Bỏ qua tới nội dung

Kinh tế môi trường · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #5

25 câu30 phútSưu tầm6.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Nền kinh tế chưa nằm trên đường cong khả năng - tiện ích là do…

  • A.nguồn lực được phân phối có hiệu quả
  • B.nguồn lực được phân phối chưa hiệu quả
  • C.có sự dịch chuyển của nền kinh tế lên trên đường cong khả năng - tiện ích đó
  • D.nền kinh tế không thể dịch chuyển lên đường cong khả năng - tiện ích

Câu 2. (0,4 điểm)

Trường hợp đánh thuế nhập khẩu một mặt hàng nào đó để đền bù cho nhà sản xuất thì cả người tiêu dùng lẫn nhà sản xuất đều có lợi, ta nói…

  • A.đã xuất hiện một hoàn thiện Pareto
  • B.chưa xuất hiện một hoàn thiện Pareto
  • C.chính phủ đang thực hiện chính sách tự do hóa mậu dịch
  • D.chính phủ thực hiện chính sách bảo hộ mậu dịch

Câu 3. (0,4 điểm)

Điều kiện cần để thực hiện sự chuyển dịch nền kinh tế từ tình trạng I sang tình trạng I’ là…

  • A.phần chi phí tăng thêm của các cá nhân này phải cao hơn mức đền bù cho phần chi phí của các cá nhân khác
  • B.phần lợi ích tăng thêm của các cá nhân này phải đủ bảo đảm mức đền bù cao hơn cho phần lợi ích giảm đi của các cá nhân khác
  • C.phần chi phí tăng thêm của các cá nhân này phải cao hơn mức lợi ích của các cá nhân khác
  • D.tổng chi phí đối với sự dịch chuyển bằng nhau

Câu 4. (0,4 điểm)

Đường cong chi phí được xây dựng dựa trên cơ sở…

  • A.mô tả hình học của chi phí sản xuất
  • B.mô tả hình học của lợi ích của nhà sản xuất
  • C.mô tả hình học lợi ích người tiêu dùng
  • D.số đo đối xứng khi sản lượng tăng thêm 1 đơn v

Câu 5. (0,4 điểm)

Chi phí cận biên…

  • A.mô tả hình học của chi phí sản xuất
  • B.mô tả hình học của lợi ích của nhà sản xuất
  • C.mô tả hình học lợi ích người tiêu dùng
  • D.là số đo đối xứng khi sản lượng tăng thêm 1 đơn vị

Câu 6. (0,4 điểm)

Chi phí cận biên có thể là…

  • A.sự tiết kiệm chi phí nếu phải giảm sản xuất một đơn vị sản phẩm
  • B.mô tả hình học của chi phí sản xuất
  • C.mô tả hình học của lợi ích của nhà sản xuất
  • D.mô tả hình học lợi ích người tiêu dùng

Câu 7. (0,4 điểm)

Đường cong chi phí cận biên chính là…

  • A.số lượng hàng hóa - dịch vụ mà người tiêu dùng muốn tiêu thụ
  • B.đường cung
  • C.đường cầu
  • D.đường cung và đường cầu trên thị trường

Câu 8. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu sai.

  • A.Khi tổng sản lượng được yêu cầu tăng lên thì các ngành kinh doanh có xu hướng tăng giá lên
  • B.Trên đường cong AS, sản lượng cung thực tế (Q) tăng lên khi giá chung (P) tăng lên
  • C.Trên đường cong AS, sản lượng cung thực tế (Q) tăng lên khi giá chung (P) giảm xuống
  • D.Đường cong AS chính là sự mô phỏng mối quan hệ giữa sản lượng cung thực tế (Q) và giá chung (P)

Câu 9. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu đúng.

  • A.Hàng hóa công chính là các loại hàng hóa - dịch vụ phi thị trường
  • B.Hàng hóa công là một phần của hàng hóa phi thị trường
  • C.Hàng hóa công chưa hẵn là hàng hóa phi thị trường
  • D.Hàng hóa công là thuộc tính của hàng hóa - dịch vụ phi thị trường

Câu 10. (0,4 điểm)

Thặng dư của người tiêu dùng là…

  • A.khả năng chịu đựng của người tiêu dùng khi thay đổi việc sử dụng hàng hóa - dịch vụ
  • B.toàn bộ phúc lợi mà người tiêu dùng có được khi gia tăng việc sử dụng hàng hóa - dịch vụ.
  • C.khả năng của người tiêu dùng có thể chấp nhận được khi giảm sử dụng hàng hóa - dịch vụ
  • D.khả năng chịu đựng của người tiêu dùng khi giảm sử dụng hàng hóa - dịch vụ

Câu 11. (0,4 điểm)

Để xác định xem loại hàng hóa - dịch vụ có được cung cấp hay không, ta cần xem xét…

  • A.mối quan hệ giữa thặng dư tiêu dùng với nhu cầu thực tế đối với hàng hóa - dịch vụ đó
  • B.mối quan hệ giữa thặng dư tiêu dùng với chi phí sản xuất ra loại hàng hóa - dịch vụ đó
  • C.mối quan hệ giữa nhu cầu thực tế với chi phí sản xuất ra loại hàng hóa - dịch vụ đó
  • D.năng lực sản xuất của nhà sản xuất

Câu 12. (0,4 điểm)

Quyết định sản xuất được đưa ra khi…

  • A.chi phí sản xuất hàng hóa - dịch vụ nhỏ hơn thặng dư tiêu dùng
  • B.chi phí sản xuất hàng hóa - dịch vụ lớn hơn thặng dư tiêu dùng
  • C.chi phí sản xuất hàng hóa - dịch vụ bằng với thặng dư tiêu dùng
  • D.cầu gây sức ép cung

Câu 13. (0,4 điểm)

Tiền tệ hóa cuộc sống có nghĩa là…

  • A.dùng tiền tệ như là thước đo đại diện cho giá trị của cuộc sống
  • B.không cần dùng tiền tệ để làm thước đo đại diện cho giá trị của cuộc sống
  • C.mang tiền ra đổi lấy sự sống
  • D.suy diễn sự sống bằng tiền

Câu 14. (0,4 điểm)

Có………. chủ yếu để tiền tệ hóa cuộc sống

  • A.1 phương pháp
  • B.2 phương pháp
  • C.3 phương pháp
  • D.4 phương pháp

Câu 15. (0,4 điểm)

Phương pháp suy diễn trong tiền tệ hóa cuộc sống đề cập đến…

  • A.giá trị tới hạn hoặc là khoản thu nhập bị mất đi khi xảy ra cái chết của cá nhân
  • B.giá trị tới hạn hoặc là khoản thu nhập có được để đổi lấy cái chết của cá nhân
  • C.toàn bộ giá trị của các hàng hóa - dịch vụ mà chính cá nhân không được tiêu thụ do xảy ra cái chết
  • D.khoản thu nhập có được để trang trải cho cuộc sống

Câu 16. (0,4 điểm)

Phương pháp khát vọng sống trong tiền tệ hóa cuộc sống đề cập đến…

  • A.việc xác định giá trị thu nhập của một cá nhân được tăng lên khi khả năng an tòan của cá nhân đó tăng lên
  • B.việc xác định giá trị thu nhập của một cá nhân được tăng lên khi khả năng rủi ro của cá nhân đó giảm xuống
  • C.việc xác định giá trị thu nhập của một cá nhân giảm xuống khi khả năng rủi ro của cá nhân đó tăng lên
  • D.việc xác định giá trị thu nhập của một cá nhân được tăng lên khi khả năng rủi ro của cá nhân đó tăng lên

Câu 17. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu sai.

  • A.Giá trị thời gian cũng chính là giá trị thời gian được tiết kiệm
  • B.Giá trị thời gian có thể được xem như là thặng dư của người tiêu dùng
  • C.Giá trị thời gian chính là chi phí của hàng hóa - dịch vụ phi thị trường
  • D.Giá trị thời gian được lượng hóa bằng việc so sánh giữa lượng thời gian nhân với giá trị đạt được nếu sử dụng toàn bộ lượng thời gian nhàn rỗi vào những công việc mang lai thu nhập

Câu 18. (0,4 điểm)

Nhằm tránh việc xác định giá trị cuộc sống, người ta thường…

  • A.phân tích tính hiệu quả của chi phí dự án
  • B.phân tích giá trị thời gian của dự án
  • C.suy diễn chi phí của dự án
  • D.suy diễn lợi ích của dự án

Câu 19. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu sai.

  • A.Giá trị xã hội thực chất không tồn tại trên thị trường nhưng nó phản ánh khá trung thực về chi phí xã hội
  • B.Giá xã hội phản ánh chi phí cơ hội để sản xuất ra hàng hóa - dịch vụ phi thị trường
  • C.Việc lượng giá về giá xã hội được thực hiện khá chính xác
  • D.Việc lượng giá về giá xã hội rất khó thực hiện

Câu 20. (0,4 điểm)

Chọn phát biểu đúng.

  • A.Nếu lãi suất tiền gửi ngân hàng là 10%/năm thì 1 USD hôm nay sẽ có trị giá ngang bằng với 1,1 USD ở năm tới
  • B.Nếu lãi suất tiền gửi ngân hàng là 10%/năm thì 1 USD năm ngoái sẽ có trị giá ngang bằng với 1,1 USD ở năm nay
  • C.Nếu lãi suất tiền gửi ngân hàng là 10%/năm thì 1 USD hôm nay sẽ có trị giá ngang bằng với 0,89 USD ở năm ngoái
  • D.Nếu lãi suất tiền gửi ngân hàng là 10%/năm thì 1,1 USD hôm nay sẽ có trị giá ngang bằng với 1 USD ở năm ngoái

Câu 21. (0,4 điểm)

Nhà đầu tư quyết định kiếm 1 USD hôm nay thay vì 1 USD ở vài tháng sau là do…

  • A.tâm lý kiếm tiền càng nhanh càng tốt
  • B.sự so sánh trị giá đồng thu nhập ở những thời điểm khác nhau
  • C.họ muốn lấy tiền gửi ngân hàng
  • D.họ sợ lạm phát xảy ra

Câu 22. (0,4 điểm)

Yếu tố chiết khấu thường được các nhà kinh tế môi trường sử dụng để…

  • A.tính giá trị tiền tệ trong việc phân tích lợi ích - chi phí
  • B.tính toán các yếu tố đầu vào cho các dự án môi trường
  • C.tính giá trị tiền tệ trong việc phân tích lợi ích - chi phí xã hội
  • D.tính toán lợi ích trong việc phân tích lợi ích - chi phí xã hội

Câu 23. (0,4 điểm)

Với lãi suất 13%/năm thì sau 3 năm giá trị của 1 USD bị hao mòn mất……….

  • A.≈ 0,31 USD
  • B.0,13 USD
  • C.≈ 0,69 USD
  • D.0,87 USD

Câu 24. (0,4 điểm)

PDV là ký hiệu của…

  • A.yếu tố chiết khấu
  • B.giá trị chiết khấu
  • C.giá trị chiết khấu hiện tại
  • D.cơ cấu chiết khấu

Câu 25. (0,4 điểm)

Nếu tỷ suất chiết khấu là 10% năm thì…

  • A.1,1 đồng được tiêu thụ cho năm tới chỉ đúng bằng trị giá 1 đồng của năm nay
  • B.1.1 đồng được tiêu thụ cho năm nay đúng bằng trị giá 1 đồng của năm tới
  • C.1 đồng được tiêu thụ cho năm nay đúng bằng trị giá 0,9 đồng của năm tới
  • D.1 đồng được tiêu thụ cho năm tới chỉ đúng bằng trị giá 0,9 đồng của năm nay

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kinh tế môi trường online - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền