Bỏ qua tới nội dung

Kế toán quản trị · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online - Đề #2

25 câu30 phútSưu tầm8.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Chi phí sản phẩm bao gồm:

  • A.Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • B.Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa
  • C.Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • D.Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa

Câu 2. (0,4 điểm)

Chi phí thời kỳ bao gồm:

  • A.Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp
  • B.Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm
  • C.Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
  • D.Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 3. (0,4 điểm)

Chi phí thời kỳ là:

  • A.Chi phí phát sinh trong một thời kỳ và ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh của kỳ đó
  • B.Chi phí phát sinh trong nhiều kỳ và ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của kỳ báo cáo
  • C.Chi phí gắn liền với việc sản xuất sản phẩm của một kỳ
  • D.Các câu trên đều sai

Câu 4. (0,4 điểm)

Muốn đánh giá đúng trách nhiệm người quản lý một bộ phận của DN:

  • A.Phải tính chi phí kiểm soát được và không kiểm soát cho bộ phận đó
  • B.Chỉ tính chi phí kiểm soát được của người quản lý một bộ phận đó
  • C.Chỉ tính chi phí không kiểm soát được
  • D.Chỉ tính chi phí xác định được khi chi tiêu

Câu 5. (0,4 điểm)

Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp

  • A.Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chiu chi phí
  • B.Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí
  • C.Phương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành
  • D.Các câu trên đều đúng

Câu 6. (0,4 điểm)

Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp

  • A.Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
  • B.Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được
  • C.Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm
  • D.Các câu trên đúng

Câu 7. (0,4 điểm)

Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp

  • A.Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
  • B.Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được
  • C.Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm
  • D.Các câu trên đúng

Câu 8. (0,4 điểm)

Trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo số dư đảm phí:

  • A.Biến phí bao gồm biến phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp
  • B.Chênh lệch doanh thu và biến phí là số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợinhuận
  • C.Định phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp tính hết trong kỳ, bất kể sản lượng tiêu thụ
  • D.Ba câu a, b và c đều đúng

Câu 9. (0,4 điểm)

Chi phí ban đầu là khoản chi phí bao gồm:

  • A.Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung
  • B.Chi phí nguyên vật liêu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp
  • C.Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung
  • D.Các câu trên sai

Câu 10. (0,4 điểm)

Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được là:

  • A.Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định
  • B.Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý
  • C.Hai câu trên đúng
  • D.Hai câu trên sai

Câu 11. (0,4 điểm)

Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị bằng:

  • A.(Tổng chi phí – tổng định phí)/khối lượng
  • B.(Tổng chi phí/khối lượng) – tổng định phí
  • C.(Tổng chi phí x khối lượng) – (tổng định phí/khối lượng)
  • D.(Định phí x khối lượng) – tổng chi phí

Câu 12. (0,4 điểm)

Xác định chi phí nào sau đây có thể là biến phí cấp bậc

  • A.Chi phí NVL trực tiếp
  • B.Chi phí NC trực tiếp
  • C.Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm
  • D.Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng

Câu 13. (0,4 điểm)

Nếu khối lượng SX tăng từ 800 lên 1000 SP thì:

  • A.Tổng chi phí sẽ tăng 20%
  • B.Tổng biến phí sẽ tăng 25%(1000/25)
  • C.Tổng biến phí sẽ tăng 20%
  • D.Chi phí hỗn hợp và biến phí sẽ tăng 25%

Câu 14. (0,4 điểm)

Chi phí chìm được giải thích là chi phí:

  • A.Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh
  • B.Đã phát sinh và được phân bổ cho các PA kinh doanh
  • C.Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh
  • D.Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các PA

Câu 15. (0,4 điểm)

Xác định nghiệp vụ nào dưới đây làm phát sinh chi phí ở doanh nghiệp

  • A.Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp
  • B.Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ
  • C.Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp
  • D.Hao hụt vật tư, tài sản trong định mức dự trữ

Câu 16. (0,4 điểm)

Xác định những chi phí nào sau đây có thể là định phí tùy ý:

  • A.Chi phí khấu hao TSCĐ sản xuất
  • B.Chi phí quảng cáo hàng năm
  • C.Tiền thuê nhà xưởng và thuê máy móc thiết bị sản xuất
  • D.Tiền lương ban giám đốc công ty

Câu 17. (0,4 điểm)

Biến phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh là:

  • A.Tổng biến phí hoạt động phát sinh trong kỳ
  • B.Tổng biến phí hoạt động tính cho số sản phẩm tiêu thụ trong kỳ
  • C.Tổng biến phí sản xuất trong kỳ tính cho số sản phẩm tiêu thụ
  • D.Các câu trên sai

Câu 18. (0,4 điểm)

Chi phí sản phẩm được giải thích là chi phí:

  • A.Thời kỳ phát sinh cùng thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh
  • B.Thời kỳ phát sinh trước thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh
  • C.Thời kỳ phát sinh sau thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh
  • D.Tất cả các câu trên đều chưa đầy đủ

Câu 19. (0,4 điểm)

Định phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo dạng số dư đảm phí là:

  • A.Tổng định phí sản xuất và định phí ngoài sản xuất phát sinh trong kỳ
  • B.Định phí sản xuất phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ
  • C.Định phí sản xuất và ngoài sản xuất phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ
  • D.Các câu trên sai

Câu 20. (0,4 điểm)

Báo cáo kết quản kinh doanh theo dạng số dư đảm phí giúp nhà quản trị dễ dàng nhận biết:

  • A.Mối quan hệ chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận
  • B.Lợi nhuận trong kỳ
  • C.Trách nhiệm quản lý của nhà quản trị các cấp
  • D.Các đáp án trên đều sai

Câu 21. (0,4 điểm)

Số dư đảm phí là hiệu số giữa:

  • A.Doanh thu trừ chi phí
  • B.Doanh thu trừ biến phí
  • C.Doanh thu trừ định phí
  • D.Các câu trên sai

Câu 22. (0,4 điểm)

Độ lớn đòn bẩy kinh doanh bằng:

  • A.Tổng số dư đảm phí chia cho tổng lãi thuần
  • B.Tốc độ tăng lợi nhuận chia cho tốc độ tăng doanh thu
  • C.Tổng số dư đảm phí chia cho hiệu của tổng số dư đảm phí và định phí
  • D.Cả ba đáp án (a), (b), (c) đều đúng

Câu 23. (0,4 điểm)

Tỉ lệ số dư đảm phí là tỉ số giữa:

  • A.Số dư đảm phí chia doanh thu
  • B.Số dư đảm phí chi đơn giá bán
  • C.Số dư đảm phí chia định phí
  • D.Các câu trên sai

Câu 24. (0,4 điểm)

Độ lớn đòn bẩy kinh doanh được tính bằng công thức:

  • A.Số dư đảm phí/Lợi nhuận
  • B.Số dư đảm phí/(Số dư đảm phí – Định phí)
  • C.(Doanh thu – Biến phí)/(Số dư đảm phí – Định phí)
  • D.Các câu trên đúng

Câu 25. (0,4 điểm)

Đơn giá bán giảm 10 đơn vị tiền tệ, biến phí đơn vị giảm 10 đơn vị tiền tệ thì:

  • A.Số dư đảm phí đơn vị sẽ không đổi
  • B.Số dư đảm phí sẽ không đổi
  • C.Số dư đảm phí đơn vị sẽ giảm 10 đơn vị tiền tệ
  • D.Các trường hợp trên đều sai

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Kế toán quản trị online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền