Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế vi mô · Đại Học

Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 3 - Lý thuyết hành vi người tiêu dùng - Đề 1

40 câu40 phútSưu tầm7.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Điều kiện cân bằng đối với người tiêu dùng là

  • A.Đường ngân sách tiếp tuyến với đường bàng quan.
  • B.Lợi ích của mỗi hàng hoá bằng giá của nó.
  • C.Đường ngân sách tiếp tuyến với đường bàng quan và Lợi ích cận biên trên mỗi đơn vị tiền tệ của hàng hóa này bằng lợi ích cận biên trên mỗi đơn vị tiền tệ của hàng hóa kia.
  • D.Lợi ích cận biên trên mỗi đơn vị tiền tệ của hàng hóa này bằng lợi ích cận biên trên mỗi đơn vị tiền tệ của hàng hóa kia.

Câu 2. (0,25 điểm)

Một đường bàng quan dốc xuống, có độ dốc âm là vì

  • A.Người tiêu dùng thường thích ít hơn thích nhiều.
  • B.Tỷ lệ thay thế biên giảm xuống khi ta trượt dọc theo đường bàng quan từ trên xuống dưới.
  • C.Tỷ lệ thay thế biên tăng lên khi ta trượt dọc theo đường bàng quan.
  • D.Sở thích không đổi khi thu nhập tăng lên.

Câu 3. (0,25 điểm)

Lãi suất ngân hàng cao hơn sẽ khiến cho

  • A.Tiết kiệm hiện tại giảm.
  • B.Tiêu dùng hiện tại tăng.
  • C.Việc vay mượn hiện tại tăng.
  • D.Tiêu dùng tương lai sẽ tăng.

Câu 4. (0,25 điểm)

Tổng độ thoả dụng (lợi ích) của chiếc bánh pizza được tiêu dùng đầu tiên và duy nhất là 30 thì

  • A.Tổng độ thoả dụng bằng độ thoả dụng cận biên.
  • B.Tổng độ thoả dụng nhỏ hơn độ thoả dụng cận biên.
  • C.Tổng độ thoả dụng lớn hơn độ thoả dụng cận biên.
  • D.Không có đủ thông tin để tính được độ thoả dụng cận biên.

Câu 5. (0,25 điểm)

Giá hàng A là 20 ngàn đồng, giá hàng B là 20 ngàn đồng. Độ thoả dụng cận biên nhận được từ hàng hoá A là 40, độ thoả dụng cận biên nhận được từ hàng hoá B là 60. Bạn phải

  • A.Tiêu dùng hàng hoá A nhiều hơn và hàng hoá B ít hơn.
  • B.Tiêu dùng một số lượng bằng nhau cả hai hàng hoá.
  • C.Tiêu dùng hàng hoá B nhiều hơn và hàng hoá A ít hơn.
  • D.Nhận ra rằng mình không đủ thông tin để giải đáp.

Câu 6. (0,25 điểm)

Đường ngân sách của người tiêu dùng thể hiện

  • A.Các kết hợp hai loại hàng hóa cùng đem lại cho người tiêu dùng mức thỏa mãn như nhau.
  • B.Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua dần khi thu nhập của họ tăng.
  • C.Các kết hợp hai loại hàng hóa mà người tiêu dùng có thể mua nếu dùng hết thu nhập của mình.
  • D.Số lượng hàng hóa người tiêu dùng có thể mua đối với từng mặt hàng nếu họ sử dụng hết thu nhập để mua từng mặt hàng.

Câu 7. (0,25 điểm)

Điểm lựa chọn tiêu dùng tối ưu của người tiêu dùng

  • A.Nằm trên đường ngân sách và là nơi đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan cao nhất.
  • B.Nằm phía trong đường ngân sách và trên đường bàng quan.
  • C.Là giao điểm giữa đường ngân sách và đường bàng quan.
  • D.Nằm trên đường bàng quan cao nhất trong đồ thị bàng quan của người tiêu dùng.

Câu 8. (0,25 điểm)

Đường ngân sách biểu diễn dưới dạng toán học được gọi là

  • A.Đường giới hạn khả năng.
  • B.Bbề mặt ngân sách.
  • C.Chương trình ngân sách.
  • D.Phương trình ngân sách.đồng ngân sách.

Câu 9. (0,25 điểm)

Giả sử giá của các hàng hóa tăng gấp đôi và thu nhập cũng tăng gấp đôi. Phương án nào sau đây là đúng?

  • A.Độ dốc của đường ngân sách tăng lên.
  • B.Điểm kết hợp tiêu dùng tốt nhất vẫn giữ nguyên.
  • C.Độ dốc của đường ngân sách giảm xuống.
  • D.Tiêu dùng hàng hóa thông thường tăng lên.

Câu 10. (0,25 điểm)

Giả sử thu nhập là M; số lượng hàng hóa X là QX, hàng hóa Y là QY; giá hàng hóa X là PX, hàng hóa Y là PY. Phương trình đường ngân sách là

  • A.M = PX.QX + PY.QY.
  • B.M = QX + PY .QY/PX.
  • C.QX = M + (PX/PY).QY.
  • D.M = PX/QX + PY/QY.

Câu 11. (0,25 điểm)

Nếu giá của hàng hóa được biểu diễn ở trục tung tăng thì đường ngân sách sẽ

  • A.Thoải hơn.
  • B.Dốc hơn.
  • C.Dịch chuyển sang trái và dốc hơn.
  • D.Dịch chuyển sang phải và song song với đường ngân sách ban đầu.

Câu 12. (0,25 điểm)

Nếu thu nhập tăng, đường ngân sách sẽ

  • A.Dịch chuyển sang trái và dốc hơn.
  • B.Dịch chuyển sang trái và song song với đường ngân sách ban đầu.
  • C.Dịch chuyển song song nhưng sang trái hay phải phụ thuộc vào hàng hóa là thông thường hay thứ cấp.
  • D.Dịch chuyển sang phải và song song với đường ngân sách ban đầu.

Câu 13. (0,25 điểm)

Bảo tiêu dùng táo và chuối. Giả sử thu nhập của anh ta tăng gấp đôi và giá của táo và chuối cũng tăng gấp đôi thì đường ngân sách của Bắc sẽ

  • A.Không thay đổi.
  • B.Dịch sang phải và không thay đổi độ dốc.
  • C.Dịch sang phải và dốc hơn.
  • D.Dịch sang phải và thoải hơn.

Câu 14. (0,25 điểm)

Bảo tiêu dùng táo và chuối, táo được biểu diễn ở trục tung và chuối ở trục hoành. Giả sử thu nhập của Bảo tăng gấp đôi, giá của táo tăng gấp đôi, giá của chuối tăng gấp ba. Đường ngân sách của Bảo sẽ

  • A.Địch sang phải nhưng không thay đổi độ dốc.
  • B.Dốc hơn.
  • C.Dịch sang phải và thoải hơn.
  • D.Dịch sang phải và dốc hơn.

Câu 15. (0,25 điểm)

Ông A đã chi hết thu nhập để mua hai sản phẩm X và Y với số lượng tương ứng là X và Y. Với phương án tiêu dùng hiện tại thì: MUx/Px < MUy/Py. Để đạt tổng lợi ích lớn hơn Ông A sẽ điều chỉnh phương án tiêu dùng hiện tại theo hướng

  • A.Mua sản phẩm Y nhiều hơn và mua sản phẩm X với số lượng như cũ.
  • B.Mua sản phẩm X nhiều hơn và mua sản phẩm Y ít hơn.
  • C.Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y nhiều hơn.
  • D.Mua sản phẩm X ít hơn và mua sản phẩm Y với số lượng như cũ.

Câu 16. (0,25 điểm)

Trong giới hạn ngân sách và sở thích, để tối đa hóa độ thỏa dụng người tiêu thụ mua số lượng sản phẩm theo nguyên tắc

  • A.Độ thỏa dụng cận biên trên mỗi đơn vị tiền của các sản phẩm phải bằng nhau.
  • B.Độ thỏa dụng cận biên của các sản phẩm phải bằng nhau.
  • C.Ưu tiên mua các sản phẩm có mức giá rẽ hơn.
  • D.Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm phải bằng nhau.

Câu 17. (0,25 điểm)

Ông Nam đang mua bánh và táo với độ thoả dụng biên của bánh là 12 và độ thoả dụng biên của táo là 3. Bánh và táo có giá tương ứng là 8 đồng và 2 đồng. Chúng ta có thể nói rằng ông Nam

  • A.Đã sử dụng thu nhập của mình cho bánh và táo để tối đa hoá lợi ích.
  • B.Sử dụng quá nhiều bánh và chưa đủ về táo.
  • C.Sử dụng quá ít bánh và chưa đủ về táo.
  • D.Đang thất bại trong việc tối đa hoá độ lợi ích.

Câu 18. (0,25 điểm)

Minh tiêu dùng hoa quả đào và chuối, và đang ở mức tiêu dùng tối đa hóa lợi ích. Lợi ích cận biên của trái đào cuối cùng là 10 và lợi ích cận biên của trái chuối cuối cùng là 5. Nếu giá của một trái đào là 0,50 USD, giá của một trái chuối là

  • A.0,10 USD.
  • B.0,50 USD.
  • C.0,25 USD.
  • D.1,00 USD.

Câu 19. (0,25 điểm)

Mai có thu nhập (M) là 50 USD để mua CD (R) với giá 10USD / đĩa và VCD (C) với giá 20 USD/đĩa. Phương trình nào sau đây minh họa đúng nhất đường ngân sách của Mai?

  • A.M = 10R + 20C.
  • B.50 = 10R + 20C.
  • C.20M = R + 10C.
  • D.50 = R + C.

Câu 20. (0,25 điểm)

Minh có 30 USD dành để mua vé xem phim và vé xe buýt. Nếu giá vé xem phim là 6 USD/chiếc và vé xe buýt là 2 USD/chiếc. Vậy thu nhập thực tế của Minh về 2 loại hàng hóa trên là bao nhiêu?

  • A.2 vé xem phim và 9 vé xe buýt.
  • B.4 vé xem phim và 3 vé xe buýt.
  • C.3 vé xem phim và 6 vé xe buýt.
  • D.5 vé xem phim và 15 vé xe buýt.

Câu 21. (0,25 điểm)

Lan có mức thu nhập 500 USD để mua sách, rau quả, và các hoạt động giải trí. Giá của sách là 40 USD/quyển, của rau quả là 25 USD/kg, của hoạt động giải trí là 10 USD/h. Số giờ lớn nhất dành cho hoạt động giải trí mà Lan có thể có được là bao nhiêu với mức thu nhập trên?

  • A.12,5h.
  • B.50h.
  • C.20h.
  • D.35h.

Câu 22. (0,25 điểm)

Một người dành một khoản thu nhập M = 600 ngàn đồng, chi tiêu hết cho 2 loại sản phẩm X và Y với PX = 10 ngàn đồng/sản phẩm; PY = 30 ngàn đồng/sản phẩm, hàm tổng lợi ích của người này phụ thuộc vào số lượng X và Y tiêu dùng TU(x,y) = 2XY. Tại phương án tiêu dùng tối ưu, tổng độ thỏa dụng là:

  • A.TU(x,y) = 2400.
  • B.TU(x,y) = 1200.
  • C.TU(x,y) = 300.
  • D.TU(x,y) = 600.

Câu 23. (0,25 điểm)

Một người tiêu dùng dành một khoản tiền là 2000 USD để mua hai sản phẩm X và Y, với PX = 200 USD/sản phẩm và PY = 500 USD/sản phẩm. Phương trình đường ngân sách có dạng

  • A.Y = 4 - (2/5)X.
  • B.Y = 10 - 2,5X.
  • C.Y = 10 - (2/5)X.
  • D.Y = 4 - 2,5 X.

Câu 24. (0,25 điểm)

Đường ngân sách có dạng: X = 30 - 2Y. Nếu Px = 10 thì

  • A.Py = 10 và M = 300.
  • B.Py = 20 và M = 600.
  • C.Py = 20 và M = 300.
  • D.Py = 10 và M = 900.

Câu 25. (0,25 điểm)

Một người tiêu dùng dành một khoản tiền là 2000USD để mua hai sản phẩm X và Y, với PX = 200USD/sản phẩm và PY = 500USD/sản phẩm. Phương trình đường ngân sách có dạng

  • A.Y = 10 - (2/5)X.
  • B.Y = 4 - 2,5X.
  • C.Y = 10 - 2,5X.
  • D.Y = 4 - (2/5)X.

Câu 26. (0,25 điểm)

Giả sử rằng giá vé xem phim là 2USD và giá một cái bánh là 4USD. Sự đánh đổi giữa hai hàng hóa này ứng với 1 mức ngân sách nhất định là

  • A.Hai vé xem phim lấy một cái bánh..
  • B.Một cái bánh lấy một vé xem phim
  • C.Hai cái bánh lấy một vé xem phim.
  • D.2USD/ một vé xem phim.

Câu 27. (0,25 điểm)

Độ dốc đường ngân sách phụ thuộc vào

  • A.Giá cả của hai loại hàng hóa đang xét.
  • B.Thu nhập của người tiêu dùng.
  • C.Các loại hàng hóa đó là hàng hóa thay thế hoặc bổ sung.
  • D.Các loại hàng hóa đó là hàng hóa thứ cấp hay thông thường.

Câu 28. (0,25 điểm)

Đường nào sau đây mô tả các tập hợp hàng hóa khác nhau nhưng mang lại cho người tiêu dùng mức độ lợi ích giống nhau:

  • A.Đường bàng quan
  • B.Đường ngân sách
  • C.Đường giới hạn khả năng sản xuất
  • D.Đường cầu

Câu 29. (0,25 điểm)

Giả định các yếu tố khác không đổi, đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song ra phía ngoài khi

  • A.Thu nhập của người tiêu dùng tăng và giá của hàng X và Y giảm cùng một tỷ lệ.
  • B.Giá của hàng hóa X và Y đều giảm.
  • C.Thu nhập và giá của cả 2 loại hàng hóa đều thay đổi.
  • D.Giá của hàng hóa X và Y đều tăng

Câu 30. (0,25 điểm)

Điểm tiêu dùng tối ưu

  • A.Nằm trên đường ngân sách và là nơi đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan cao nhất.
  • B.Nằm trên đường bàng quan cao nhất trong đồ thị bàng quan của người tiêu dùng.
  • C.Nằm phía trong đường ngân sách và trên đường bàng quan.
  • D.Là giao điểm giữa đường ngân sách và đường bàng quan.

Câu 31. (0,25 điểm)

Các điểm nằm trên đường bàng quan biểu thị các tập hợp hàng hóa

  • A.Khác nhau và có cùng lợi ích.
  • B.Giống nhau và có cùng lợi ích.
  • C.Khác nhau và có lợi ích khác nhau.
  • D.Giống nhau và có lợi ích khác nhau.

Câu 32. (0,25 điểm)

Phương án nào sau đây không đúng:

  • A.Độ dốc của đường bàng quan bằng tỷ lệ giá của hai hàng hoá.
  • B.Đường bàng quan cho biết tất cả các tập hợp tiêu dùng hàng hoá có cùng lợi ích như nhau.
  • C.Các đường bàng quan không cắt nhau.
  • D.Tỷ lệ thay thế cận biên thể hiện sự đánh đổi giữa hai hàng hoá sao cho tổng lợi ích không đổi.

Câu 33. (0,25 điểm)

Tỉ lệ thay thế cận biên (MRSX,Y) trong tiêu dùng của hàng hoá X cho hàng hóa Y thể hiện

  • A.Độ dốc đường bàng quan.
  • B.Độ dốc đường ngân sách.
  • C.Tỷ lệ giá cả của hai loại hàng hóa.
  • D.Không có ý nào trong 3 ý trên.

Câu 34. (0,25 điểm)

Dọc theo đường bàng quan đi từ trên xuống, giá trị MRS có xu hướng

  • A.Giảm dần.
  • B.Tăng dần.
  • C.Bằng không (= 0).
  • D.Bằng vô cùng (=∞).

Câu 35. (0,25 điểm)

Đối với một người tiêu dùng, điểm lựa chọn tiêu dùng tối ưu (đạt TUmax) giữa 2 sản phẩm X và Y là:

  • A.Tiếp điểm của đường ngân sách và đường bàng quan xa gốc tọa nhất có thể.
  • B.Giao điểm của đường ngân sách và đường bàng quan.
  • C.Giao điểm của đường đồng lượng và đường đồng phí xa gốc tọa độ nhất có thể.
  • D.Giao điểm của đường đồng phí và đường đồng lượng xa gốc tọa độ nhất có thể.

Câu 36. (0,25 điểm)

Nếu giá cả của hai loại hàng tăng gấp đôi và thu nhập của người tiêu dùng tăng gấp ba thì đường ngân sách sẽ:

  • A.Dịch chuyển song song sang phải.
  • B.Không thay đổi.
  • C.Dịch chuyển song song sang trái.
  • D.Thay đổi độ dốc.

Câu 37. (0,25 điểm)

Khi giá của hai loại hàng hóa cùng thay đổi thì đường ngân sách sẽ luôn:

  • A.Các phương án đã cho đều sai.
  • B.Thay đổi độ dốc.
  • C.Dịch chuyển song song sang trái.
  • D.Dịch chuyển song song sang phải.

Câu 38. (0,25 điểm)

Điểm lựa chọn tiêu dùng tối ưu là điểm mà tại đó:

  • A.Đường ngân sách tiếp xúc với đường bàng quan.
  • B.Đường ngân sách cắt đường bàng quan.
  • C.Đường đồng lượng tiếp xúc đường đồng phí.
  • D.Độ dốc đường đồng lượng bằng độ dốc đường đồng phí.

Câu 39. (0,25 điểm)

Người tiêu dùng A tiêu dùng 9 đơn vị hàng hóa thì tổng lợi ích là 50, Khi người A tiêu dùng 10 đơn vị hàng hóa thì tổng lợi ích là 55, vậy lợi ích cận biên của đơn vị hàng hóa thứ 10 là:

  • A.5.
  • B.10.
  • C.55.
  • D.105.

Câu 40. (0,25 điểm)

Nếu A đang mua phẩm X và sản phẩm Y với giá PX = 10; PY = 15. Lợi ích cận biên lúc này là MUX = 300; MUY = 360. Để tối đa hóa lợi ích, A nên

  • A.Tăng số lượng hàng X, giảm số lượng hàng Y.
  • B.Tăng số lượng hàng X, giữ nguyên số lượng hàng Y.
  • C.Tăng số lượng hàng Y, giữ nguyên số lượng hàng X.
  • D.Tăng số lượng hàng Y, giảm số lượng hàng X.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Trắc nghiệm kinh tế vi mô chương 3 - Lý thuyết hành vi người tiêu dùng - Đề 1 gồm 40 câu, thời gian làm bài 40 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
40 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền