sẽ đòi hỏi người lao động phải tăng năng suất lao động do tiền lương đang ở mức rất cao.
- E.DN đòi hỏi người lao động phải làm thêm giờ để nhận mức lương cao hơn.
Câu 28. (0,29 điểm)
Đường Cung lao động của thị trường dịch chuyển là do yếu tố nào?
- A.Công nghệ sản xuất.
- B.Thị hiếu (thái độ) đối với lao động.
- C.Cơ hội việc làm.
- D.Sự di cư và nhập cư.
- E.Tất cả đều đúng ngoại trừ a.
Câu 29. (0,29 điểm)
Thị trường lao động của một ngành có sự nhập cư của người lao động mới tăng thêm, sẽ làm cho:
- A.Đường cung lao động của ngành này dịch chuyển sang trái.
- B.Đường cung lao động của ngành này dịch chuyển sang phải.
- C.Đường cung lao động của ngành này dịch chuyển lên trên.
- D.Đường cung lao động của ngành này dịch chuyển xuống dưới.
- E.(b) và (d).
- F.(a) và (c).
Câu 30. (0,29 điểm)
Giả sử chính phủ Việt Nam áp dụng thành công chính sách thu hút Việt kiều có trình độ về công nghệ thông tin về nước, thì:
- A.Đường cung lao động của ngành công nghệ thông tin Việt Nam sẽ dịch chuyển sang bên trái.
- B.Tạo di chuyển dọc trên đường cung của ngành công nghệ thông tin Việt Nam.
- C.Đường cung lao động của ngành công nghệ thông tin Việt Nam sẽ dịch chuyển sang bên phải.
- D.Đường cầu lao động của ngành công nghệ thông tin Việt Nam sẽ dịch chuyển sang bên phải.
Câu 31. (0,29 điểm)
Điều nào sau đây là đúng?
- A.Đường cầu về đất chính là đường giá trị sản phẩm cận biên của đất.
- B.Đường cầu về tư bản chính là đường giá trị sản phẩm cận biên của tư bản.
- C.Để tối đa hóa lợi nhuận, DNCT sẽ thuê thêm đất khi giá trị sản phẩm cận biên của đất bằng giá thuê đất.
- D.Để tối đa hóa lợi nhuận, DNCT sẽ thuê tư bản khi giá trị sản phẩm cận biên của tư bản bằng giá thuê tư bản.
- E.Tất cả đều đúng.
Câu 32. (0,29 điểm)
Thị trường lao động của một ngành có sự nhập cư của người lao động mới tăng thêm, khi đó trạng thái cân bằng trên thị trường lao động của ngành này thay đổi như sau:
- A.Tiền lương và lượng lao động đều tăng.
- B.Tiền lương và lượng lao động giảm.
- C.Tiền lương giảm, lượng lao động tăng.
- D.Tiền lương tăng, lượng lao động giảm.
Câu 33. (0,29 điểm)
Yếu tố nào không gây ra sự dịch chuyển đường cung lao động của thị trường:
- A.Công nghệ sản xuất.
- B.Thay đổi trong cơ hội việc làm.
- C.Sự di cư và nhập cư.
- D.Tiền lương.
- E.(a) và (d).
Câu 34. (0,29 điểm)
Thị trường lao động của ngành đang ở mức cân bằng tại W0 và L0. Do suy thoái của ngành này, cầu sản phẩm bị giảm. Khi đó:
- A.Tại điểm cân bằng mới, tiền lương sẽ lớn hơn W0.
- B.Tại điểm cân bằng mới, tiền lương sẽ nhỏ hơn W0.
- C.Tại điểm cân bằng mới, số lao động sẽ lớn hơn L0.
- D.Tại điểm cân bằng mới, số lao động sẽ nhỏ hơn L0.
- E.(b) và (d).
- F.(a) và (c).
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 6 - Thị trường các nhân tố sản xuất - Đề 1 gồm 34 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
