Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế quốc tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online - Đề #10

25 câu30 phútSưu tầm3.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Phương thức của ODA là:

  • A.Hỗ trợ cán cân chính thức và thanh toán
  • B.Hỗ trợ chương trình
  • C.Hỗ trợ dự án
  • D.Cả a, b và c

Câu 2. (0,4 điểm)

Hàng hoá sản xuất trong các khu chế xuất chủ yếu để phục vụ:

  • A.Nhu cầu trong nước
  • B.Nhu cầu xuất khẩu
  • C.Khu vực công cộng
  • D.Cả a và b

Câu 3. (0,4 điểm)

Trong cán cân thanh toán quốc tế thì cán cân luồng vốn bao gồm:

  • A.Đầu tư ra nước ngoài + nhận đầu tư + vay ngắn hạn
  • B.Đầu tư ra nước ngoài
  • C.ODA
  • D.không bao gồm các hạng mục trên

Câu 4. (0,4 điểm)

Khi tỷ giá hối đoái tăng sẽ làm hoạt động đầu tư ra nước ngoài:

  • A.Giảm
  • B.Tăng
  • C.Không đổi
  • D.Ban đầu tăng sau đó giảm

Câu 5. (0,4 điểm)

Tính chất của các quan hệ kinh tế quốc tế:

  • A.quan hệ kinh tế quốc tế không chịu sự chi phôi của các quy luật kinh tế
  • B.mỗi quốc gia đều có những thể chế chính sách khác nhau
  • C.các quan hệ kinh tế quốc tế không chịu sự chi phối về không gian và thời gian
  • D.các mối quan hệ kinh tế quốc tế diễn ra không gắn liền với sự chuyển đổi giữa các loại đồng tiền

Câu 6. (0,4 điểm)

Đặc điểm trong hoạt động tái xuất khẩu:

  • A.hàng hóa được gia công chế biến ở nước thứ 2 rồi xuất khẩu sang nước thứ 3
  • B.mức rùi ro có thể lớn hơn mức bình thường
  • C.không diễn ra hành vi mua và bán
  • D.hàng hóa chưa vượt ra ngoài biên giới quốc gia

Câu 7. (0,4 điểm)

Thành công của lý thuyết lợi thế tuyệt đối của A Smith là:

  • A.giải thích được nếu một quốc gia bị bất lợi trong việc sản xuất cả 2 mặt hàng thì vẫn có thể tham gia vào trao đổi thương mại quốc tế
  • B.tạo ra một lý thuyết căn bản làm cơ sở giải thích cho sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  • C.không coi lao động là yếu tố sản xuất duy nhất
  • D.không câu nào đúng

Câu 8. (0,4 điểm)

Hạn ngạch nhập khẩu có tác động khác với thuế quan nhập khẩu là:

  • A.làm giảm lượng hàng hóa nhập khẩu
  • B.không đem lại thu nhập cho chính phủ
  • C.do nhà nước quy định
  • D.không câu nào đúng

Câu 9. (0,4 điểm)

Sự khác biệt giữa đầu tư trực tiếp nước ngoài và đầu tư gián tiếp nước ngoài là:

  • A.người bỏ vốn đầu tư trực tiếp quản lý và điều hành họat động sử dụng vốn
  • B.người bỏ vốn không trực tiếp quản lý và điều hành hoạt động sử dụng vốn
  • C.là một loại hình của đầu tư quốc tế
  • D.tất cả các ý kiến trên

Câu 10. (0,4 điểm)

Hình thức của đầu tư gián tiếp nước ngoài là:

  • A.doanh nghiệp liên doanh
  • B.doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài
  • C.hỗ trợ phát triển chính thức
  • D.hợp tác kinh doanh trên cơ sở hợp đông hợp tác kinh doanh

Câu 11. (0,4 điểm)

Đặc điểm của khu công nghiệp tập trung là:

  • A.sản xuất các mặt hàng chủ yếu phục vụ cho mục đích xuất khẩu
  • B.hàng hóa tư liệu nhâp khẩu của khu công nghiệp tập trung được miễn thuế quan
  • C.các doanh nghiệp hoạt động trong khu công nghiệp tập trung chịu sự điều chỉnh của luật pháp nước sở tại
  • D.không câu nào đúng

Câu 12. (0,4 điểm)

Bất lợi của đầu tư trực tiếp là:

  • A.không tạo điều kiện cho nước sỏ tại có thể thu hút được kĩ thuật công nghệ hiện đại và kinh nghiệm quản lý
  • B.nước sở tại không khai thác có hiệu quả nguồn lao động và nguồn tài nguyên
  • C.chủ đầu tư có thể gặp rủi ro cao nếu không hiểu ro về môi trường nước đầu tư
  • D.không câu nào đúng

Câu 13. (0,4 điểm)

Đặc điểm của hệ thống tiền tệ thế giới lần III:

  • A.chế độ bản vị vàng
  • B.sự ra đời của IMF và WB
  • C.chế độ bản vị hối đoái
  • D.tất cả các câu trên

Câu 14. (0,4 điểm)

Tỷ giá hối đoái đồng Yên và VND là 1 Yên = 2 VND, chỉ số giá tiêu dùng ở Việt Nam là 3.1% và ở Nhật là 6.2 % vậy tỷ giá hối đoái thực tế là:

  • A.1
  • B.2
  • C.4
  • D.6

Câu 15. (0,4 điểm)

Chế độ tỷ giá hối đoái thả nổi là:

  • A.tỷ giá hối được xác định dựa trên sự tương quan giữa các đồng tiền trên thị trường ngoại hối mà không cần sự can thiệp của nhà nước
  • B.tỷ giá hối đoái được hình thành dựa trên sự tương quan giữa các đồng tiền trên thị trường ngọai hối mà có sự can thiệp của nhà nước
  • C.tỷ giá được hình thành trên cơ sở ấn định chỉ giá trung tâm và cho phép giao động ở một giới hạn nhất định
  • D.không có câu nào

Câu 16. (0,4 điểm)

Nếu ngân hàng nhà nước tăng lãi suất thì:

  • A.Đầu tư giảm
  • B.Đầu tư tăng
  • C.Đầu tư giảm và tiết kiệm tăng
  • D.Đầu tư tăng và tiêt kiem giảm

Câu 17. (0,4 điểm)

Những nhân tố tác động đế tỷ giá hối đoái:

  • A.Chênh lệch lạm phát và mức thu nhập nước ngoài
  • B.Chênh lệch lãi suất giữa các nước và sự kỳ vọng tỷ giá hối đoái
  • C.Sự can thiệp của chính phủ
  • D.Tất cả ý kiến trên

Câu 18. (0,4 điểm)

Tỷ giá hối đoái tác động đến:

  • A.Thương mại quốc tế và đầu tư quốc tế
  • B.Xuất khẩu và nhập khẩu
  • C.Tác động dến tình hình đầu tư quốc tế
  • D.Tác động đến tình hình đầu tư trong nước

Câu 19. (0,4 điểm)

Các tổ chức tiền tệ thế giới IMF và WTO ra đời ở giai đoạn nào?

  • A.1967-1914
  • B.1922-1939
  • C.1945-1971
  • D.Không ý kiến nào đúng

Câu 20. (0,4 điểm)

Nghiên cứu KTQT cần giải quyết các nhiệm vụ nào?

  • A.Cung cấp những kiến thức cơ bản về thưng mại QT và những chính sách ảnh hưởng đến nó, những kiến thưc cơ bản về sự di chuyển QT các nguồn nhân lực
  • B.Cung cấp những kiến thức khái quát về một nền kinh tế thế giới hiện đại
  • C.Cung cấp những kiến thức cơ bản về tài chính , tiền tệ QT nhằm thấy được sự vận động của thị trường tài chính, tiền tệ
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 21. (0,4 điểm)

Các chủ thể KTQT bao gồm:

  • A.Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập trên thế giới
  • B.Các công ty, đơn vị kinh doanh
  • C.Các thiết chế QT, các tổ chức QT
  • D.Cả 3 đáp án trên

Câu 22. (0,4 điểm)

Giả định nào là không có trong lý thuyết về lợi thế tuyêt đối của A.Smith:

  • A.Công nghệ 2 nước là cố định
  • B.Thế giới chỉ có 2 quốc gia, mỗi quốc gia sản xuất 1 loại hàng hóa và mỗi quốc gia có lợi thế tuyệt đối về 1 mặt hàng
  • C.Đồng nhát chi phí với tiền lương
  • D.Giá cả hoàn toàn do chi phí quyết định

Câu 23. (0,4 điểm)

Xu hướng cơ bản trong TMQT là:

  • A.Tự do hóa TM
  • B.Giảm nhập khẩu, giảm xuất khẩu
  • C.Bảo hộ mậu dịch
  • D.A và C

Câu 24. (0,4 điểm)

Yếu tố nào không phải là nguyên nhândẫn đến đầu tư QT:

  • A.Do sự mất cân đối về các yếu tố sản xuất giữa các quốc gia nên có sự chênh lệch về giá cả
  • B.Do sức ép về chính trị, luật pháp trong nườc
  • C.Nhằm giải quyết các nhiêm vụ đặc biệt như xây dựng các công trình có quy mô vượt ra ngoài phạm vi biên giới quốc gia
  • D.Do sự gặp gỡ về lợi ích giữa các bên tham gia

Câu 25. (0,4 điểm)

Hỗ trợ phát triển chính thức ODA là:

  • A.Hoạt động hợp tác phát triển giữa các công ty của các quốc gia
  • B.Hoạt động hợp tác phát triển giữa các chính phủ với các công ty nước ngoài
  • C.Hoạt động hợp tác phát triển giữa nhà nước hoặc chính phủ một nước với các chính phủ nước ngoài
  • D.Không đáp án nào đúng

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế quốc tế online - Đề #10 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền