Bỏ qua tới nội dung

Kiểm toán căn bản · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kiểm toán căn bản - Đề #2

25 câu30 phútSưu tầm1.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Để xác định tính trọng yếu của gian lận, sai sót cần dựa vào căn cứ nào là chủ yếu?

  • A.Thời gian xảy ra gian lận, sai sót.
  • B.Số người liên quan đến gian lận, sai sót.
  • C.Mức độ thiệt hại do gian lận, sai sót.
  • D.Quy mô báo cáo có gian lận, sai sót

Câu 2. (0,4 điểm)

Yếu tố nào cấu thành hệ thống kiểm soát nội bộ?

  • A.Môi trường kiểm soát.
  • B.Hệ thống kiểm soát.
  • C.Hệ thống thông tin và trao đổi.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 3. (0,4 điểm)

Trong tất cả các bước sau đây, bước nào không thuộc các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu?

  • A.Bước lập kế hoạch
  • B.Bước ước lượng sơ bộ và phân bổ sơ bộ và phân bổ ước lượng sơ bộ ban đầu.
  • C.Bước ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục.
  • D.Bước so sánh ước tính sai sót số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.

Câu 4. (0,4 điểm)

Kiểm soát quản lý thuộc loại kiểm soát nào?

  • A.Kiểm soát trực tiếp.
  • B.Kiểm soát tổng quát.
  • C.Kiểm soát xử lý.
  • D.Không câu nào đúng.

Câu 5. (0,4 điểm)

Rủi ro kiểm soát là gì?

  • A.Là khái niệm có gian lận trong lập báo cáo kiểm toán.
  • B.Là khái niệm có sai sót trong báo cáo tài chính.
  • C.Là khái niệm có gian lận trong lập kế hoạch kiểm toán.
  • D.Là khái niệm có những gian lận sai sót trọng yếu mà hệ thông kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn sửa chữa kịp thời.

Câu 6. (0,4 điểm)

Trong các rủi ro sau đây, rủi ro nào không thuộc rủi ro kiểm toán?

  • A.Rủi ro tài chính.
  • B.Rủi ro tiềm tàng.
  • C.Rủi ro kiểm soát.
  • D.Rủi ro phát hiện.

Câu 7. (0,4 điểm)

Gian lận là gì?

  • A.Là việc áp dụng sai nguyên tắc kế toán do thiếu cẩn thận.
  • B.Là những hành vi chỉ định lừa dối nhằm biển thủ tài sản, tham ô tài sản, xuyên tạc thông tin.
  • C.Là việc tính toán sai.
  • D.Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn.

Câu 8. (0,4 điểm)

Để phân tích đánh gí rủi ro tiềm tàng cần có thông tin nào?

  • A.Bản chất kinh doanh của khách hàng.
  • B.Bản chất hệ thống kế toán, hệ thông thông tin.
  • C.Bản chất các bộ phận được kiểm toán.
  • D.Tất cả các thông tin nói trên.

Câu 9. (0,4 điểm)

Khái niệm về gian lận biểu hiện là:

  • A.Lỗi về tính toán số học.
  • B.Áp dụng nhầm lẫn các nguyên tắc, phương pháp và chế độ kế toán do giới hạn về trình độ của các cán bộ kế toán.
  • C.Áp dụng sai các nguyên tắc, phương pháp trong chế độ kế toán một cách có chủ ý.
  • D.Bao gồm các câu trên.

Câu 10. (0,4 điểm)

Hạn chế nào trong các hạn chế dưới đây không thuộc những hạn chế có hữu của hệ thống kiểm soát nội bộ?

  • A.Yêu cầu về tính hiệu quả của chi phí bỏ ra để kiểm soát nhỏ hơn những tổn hại do sai sót, gian lận.
  • B.Khả năng gây ra sai sót của con người do thiếu cẩn trọng do trình độ nghiệp vụ.
  • C.Khối lượng của các giao dịch, các thủ tục biện pháp kiểm soát.
  • D.Việc vi phạm quy định của hệ thông quản lý không có các biện pháp thủ tục kiểm soát phù hợp.

Câu 11. (0,4 điểm)

Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:

  • A.Ghi chép các ngiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.
  • B.Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.
  • C.Áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 12. (0,4 điểm)

Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?

  • A.Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.
  • B.Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.
  • C.Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.
  • D.Tất cả các biểu hiện nói trên.

Câu 13. (0,4 điểm)

Khái niệm về sai sót biểu hiện là:

  • A.Ghi chép chứng từ không đúng sự thật, có chú ý.
  • B.Bỏ sót nhi trùng các nghiệp vụ không có tính hệ thống
  • C.Che giấu các thông tin tài liệu.
  • D.Tất cả đều sai

Câu 14. (0,4 điểm)

Trong các phương pháp dưới đây, phương pháp nào không thuộc phương pháp của kiểm toán để thu thập các bằng chứng kiểm toán?

  • A.Phương pháp kiểm tra, quan sát.
  • B.Phương pháp thẩm tra, xác nhận.
  • C.Phương pháp tài khoản.
  • D.Phương pháp tính toán, phân tích, đánh giá.

Câu 15. (0,4 điểm)

Sai sót là gì?

  • A.Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn có chủ ý.
  • B.Là việc áp dụng các nguyên tắc kế toán sai.
  • C.Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
  • D.Là việc xuyên tạc số liệu.

Câu 16. (0,4 điểm)

Những yếu tố nào ảnh hưởng đén việc nảy sinh gian lận và sai sót?

  • A.Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý.
  • B.Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.
  • C.Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều.
  • D.Tất cả đáp án trên

Câu 17. (0,4 điểm)

Trọng yếu là gì?

  • A.Là khái niệm chỉ về bản chất, quy mô của những gian lận, sai sót. Nếu dựa vào chúng để xét đoán sẽ không chính xác hoặc sẽ ảnh hưởng đến ý kiến nhận xét của kiểm toán viên đưa ra ý kiến sai lầm.
  • B.Là những gian lận và sai sót nếu dựa vào chúng để xét đoán sẽ không chuẩn xác.
  • C.Là những sai sót có thể sảy ra trong quá trình thực hiện kiểm toán.
  • D.Là những gian lẫn sai sót sảy ra trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán.

Câu 18. (0,4 điểm)

Những hành vi nào biểu hiện sai sót?

  • A.Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai.
  • B.Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán.
  • C.Giả mạo chứng từ.

Câu 19. (0,4 điểm)

Các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu gồm:

  • A.Ước lượng sơ bộ ban đầu, phân bổ ước lượng ban đầu
  • B.Ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục.
  • C.So sánh ước tính sai số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 20. (0,4 điểm)

Rủi ro kiểm toán gồm:

  • A.Rủi ro kiểm soát.
  • B.Rủi ro tiềm tàng
  • C.Rủi ro phát hiện.
  • D.Tất cả các câu trên.

Câu 21. (0,4 điểm)

Rủi ro phát hiện là gì:

  • A.Là khái niệm phát hiện sai sót trong lập kế hoạch.
  • B.Là khái niệm trong báo cáo tài chính có sai sót.
  • C.Là khái niệm có những gian lận, sai sót nghiêm trọng không được phát hiện trong giai đoạn thực hiện kiểm toán.
  • D.Là khái niệm có gian lận sai sót trong hệ thống kiểm soát nội bộ.

Câu 22. (0,4 điểm)

Rủi ro kiểm toán là gì?

  • A.Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về báo cáo tài chính.
  • B.Là rủi ro tiềm tàng
  • C.Là rủi ro mà kiểm toán viên khi đưa ra ý kiến nhận xét trái ngược.
  • D.Là rủi ro kiểm soát.

Câu 23. (0,4 điểm)

Trường hợp nào đáp ứng yêu cầu của bằng chứng kiểm toán?

  • A.Đầy đủ, thích hợp.
  • B.Chính xác.
  • C.Hợp lý.
  • D.Hợp lệ.

Câu 24. (0,4 điểm)

Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là:

  • A.Sai sót.
  • B.Gian lận.
  • C.Nhầm lẫn.
  • D.Không câu nào đúng

Câu 25. (0,4 điểm)

Bằng chứng nào nói chung được xem là đầy đủ khi:

  • A.Bằng chứng được thu thập là hợp lý khách quan.
  • B.Có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra quy định cơ bản hợp lý cho một ý kiến về báo cáo tài chính.
  • C.Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch.
  • D.Bằng chứng được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kiểm toán căn bản - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền