Bỏ qua tới nội dung

Hệ điều hành Windows · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Hệ điều hành Windows online - Đề #2

50 câu55 phútSưu tầm2.300 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, muốn chọn từ vị trí con trỏ đến cuối đoạn văn bản ta nhấn tổ hợp phím

  • A.Ctrl + Shift + ¯
  • B.Ctrl + Shift + ®
  • C.Shift + ®
  • D.Shift + Home

Câu 2. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, nút lệnh được dùng để làm gì?

  • A.Tăng, giảm kích thước kí tự.
  • B.Chuyển đổi các chế độ hiển thị văn bản.
  • C.Thay đổi tỉ lệ hiển thị (phóng to, thu nhỏ) các chi tiết trên màn hình soạn thảo.
  • D.Tăng, giảm kích thước của lề trang văn bản.

Câu 3. (0,2 điểm)

Để tạo tệp văn bản mới trong Microsoft Word ta vào bảng chọn File và chọn lệnh:

  • A.New
  • B.Open
  • C.Save
  • D.Exit

Câu 4. (0,2 điểm)

Vì sao phải định dạng văn bản?

  • A.Định dạng văn bản là biến đối các phần văn bản để trình bày chúng dưới một dạng cụ thể nào đó.
  • B.Định dạng văn bản nhằm mục đích trình bày văn bản rõ ràng, nhất quán, mạch lạc và gây ấn tượng.
  • C.Định dạng văn bản cho phù hợp với sở thích của người soạn thảo.
  • D.Định dạng văn bản là biến đổi văn bản theo một thể thống nhất

Câu 5. (0,2 điểm)

Để lưu văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:

  • A.Vào bảng chọn File -> Save.
  • B.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + S.
  • C.Nháy vào nút lệnh Save trên thanh công cụ chuẩn.
  • D.Các ý trên đều đúng.

Câu 6. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, để mở 1 tệp văn bản đang tồn tại trên đĩa ta dùng tổ hợp phím:

  • A.Ctrl + O
  • B.Ctrl + S
  • C.Ctrl + N
  • D.Ctrl + P

Câu 7. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, muốn di chuyển con trỏ soạn thảo về đầu dòng hiện hành ta dùng phím:

  • A.Home
  • B.End
  • C.Page Up
  • D.Page Down

Câu 8. (0,2 điểm)

Khi đang soạn thảo trong Microsoft Word, xuất hiện các gạch đỏ dưới một số từ, dấu hiệu đó cho biết:

  • A.Các từ đó bị ta gõ sai dấu tiếng việt.
  • B.Những từ đó không có trong từ điển của Word.
  • C.Những từ đó nằm trong đoạn văn bản có dấu câu không đúng vị trí.
  • D.Phông chữ ta đang sử dụng soạn thảo không phù hợp với bảng mã đang chọn của bộ gõ tiếng việt mà ta đang cài đặt trên máy tính.

Câu 9. (0,2 điểm)

Muốn định dạng đoạn văn bản trong Microsoft Word, trước hết ta phải:

  • A.Di chuyển con trỏ vào vị trí bất kì trên đoạn văn bản muốn định dạng.
  • B.Quét chọn đoạn văn bản.
  • C.Nháy phải chuột tại vị trí cuối cùng của đoạn văn bản.
  • D.Quét chọn đoạn văn bản hoặc di chuyển con trỏ soạn thảo vào vị trí bất kì trên đoạn văn bản muốn định dạng.

Câu 10. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, để thay đổi phông chữ, màu chữ và kích thước của một cụm từ nào đó trong văn bản, trước tiên ta phải thực hiện thao tác nào dưới đây?

  • A.Chọn toàn bộ cụm từ đó.
  • B.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Z
  • C.Di chuyển con trỏ soạn thảo vào bên trong cụm từ đó.
  • D.Quét chọn kí tự cuối cùng của cụm từ đó.

Câu 11. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, bảng chọn nào liên quan đến việc hiệu chỉnh đoạn văn bản?

  • A.Insert
  • B.Edit
  • C.Format
  • D.Table

Câu 12. (0,2 điểm)

Để căn đều hai biên (biên trái và biên phải) cho đoạn văn bản, ta dùng tổ hợp phím:

  • A.Ctrl + E
  • B.Ctrl + J
  • C.Ctrl + L
  • D.Ctrl + T

Câu 13. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, muốn định dạng màu chữ cho kí tự (nhóm kí tự) đang chọn, ta vào bảng chọn Format và chọn lệnh

  • A.Paraghraph...
  • B.Font...
  • C.Bullets and Numbering...
  • D.Border and Shadding...

Câu 14. (0,2 điểm)

Nhấn tổ hợp phím nào sau đây để định dạng cụm từ đang chọn sang kiểu chữ in đậm?

  • A.Ctrl + B
  • B.Ctrl + I
  • C.Ctrl + U
  • D.Ctrl + R

Câu 15. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, muốn thụt lề trái cho đoạn văn bản đang chọn, ta:

  • A.Vào bảng chọn Format à chọn lệnh Paragraph…
  • B.Vào bảng chọn File à chọn lệnh Page Setup…
  • C.Vào bảng chọn Insert à chọn Symbol…
  • D.Nháy chọn Print Preview trên thanh công cụ chuẩn

Câu 16. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, muốn xuống dòng nhưng chưa kết thúc đoạn văn bản ta dùng phím (tổ hợp phím) nào sau đây?

  • A.Enter
  • B.Shift + Enter
  • C.Alt + Enter
  • D.Ctrl + Shift + =

Câu 17. (0,2 điểm)

Trong quá trình soạn thảo văn bản với Microsoft Word, để chèn Table (Bảng) ta:

  • A.Vào bảng chọn Table -> Insert -> Table...
  • B.Vào bảng chọn Table -> Delete -> Table
  • C.Vào bảng chọn Insert -> chọn Object...
  • D.Các ý trên đều sai.

Câu 18. (0,2 điểm)

Để xóa cột trong Table, ta vào bảng chọn Table àDelete và chọn lệnh:

  • A.Cells
  • B.Table
  • C.Row
  • D.Columns

Câu 19. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, để sắp xếp dữ liệu trong một Table tăng/giảm dần theo một tiêu chuẩn, ta di chuyển con trỏ chuột đến vị trí bất kỳ trong Table và:

  • A.Vào bảng chọn Table -> Sort...
  • B.Vào bảng chọn Data -> Sort...
  • C.Vào bảng chọn Window -> chọn Arrange All...
  • D.Word không hổ trợ tính năng sắp xếp dữ liệu trong Table.

Câu 20. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, để chia 1 ô trên Table thành nhiều ô ta di chuyển con trỏ chuột đến ô cần chia, vào bảng chọn Table và chọn lệnh:

  • A.Split Cells...
  • B.Merge Cells
  • C.Insert -> chọn Rows Above
  • D.Insert -> chọn Columns to the left

Câu 21. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, để nhập các ô đang chọn trên Table thành 1 ô ta:

  • A.Vào bảng chọn Table -> chọn Merge cells.
  • B.Nháy đúp chuột tại khối ô đang được chọn -> Delete.
  • C.Nhấn phím Delete.
  • D.Các ý trên đều đúng.

Câu 22. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, muốn định dạng chữ rơi (thụt cấp) đầu đoạn, ta

  • A.Vào bảng chọn Insert à Picture à chọn lệnh Word Art ...
  • B.Vào bảng chọn Format à chọn lệnh Drop Cap...
  • C.Vào bảng chọn Format à chọn lệnh Tabs...
  • D.Vào bảng chọn Format à chọn lệnh Font…

Câu 23. (0,2 điểm)

Khi ta nháy đúp chuột vào biểu tượng Microsoft Word (biểu tượng này nằm tại góc trái của thanh tiểu đề), điều gì sẽ xảy ra?

  • A.Tạo một tệp văn bản mới hay còn gọi là mở trang văn bản mới.
  • B.Đóng tệp văn bản hiện hành.
  • C.Mở tệp văn bản đang tồn tại trên đĩa.
  • D.Lưu thêm nội dung cho tệp văn bản hiện hành.

Câu 24. (0,2 điểm)

Muốn chia đoạn văn bản đang được quét chọn ra thành nhiều cột, ta:

  • A.Vào bảng chọn Format -> Columns…
  • B.Vào bảng chọn Table -> Insert -> Columns
  • C.Nhấn chọn biểu tượng trên thanh công cụ chuẩn.
  • D.Các ý trên đều đúng

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, để tệp đồ họa vào văn bản ta:

  • A.Vào bảng chọn Insert à Picture à From File...
  • B.Vào bảng chọn Insert à Symbol...
  • C.Vào bảng chọn Insert à Page Numbers...
  • D.Vào bảng chọn Insert à Date and Time...

Câu 26. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, muốn chèn các ký tự đặc biệt vào văn bản, ta vào bảng chọn Insert à chọn Symbol và:

  • A.Chọn ký tự cần chèn -> Apply -> Ok.
  • B.Chọn ký tự cần chèn -> Insert -> Close.
  • C.Chọn ký tự cần chèn -> Ok.
  • D.Nháy phải chuột tại kí tự cần chèn -> Open.

Câu 27. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, để có kí tự ¿ trong văn bản ta thực hiện như sau:

  • A.Vào bảng chọn Insert -> Bullets -> chọn kí tự ¿ -> Insert -> Close.
  • B.Vào bảng chọn Insert -> Picture -> Clip Art -> chọn kí tự -> Insert -> Close.
  • C.Vào bảng chọn Insert -> Symbol -> nháy đúp chuột vào kí tự cần chèn -> Close.
  • D.Các ý trên đều sai.

Câu 28. (0,2 điểm)

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang trong Microsoft Word?

  • A.Ctrl + Shift + Enter
  • B.Ctrl + Enter
  • C.Alt + Enter
  • D.Ctrl + =

Câu 29. (0,2 điểm)

Tiêu đề trang (Header and Footer) là gì?

  • A.Là nội dung được trình bày ở giữa trang với tác dụng chính là mô tả nội dung của trang.
  • B.Là số của các trang trong tệp văn bản.
  • C.Là những phần văn bản xuất hiện trên mọi trang trong tệp văn bản và gồm phần đầu trang (header) và chân trang (footer).
  • D.Các ý trên đều đúng

Câu 30. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, để chèn tiêu đề trang, ta chọn lệnh Header and footer trong bảng chọn:

  • A.Insert
  • B.Tools
  • C.Format
  • D.View

Câu 31. (0,2 điểm)

Muốn đánh số cho các trang văn bản trên Microsoft Word ta:

  • A.Vào bảng chọn Insert -> Object...
  • B.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
  • C.Vào bảng chọn Insert -> Page Numbers...
  • D.Vào bảng chọn View -> Page Numbers...

Câu 32. (0,2 điểm)

Trong Microsoft Word, để tìm các ký tự “( ” và thay thế bằng các ký tự “(” trong toàn bộ tệp văn bản, ta thực hiện:

  • A.Vào bảng chọn Edit -> Find... (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + Q)
  • B.Vào bảng chọn Edit -> Replace... (hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + H)
  • C.Vào bảng chọn Insert -> Symbols....
  • D.Vào bảng chọn Table -> Convert --> Table to text...

Câu 33. (0,2 điểm)

Để chèn ngắt trang trong Microsoft Word, ta và bảng chọn Insert, chọn lệnh Break, sau đó chọn mục

  • A.Page break -> Ok.
  • B.Column break -> Ok.
  • C.Text wrapping break -> Ok.
  • D.Next page -> Ok.

Câu 34. (0,2 điểm)

Trên hộp thoại Page Numbers, để chọn vị trí trên lề, ta khai báo tại mục:

  • A.Position
  • B.Show number on first page
  • C.Alignment
  • D.Format...

Câu 35. (0,2 điểm)

Muốn bật tính năng gõ tắt trong Microsoft Word, ta vào bảng chọn Tools, chọn lệnh AutoCorrect Options sau đó đánh dấu chọn mục:

  • A.Exceptions...
  • B.Correct Two Intial CApitals
  • C.Add
  • D.Replace text as you type

Câu 36. (0,2 điểm)

Để tạo mật mã bảo vệ tệp văn bản trong Microsoft Word, ta vào bảng chọn Tools, chọn lệnh Options sau đó nhập mật mã cho tệp văn bản tại trang (thẻ lệnh):

  • A.Edit
  • B.Print
  • C.View
  • D.Security

Câu 37. (0,2 điểm)

Để sao chép định dạng của cụm từ đang chọn ta sử dụng nút lệnh nào sau đây?

  • A.(Copy)
  • B.(Paste)
  • C.(Format Painter)
  • D.(Drawing)

Câu 38. (0,2 điểm)

Muốn áp dụng kiểu (Style) để định dạng trong Microsoft Word, ta thực hiện như sau:

  • A.Đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng, mở hộp kiểu (Style) bằng cách nháy chuột tại nút mũi tên bên phải hộp sau đó chọn kiểu thích hợp.
  • B.Đặt con trỏ vào đoạn văn cần định dạng, nháy chọn phông chữ tại hộp Font và chọn kích thước chữ tại hộp Size .
  • C.Nhấn lượt các tổ hợp phím Ctrl + B, Ctrl + I và Ctrl + U sau khi quét chọn đoạn văn cần định dạng.
  • D.Các ý trên đều đúng.

Câu 39. (0,2 điểm)

Để định dạng lề cho các trang trong tệp văn bản, ta:

  • A.Vào bảng chọn Format --> Paragraph...
  • B.Vào bảng chọn Format --> Page Setup...
  • C.Vào bảng chọn File --> Page Setup...
  • D.Vào bảng chọn File --> Version...

Câu 40. (0,2 điểm)

Muốn in toàn bộ văn bản sau khi đã soạn thảo trong Microsoft Word ta:

  • A.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Shift + P
  • B.Nháy nút lệnh Print trên thanh công cụ chuẩn.
  • C.Nháy nút lệnh Print Preview trên thanh công cụ chuẩn.
  • D.Vào bảng chọn Edit -> Print...

Câu 41. (0,2 điểm)

Để in trang số 3, số 5 và từ trang 10 đến trang 90 của tệp văn bản hiện tại, ta nhập tại mục Pages trên hộp thoại Print như sau:

  • A.3-5, 10, 11, …, 90
  • B.3-5, 10-90
  • C.3, 5, 10-90
  • D.3, 5, 10, 90

Câu 42. (0,2 điểm)

Làm thế nào để xem văn bản trước khi in?:

  • A.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + P
  • B.Nháy nút lệnh Print trên thanh công cụ chuẩn.
  • C.Nháy nút lệnh Print Preview trên thanh công cụ chuẩn.
  • D.Vào bảng chọn File -> Print...

Câu 43. (0,2 điểm)

Làm thế nào để thụt lề dòng đầu tiên của đoạn văn bản hiện tại 1 cm so với lề trang văn bản?

  • A.Vào bảng chọn File, chọn lệnh Page Setup…
  • B.Vào bảng chọn Format, chọn lệnh Paraghrap…
  • C.Nháy đúp chuột tại đầu đoạn văn bản.
  • D.Di chuyển chon trỏ đến đầu đoạn văn bản, nhấn Tab.

Câu 44. (0,2 điểm)

Nhấn các tổ hợp phím nào sau đây để định dạng cụm từ đang chọn có kiểu chữ nghiêng, đậm và gạch chân nét đôi?

  • A.Ctrl + I + U + B
  • B.Ctrl + Shift + I + U + B
  • C.Ctrl + I + B + D
  • D.Ctrl + Shift + I + B + D

Câu 45. (0,2 điểm)

Muốn lưu thêm nội dung cho tệp văn bản sau khi định dạng, ta thực hiện như sau:

  • A.Vào bảng chọn File -> Save as...
  • B.Nhấn tổ hợp phím Alt + Q
  • C.Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Q
  • D.Vào bảng chọn File -> Save

Câu 46. (0,2 điểm)

Khi văn bản đang được in ta thấy biếu tượng ở bên phải thanh công việc. Nếu muốn ngừng việc in, ta thực hiện như sau:

  • A.Nhấn tổ hợp phím Shift + Delete
  • B.Nhấn phím Delete
  • C.Nháy đúp biểu tượng máy in, chọn tên tệp văn bản đang in, nháy Document -> Cancel.
  • D.Các ý trên đều đúng

Câu 47. (0,2 điểm)

Đâu là hệ điều hành :

  • A.MISCROSOFT EXCEL.
  • B.MISCROSOFT WINDOWS 2000.
  • C.MISCROSOFT WORD.
  • D.MISCROSOFT PAINT.

Câu 48. (0,2 điểm)

Thuộc tính nào là thuộc tính ẩn của tập tin:

  • A.Archive
  • B.Read-only
  • C.Hidden
  • D.System

Câu 49. (0,2 điểm)

Thao tác nào sau đây sẽ không thực hiện được với 1 cửa sổ đang ở chế độ cực đại kích thước?

  • A.Di chuyển.
  • B.Đóng.
  • C.Phục hồi kích thước cửa sổ.
  • D.Tất cả các thao tác trên.

Câu 50. (0,2 điểm)

Thao tác nào sau đây sẽ thực hiện được với 1 cửa sổ đang ở chế độ cực đại kích thước?

  • A.Cực tiểu kích thước cửa sổ.
  • B.Phục hồi kích thước cửa sổ
  • C.Đóng cửa sổ.
  • D.Tất cả các thao tác trên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Hệ điều hành Windows online - Đề #2 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền