Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 4 - Sản xuất, chi phí, và lợi nhuận - Đề 1

31 câu40 phútSưu tầm4.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    31 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    31 câu · 0,32 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,32 điểm)

Phát biểu nào sau đây không được đề cập trong khái niệm về hàm sản xuất:

  • A.Sản phẩm đầu ra.
  • B.Các yếu tố sản xuất.
  • C.Thời điểm sản xuất.
  • D.Trình độ kỹ thuật.

Câu 2. (0,32 điểm)

Thuật ngữ “ngắn hạn” sử dụng trong lý thuyết sản xuất và chi phí được hiểu là:

  • A.Thời gian không thể thay đổi sản lượng đầu ra.
  • B.Thời gian đủ để thay đổi được tất cả các yếu tố sản xuất.
  • C.Thời gian mà không một yếu tố sản xuất nào thay đổi được.
  • D.Thời gian có ít nhất một yếu tố sản xuất không thể thay đổi.

Câu 3. (0,32 điểm)

Các yếu tố sản xuất cố định là:

  • A.Các yếu tố không thể di chuyển đi được.
  • B.Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định.
  • C.Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định.
  • D.Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng.

Câu 4. (0,32 điểm)

Trong ngắn hạn, chi phí nào sau đây được xem là chi phí cố định của doanh nghiệp sản xuất giày da

  • A.Chi phí da, keo dán, chỉ may.
  • B.Lương các nhà quản lý.
  • C.Lương công nhân gián nhãn.
  • D.Lương công nhân may.

Câu 5. (0,32 điểm)

Thuật ngữ “dài hạn” sử dụng trong lý thuyết sản xuất và chi phí được hiểu là:

  • A.Thời gian không thể thay đổi sản lượng đầu ra.
  • B.Thời gian đủ để thay đổi được tất cả các yếu tố sản xuất.
  • C.Thời gian mà không một yếu tố sản xuất nào thay đổi được.
  • D.Thời gian có ít nhất một yếu tố sản xuất không thể thay đổi.

Câu 6. (0,32 điểm)

Năng suất biên (MP) của một yếu tố sản xuất là:

  • A.Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử dụng nhiều hơn các yếu tố sản xuất.
  • B.Số lượng sản phẩm bình quân tính trên mỗi đơn vị các yếu tố sản xuất.
  • C.Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi sử thêm một đơn vị yếu tố sản xuất đó.
  • D.Số lượng sản phẩm tăng thêm trong tổng sản phẩm khi tăng thời gian sản xuất.

Câu 7. (0,32 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng:

  • A.Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm.
  • B.Khi năng suất biên lớn hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình tăng.
  • C.Khi năng suất biên bằng năng suất trung bình thì năng suất trung bình đạt cực đại.
  • D.Khi năng suất biên nhỏ hơn năng suất trung bình thì năng suất trung bình giảm.

Câu 8. (0,32 điểm)

Giả sử, năng suất trung bình của 6 công nhân là 15 sản phẩm, nếu số sản phẩm biên của người công nhân thứ 7 là 18 thì: MP>AP

  • A.Năng suất biên đang giảm.
  • B.Năng suất biên đang tăng.
  • C.Năng suất trung bình đang tăng.
  • D.Năng suất trung bình đang giảm.

Câu 9. (0,32 điểm)

Biết rằng năng suất biên của công nhân thứ 1, thứ 2, thứ 3 lần lượt là 9, 7, 5. Tổng sản phẩm của 3 công nhân là:

  • A.7, trung bình của 3 năng suất biên.
  • B.15, năng suất biên của công nhân thứ 3 nhân với số công nhân.
  • C.21, tổng của năng suất biên.
  • D.63, tổng của năng suất biên nhân với số công nhân.

Câu 10. (0,32 điểm)

Đường đẳng lượng là:

  • A.Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất cùng tạo ra một mức sản lượng.
  • B.Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất có mức chi phí bằng nhau.
  • C.Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất có cùng một mức chi phí.
  • D.Là tập hợp các phối hợp khác nhau giữa hai yếu tố sản xuất sao cho chi phí của hai yếu tố sản xuất này là bằng nhau.

Câu 11. (0,32 điểm)

Giả sử, 4 công nhân sản xuất 46 đơn vị sản phẩm và 5 công nhân sản xuất 50 đơn vị sản phẩm. Vậy năng suất biên của công nhân thứ 5 là:

  • A.4 đơn vị sản phẩm.
  • B.10 đơn vị sản phẩm.
  • C.8 đơn vị sản phẩm.
  • D.12 đơn vị sản phẩm.

Câu 12. (0,32 điểm)

Phát biểu nào sau đây là không phải là một đặc điểm của đường đẳng lượng:

  • A.Độ dốc âm và giảm dần.
  • B.Dốc về bên phải.
  • C.Tỷ lệ thay thế giữa hai yếu tố sản xuất.
  • D.Lồi về phía gốc tọa độ.

Câu 13. (0,32 điểm)

Tỷ lệ thay thế biên giữa 2 yếu tố sản xuất L và K (MRTSLK) thể hiện:

  • A.Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức sản lượng không đổi.
  • B.Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí không đổi.
  • C.Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo đạt mức sản lượng cao nhất.
  • D.Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 yếu tố sản xuất nhằm đảm bảo mức chi phí thấp nhất.

Câu 14. (0,32 điểm)

Tỷ lệ thay thế biên của 2 yếu tố sản xuất L và K giảm dần, điều đó chứng tỏ rằng đường đẳng lượng có dạng:

  • A.Là đường thẳng dốc xuống dưới từ trái sang phải.
  • B.Là đường cong dốc xuống dưới từ phải sang trái.
  • C.Mặt lồi hướng về gốc tọa độ.
  • D.Mặt lõm hướng về gốc tọa độ.

Câu 15. (0,32 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng về độ dốc của đường đẳng phí:

  • A.Luôn luôn là một số âm.
  • B.Là tỷ giá giữa hai yếu tố sản xuất.
  • C.Là hệ số góc của đường đẳng phí.
  • D.Là đường dốc về bên phải.

Câu 16. (0,32 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng về lợi nhuận của một doanh nghiệp:

  • A.Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí kế toán.
  • B.Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa lợi nhuận kế toán và chi phí cơ hội.
  • C.Lợi nhuận kinh tế là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kinh tế.
  • D.Lợi nhuận kế toán là phần chênh lệch giữa tổng doanh thu và chi phí kế toán.

Câu 17. (0,32 điểm)

Doanh nghiệp trong ngắn hạn có hàm chi phí biến đổi trung bình AVC = 2Q + 10; chi phí cố định FC = 100. Nếu doanh nghiệp sản xuất 100 đơn vị sản phẩm, chi phí trung bình (AC) là:

  • A.209.
  • B.210.
  • C.211.
  • D.212.

Câu 18. (0,32 điểm)

Trong ngắn hạn, ở mức sản lượng có chi phí trung bình tối thiểu khi:

  • A.AVC > MC.
  • B.AC > MC.
  • C.AVC = MC.
  • D.AC = MC.

Câu 19. (0,32 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng:

  • A.Khi chi phí biên nhỏ hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình giảm dần.
  • B.Khi chi phí biên lớn hơn chi phí trung bình thì chi phí trung bình tăng dần.
  • C.Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình lớn nhất.
  • D.Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất.

Câu 20. (0,32 điểm)

Trong ngắn hạn, khi sản lượng của một doanh nghiệp càng tăng lên thì loại chi phí nào sau đây càng giảm:

  • A.Chi phí biên.
  • B.Chi phí cố định trung bình.
  • C.Chi phí trung bình.
  • D.Chi phí biến đổi trung bình.

Câu 21. (0,32 điểm)

Chi phí biên (biên tế) là chi phí:

  • A.Tăng thêm khi doanh nghiệp bán thêm một đơn vị sản phẩm.
  • B.Tăng thêm khi doanh nghiệp sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm.
  • C.Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một đơn vị yếu tố sản xuất.
  • D.Tăng thêm khi doanh nghiệp sử dụng thêm một yếu tố sản xuất biến đổi.

Câu 22. (0,32 điểm)

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
1) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trung

bình giảm dần.

2) Khi chi phí trung bình nhỏ hơn chi phí biên thì chi phí trung bình tăng dần.

3) Khi chi phí biên bằng chi phí trung bình thì chi phí trung bình nhỏ nhất.

4) Khi chi phí biên bằng chi phí biến đổi trung bình thì chi phí biến đổi trung bình nhỏ nhất.

5) Đường chi phí biên luôn cắt đường chi phí trung bình và chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu.

  • A.1,2,3,5.
  • B.1,2,4,5.
  • C.1,3,4,5.
  • D.2,3,4,5.

Câu 23. (0,32 điểm)

Khi MC < AVC thì càng gia tăng sản lượng sản xuất:

  • A.AVC giảm.
  • B.AVC tăng.
  • C.AVC đạt cực tiểu.
  • D.AVC cực đại.

Câu 24. (0,32 điểm)

Chi phí nào sau đây không phụ thuộc vào sản lượng đầu ra:

  • A.Tổng chi phí biến đổi.
  • B.Tổng chi phí cố định.
  • C.Chi phí biến đổi trung bình.
  • D.Chi phí cố định trung bình.

Câu 25. (0,32 điểm)

Chi phí nào sau đây mà đồ thị của nó không có dạng là một parapol (dạng chữ U):

  • A.Chi phí trung bình.
  • B.Chi phí biến đổi trung bình.
  • C.Chi phí cố định trung bình.
  • D.Chi phí biên.

Câu 26. (0,32 điểm)

Trong ngắn hạn, tiền mua máy móc thiết bị của doanh nghiệp là:

  • A.Chi phí biến đổi.
  • B.Chi phí cố định.
  • C.Chi phí ẩn.
  • D.Chi phí cơ hội.

Câu 27. (0,32 điểm)

Nếu biểu diễn các đường chi phí trên cùng một hệ trục tọa độ thì điểm hòa vốn là điểm:

  • A.Giao nhau giữa đường chi phí trung bình và đường chi phí biên tại điểm cực đại của đường chi phí trung bình.
  • B.Giao nhau giữa đường chi phí biến đổi trung bình và đường chi phí biên cực đại của đường chi phí biến đổi trung bình.
  • C.Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí trung bình.
  • D.Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.

Câu 28. (0,32 điểm)

Nếu biểu diễn các đường chi phí trên cùng một hệ trục tọa độ thì điểm hòa vốn là điểm:

  • A.Giao nhau giữa đường chi phí trung bình và đường chi phí biên tại điểm cực đại của đường chi phí trung bình.
  • B.Giao nhau giữa đường chi phí biến đổi trung bình và đường chi phí biên cực đại của đường chi phí biến đổi trung bình.
  • C.Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí trung bình.
  • D.Giao nhau giữa đường chi phí biên với đường chi phí biến đổi trung bình tại điểm cực tiểu của đường chi phí biến đổi trung bình.

Câu 29. (0,32 điểm)

Khoảng cách giữa đường tổng chi phí và đường tổng chi phí biến đổi:

  • A.Giảm khi sản lượng tăng.
  • B.Bằng AFC.
  • C.Bằng TFC.
  • D.Tăng khi sản lượng giảm.

Câu 30. (0,32 điểm)

Trong ngắn hạn, khi sản lượng càng lớn, loại chi phí nào sau đây càng nhỏ:

  • A.Chi phí biên.
  • B.Chi phí trung bình.
  • C.Chi phí biến đổi trung bình.
  • D.Chi phí cố định trung bình.

Câu 31. (0,32 điểm)

Khi năng suất biên đạt cực đại thì chi phí biên sẽ:

  • A.Đạt cực đại.
  • B.Đạt cực tiểu.
  • C.Tăng dần.
  • D.Giảm dần.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 4 - Sản xuất, chi phí, và lợi nhuận - Đề 1 gồm 31 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền