Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế quốc tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online - Đề #8

24 câu30 phútSưu tầm2.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    24 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    24 câu · 0,42 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,42 điểm)

Hiện nay, trên thế giới, quá trình chuyển giao công nghệ giữa các quốc gia được thông qua các hoạt động sau đây:

  • A.Mua bán trực tiếp giữa các đối tác
  • B.Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI )
  • C.Đầu tư trực tiếp
  • D.Tất cả các hoạt động nói trên và các kênh khác

Câu 2. (0,42 điểm)

Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái bao gồm:

  • A.Các nhân tố ngắn hạn và dài hạn
  • B.Các nhân tố trực tiếp va gián tiếp
  • C.Các nhân tố tác động tổng thể và tác động bộ phận
  • D.Tất cả các nhân tố nêu trên và các nhân tố khác

Câu 3. (0,42 điểm)

Chính sách tỷ giá hối đoái của Việt Nam là:

  • A.Chính sách thả nổi có kiểm soát của nhà nước
  • B.Thả nổi
  • C.Tự do
  • D.Nhà nước hoàn toàn kiểm soát

Câu 4. (0,42 điểm)

Yếu tố nào không phải là công cụ của chính sách thương mại?

  • A.Thuế quan
  • B.Quota
  • C.Trợ cấp xuất khẩu
  • D.Trợ cấp nhập khẩu

Câu 5. (0,42 điểm)

Nghiệp vụ dựa vào mức chênh lệnh tỷ giá giữa các thị trường ngoại hối để thu lại lợi nhuận thông qua hoạt động mua và bán là:

  • A.Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối gia ngay
  • B.Nghiệp vụ kinh doanh chênh lệnh tỷ giá
  • C.Nghiệp vụ giao dịch ngoại hối có kỳ hạn
  • D.Nghiệp vụ ngoại hối giao sau

Câu 6. (0,42 điểm)

Phát biểu nào sau đây là đúng:

  • A.Lý thuyết về lợi thế so sánh của David Ricardo là sự kế thừa phát triển lý thuyết về lợi thế tuyệt đối của Adam Smith
  • B.Một nước gặp bất lợi về tất cả các mặt hàng thì không thể tham gia vào thương mại quốc tế
  • C.Quá trình quốc tế trên cơ sở lợi thế tuyệt đối sẽ không làm thay đổi sản phẩm toàn thế giới
  • D.Theo lý thuyết của Adam Smith thì giá cả không hoàn toàn do chi phí quyết định

Câu 7. (0,42 điểm)

Nhà nước quản lý hoạt động ngoại thương bằng các công cụ:

  • A.Hạn ngạch nhập khẩu
  • B.Các kế hoạch phát triển kinh tế
  • C.Hệ thống kho đệm và dự trữ quốc gia
  • D.Cả, a, b, c

Câu 8. (0,42 điểm)

Các đối tác cung cấp ODA:

  • A.Tư nhân và các tổ chức phi chính phủ
  • B.Chính phủ nước ngoài
  • C.Các tổ chức chính phủ hoặc liên chính phủ quốc gia
  • D.B và C

Câu 9. (0,42 điểm)

Chế độ bản vị vàng hối đoái thuộc:

  • A.Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ nhất
  • B.Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ hai
  • C.Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ ba
  • D.Hệ thống tiền tệ quốc tế thứ tư

Câu 10. (0,42 điểm)

NAFTA là tên viết tắt thị trường tự do của khu vực nào?

  • A.Nam Mỹ
  • B.Bắc Mỹ
  • C.Đông Nam Á
  • D.Châu Phi

Câu 11. (0,42 điểm)

Xuất khẩu của Việt Nam năm 2006 là:

  • A.30
  • B.35
  • C.40

Câu 12. (0,42 điểm)

Hiệp định thương mại Việt-Mỹ được ký kết năm nào?

  • A.1995
  • B.1998
  • C.2000
  • D.2002

Câu 13. (0,42 điểm)

Hệ thống tiền tệ quốc tế sau chiến tranh thế giới thứ hai:

  • A.Giơn noa
  • B.Bretton Woods
  • C.Giamaica
  • D.Hệ thống tiền tệ châu Âu (EMS)

Câu 14. (0,42 điểm)

Tốc độ tăng trưởng của thương mại "vô hình" nhanh hơn tốc độ tăng trưởng của thương mại "hữu hình" thể hiện:

  • A.Sự thay đổi sâu sắc trong cơ cấu kinh tế, cơ cấu hàng xuất nhập khẩu
  • B.Phạm vi phát triển của thương mại vô hình như dịch vụ quốc tế ngày càng mở rộng
  • C.Tỷ trọng hàng thô giảm, tỷ trọng sản phẩm công nghiệp chế tạo tăng
  • D.Cả a, b, c

Câu 15. (0,42 điểm)

Các xu hướng chi phối hoạt động trực tiếp của 2 quốc gia trong quan hệ thương mại:

  • A.Bảo hộ mậu dịch và tự do hoa thương mại
  • B.Xu hướng: tăng thuế xuấ nhập khẩu, tự do hoá thương mại, bảo hộ mậu dịch
  • C.Quản lý toàn cầu hoá, cô lập nền kinh tế
  • D.Nhiều xu hướng ngược chiều nhau

Câu 16. (0,42 điểm)

Sự khác nhau cơ bản giữa đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp nước ngoài là:

  • A.Hình thức dầu tư, quyền sở hứu của người đầy tư, quyền qủn lý của nhà đầu tư
  • B.Thời gian, điạ điểm
  • C.Đối tượng hưởng lợi
  • D.Tỷ lệ vốn đầu tư

Câu 17. (0,42 điểm)

Hai hệ thống tài chính thị trường ngoại hối: Anh - Mỹ, châu Âu có đặc điểm:

  • A.Đều sôi động và thuờng xuyên
  • B.Thị trường Anh - Mỹ giao dịch thường xuyên giữa 1 số ngân hàng và người môi giới, chủ yếu qua điện thoại, telex. Thị trường châu Âu giao dịch hàng ngày giữa NHTM cỡ lớn, trên phạm vi cả nước ngoài
  • C.Hai hệ thống này thường xung đột và gây ra những biến động lớn của thị trường ngoại hối. d. thị trường Anh - Mỹ chỉ giao dịch ở một số lĩnh vực xuất nhập khẩu. Thị trường châu Âu hoạt đoọng trên nhiều lĩnh vực, nhiều quốc gia và luôn biến động

Câu 18. (0,42 điểm)

Hội nhập kinh tế Quốc tế nhằm giải quyết các vấn đề chủ yếu nào sau đây:

  • A.Đàm phán cắt giảm thuế quan, giảm, loại bỏ hàng rào phi thuế quan
  • B.Tạo điều kiện môi trường thuận lợi cho sự phát triển dịch vụ trong nước
  • C.Giảm các trở ngại đối với kinh tế đối ngoại giữa các nước
  • D.Chống xung đột quốc tế

Câu 19. (0,42 điểm)

Sau sự kiện Việt Nam ra nhập tổp chức thương mại thế giới WTO, Việt Nam sẽ nhận được những tác động tích cực:

  • A.Khai thác hiệu quả lợi thế so sánh trong xuất khẩu nông sản
  • B.Tạo động lực cạnh tranh, kích thích việc ứng dụng công nghệ mớitrên.
  • C.Tạo một môi trường chính trị, luật pháp hành chính 1 cách rõ ràng và phù hợp với luật pháp quốc tế
  • D.Tác dộng tổng hợp của các tác dộng tích cực nêu

Câu 20. (0,42 điểm)

Các doanh nghiệp liên doanh nước ngoài tại Việt Nam thường được hình thành dựa trên nguồn vốn nào:

  • A.Đầu tư gián tiếp nước ngoài do giá nhân công rẻ
  • B.Đầu tư gián tiếp do lợi nhuận cao hơn đầu tư trực tiếp
  • C.Đầu tư trực tiếp do trình độ quản lý của Việt nam còn thấp nên chủ đầu tư luôn muốn trực tiếp quản lý để đảm bảo kinh doanh hiệu quả
  • D.Đầu tư trưc tiếp do Việt nam không có nhiều vốn đối ứng nên không dành được quyền quản lý

Câu 21. (0,42 điểm)

Cho tỷ giá hối đoái của VNĐ và NDT là: 1NDT=2000VNĐ. Tỷ lệ lạn phát của Việt Nam lớn hơn tỷ lệ lạm phát của Trung Quốc là 2% và bằng 1,5 lần tỷ lệ lạm phát của Trung Quốc. Tỷ giá hối đoái giữa hai dồng tiền trên sau lạm phát là:

  • A.1NDT=2800VNĐ
  • B.1NDT=3000VNĐ
  • C.1NDT=1600VNĐ
  • D.1NDT=2940VNĐ

Câu 22. (0,42 điểm)

Các chế độ tỷ giá hối đoái cố định là:

  • A.Tỷ giá cố định có điều chỉnh
  • B.Tỷ giá có định có quản lý
  • C.Cả a và b
  • D.Không có câu nào đúng

Câu 23. (0,42 điểm)

Hai chế độ tỷ giá hối đoái kết hợp được những ưu điểm của chế độ tỷ giá thả nổi tự do và chế độ tỷ giá cố định là:

  • A.Chế độ tỷ giá thả nổi, chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh
  • B.Chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh, chế độ tỷ giá thả nổi có quản lý
  • C.Chế độ tỷ giá cố định có điều chỉnh, chế đọ tỷ giá thả nổi bán tự do
  • D.Chế độ tỷ giá bán cố định, chế độ tỷ giá thả nổi bán tự do

Câu 24. (0,42 điểm)

Nguyên nhân trực tiếp dẫn đến sự sụp đổ của hệ thống tỷ giá hối đoái cố định Bretton Woods là:

  • A.Sự thất thoát ồ ạt nguồn vốn của Mỹ vào cuối năm 1970 - 1971
  • B.Hệ thống chứa đựng những mầm mống của sự đổ vỡ
  • C.Tỷ lẹ dự trữ vàng không đủ để đảm bảo giá trị cho đồng đôla
  • D.Tất cả a, b, c

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online - Đề #8 gồm 24 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền