Bỏ qua tới nội dung

Hệ điều hành Linux · Đại Học

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Hệ điều hành Linux online - Đề #3

50 câu55 phútSưu tầm3.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    50 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    50 câu · 0,2 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,2 điểm)

Để tìm tất cả các sự khác nhau giữa hai tập tin, ta dùng lệnh:

  • A.cmp
  • B.diff
  • C.wc
  • D.Tất cả đều sai

Câu 2. (0,2 điểm)

Cấu trúc inode trong extfs, bao gồm:

  • A.10 con trỏ
  • B.13 con trỏ
  • C.16 con trỏ
  • D.Không câu nào đúng

Câu 3. (0,2 điểm)

Lệnh nào dùng để liệt kê danh sách tất cả các tập tin có tên phần mở rộng không chứa các ký tự trong khoảng từ “x” đến “w” trong thư mục hiện hành

  • A.ls *.!x | .!w
  • B.ls *.[!x-w]
  • C.ls ! *.[xz]
  • D.ls *.[!xw]

Câu 4. (0,2 điểm)

Để tạo tài khoản người dùng “abc” là thành viên của nhóm “group”, ta dùng lệnh:

  • A.useradd –g group abc
  • B.useradd –G group abc
  • C.useradd –m group abc
  • D.useradd group abc

Câu 5. (0,2 điểm)

Có ít nhất bao nhiêu patition cần được tạo ra khi ta cài đặt LINUX

  • A.1
  • B.2
  • C.Lớn hơn 2

Câu 6. (0,2 điểm)

File nào trong số các file dưới đây chứa các biến môi trường khi sử dụng Bash Shell

  • A.~/.profile
  • B./bash
  • C./etc/profile
  • D.~/bash

Câu 7. (0,2 điểm)

Tất cả các nhóm được liệt kê trong file /etc/group .Mỗi một nhóm được thể hiện trên một dòng.Hãy xác định trật tự đúng của các trường trên thực thể này:

  • A.groupname, password, GID, member list
  • B.GID, groupname, password, member list
  • C.groupname, GID, password, member list
  • D.GID, member list, groupname, password

Câu 8. (0,2 điểm)

Bạn sử dụng lênh sau useradd –m sapa song user sapa không đăng nhập vào được.Để đăng nhập được ta phải làm gì?

  • A.Cần đăng ký mật khẩu cho user sapa bằng lệnh password sapa
  • B.Phải tạo thư mục home cho sapa và tạo quyền cho phép truy cập.
  • C.Bạn cần biên tập lại file /etc/passwd và đăng ký shell cho acount sapa
  • D.Tên người dùng nhỏ hơn 5 ký tự.

Câu 9. (0,2 điểm)

Bạn tạo một user sinhvien mới bằng cách thêm vào /etc/passwd file một dòng như sau
sinhvien:abcdef:501:501:tensinhvien:/home/sinhvien:/bin/bash

Sau đó sinh vien gặp bạn và nói không logon vào hệ thống được. Bạn kiểm tra và thấy tên user và mật khẩu đều đúng .Điều gì đã xảy ra?

  • A.UID và GID giống nhau
  • B.Bạn không gõ khoảng trống hoặc ngoặc kép vào những vị trí cần thiết.
  • C.Bạn không thể nhập mật khẩu trực tiếp .Cần dùng lệnh passwd command để đăng ký mật khẩu cho user.
  • D.Tên người dùng quá ngắn, tối thiểu nó phải có độ dài 6 ký tự.

Câu 10. (0,2 điểm)

Mở file /etc/passwd ta thấy có các dòng .Trật tự nào sau đây của các trường là đúng:

  • A.username, UID, GID, home directory, command, comment
  • B.username, UID, GID, comment, home directory, command
  • C.UID, username, GID, home directory, comment, command
  • D.username, UID, group name, GID, home directory, comment

Câu 11. (0,2 điểm)

Bạn có một máy tính và đang cài Windows98 và muốn cài thêm Linux trên đó song bạn không còn đủ không gian đĩa cứng để cài đặt.Bằng cách nào tối ưu nhất bạn có thể thực hiện công việc trên

  • A.Sử dụng Disk Manager để thay đổi lại kích thước (resize ) của partition chứa Windows 98.
  • B.Phân hoạch lại đĩa cứng từ đầu; cài lại Windows 98 và sau đó cài Linux.
  • C.Không thể cài Windows 98 và Linux trên cùng một máy tính.
  • D.Tạo một directory trong Windows 98 và cài Linux vào directory này.

Câu 12. (0,2 điểm)

Bạn đang cài Linux lên máy tính của bạn.Bạn muốn có 5 partitions khác nhau và đã tạo ra được 4 partition.Còn partition thứ 5 không cách nào tạo ra được.Điều gì đã xảy ra:

  • A.Hard drive của bạn không đủ chỗ để tạo hơn 4 partition.
  • B.Bạn phải tạo swap partition.
  • C.Bạn đã tạo ra 4 primary partitions.
  • D.Linux không cho phép tạo hơn 4 partitions.

Câu 13. (0,2 điểm)

Quan sát file /etc/passwd , bạn thấy trong trường password chứa ký hiệu ‘x’. Ý nghĩa của ký tự này là gì?

  • A.Password đã được mã hoá.
  • B.Bạn đang sử dụng shadow password.
  • C.Tất cả passwords đều rỗng.
  • D.Tất cả passwords đều hết hạn.

Câu 14. (0,2 điểm)

Sau khi Dung rời khỏi công ty ,bạn dùng lệnh userdel Dung để xoá user này.Mẩu tin của user này trong file etc/passwd bị xoá , tuy vậy , trong home directory có thể vẫn còn thư mục của user này. Bạn có thể dùng lệnh nào sau đây để khẳng định home directory cũng đã bị xoá?

  • A.userdel –m Dung
  • B.userdel –u Dung
  • C.userdel –l Dung
  • D.userdel –r Dung

Câu 15. (0,2 điểm)

Bạn Dung có username là sapa.Bạn ấy nói rằng quên mật mật khẩu đăng nhập.Lệnh nào sẽ giúp bạn Dung reset lại mật khẩu của mình.

  • A.passwd Dung
  • B.resetpassw
  • C.su sapa
  • D.passwd sapa

Câu 16. (0,2 điểm)

File nào xác định tất cả các user trên hệ thống của bạn

  • A./etc/passwd
  • B./etc/users
  • C./etc/password
  • D./etc/user.conf

Câu 17. (0,2 điểm)

Những user name nào sau đây không đúng

  • A.Theresa Hadden
  • B.thadden
  • C.TheresaH
  • D.T.H.

Câu 18. (0,2 điểm)

Dung lượng nhỏ nhất cho phép đối với các swap partition là :

  • A.16 MB
  • B.64 MB
  • C.128 MB
  • D.256 MB

Câu 19. (0,2 điểm)

Máy tính của bạn có hai ổ đĩa cứng IDE và bạn đang cài Linux trên chúng.Mỗi đĩa cứng bạn chia thành hai patitions .Các partition trên máy của bạn có tên là gì:

  • A.hda1, hda2, hda3, hda4
  • B.hda1, hda2, hdb1, hdb2
  • C.sda1, sda2, sda1, sdb2
  • D.sda1, sda2, sda3, sda4

Câu 20. (0,2 điểm)

Hãy cho biết chương trình sau đây xuất ra nội dung nào đúng:

  • A.Chao ban message : mayvarmessage:Chaobanmessage:mayvar message : Chao ban message : myvar Nhap noi dung text Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi
  • B.message : mayvarChaobanmessage:Chaobanmessage:mayvar Chao ban message : Chao ban message : myvar Nhap noi dung text Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi
  • C.Chao ban Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi
  • D.Chao ban Nhap noi dung text message : mayvarmessage:mayvar message : myvar message : Chao ban Mot ngay dep troi $myvar se la Mot ngay dep troi

Câu 21. (0,2 điểm)

Để liệt kê các file có trong thư mục hiện hành ta dùng lệnh:

  • A.lệnh ls
  • B.lệnh df
  • C.lệnh du
  • D.lệnh cp

Câu 22. (0,2 điểm)

Để thiết lập thuộc tính cho một tập tin hello.sh với các yêu cầu sau:
Chủ sở hữu được quyền đọc ghi, nhóm được đọc, thực thi, other chỉ đọc thì ta làm lệnh nào dưới đây.

  • A.chmod 665
  • B.chmod 654
  • C.chmod 653
  • D.chmod 754

Câu 23. (0,2 điểm)

Tập tin có dấu chấm "." Phía trước có đặc tính gì đặc biệt:
Ví dụ: .hello.txt

  • A.Tập tin ẩn
  • B.Thực thi
  • C.Không thấy được với lệnh ls
  • D.Tất cả đều sai

Câu 24. (0,2 điểm)

Lệnh nào cho phép ta tạo một account user mới trên hệ thống:

  • A.Lệnh adduser
  • B.Lệnh useradd
  • C.Lệnh passwd
  • D.Câu a và b đúng

Câu 25. (0,2 điểm)

Trong hệ thống Linux user nào có quyền cao nhất:

  • A.User administrator
  • B.User root
  • C.User admin
  • D.User có UID=0

Câu 26. (0,2 điểm)

Run level nào là reboot hệ thống:

  • A.Level 6
  • B.Level 5
  • C.Level 3
  • D.Level 0

Câu 27. (0,2 điểm)

Để tạm thời stop một card mạng ta dùng lệnh nào:

  • A.ifconfig eth0 up
  • B.ifconfig eth0 stop
  • C.ifconfig eth0 start
  • D.ifconfig eth0 down

Câu 28. (0,2 điểm)

Tập tin nào trong Linux định nghĩa các port cho các dịch vụ chạy trong nó:

  • A./etc/service
  • B./etc/services
  • C./etc/ports.conf
  • D./etc/httpd.conf

Câu 29. (0,2 điểm)

Dịch vụ SMTP chạy ở port nào:

  • A.22
  • B.24
  • C.23
  • D.25

Câu 30. (0,2 điểm)

Dịch vụ www chạy ở port nào:

  • A.53
  • B.80
  • C.110
  • D.443

Câu 31. (0,2 điểm)

Lệnh nào dùng để cài đặt gói phần mềm "packagename.rpm"?

  • A.rpm –evh packagename.rpm
  • B.rpm –ivh packagename.rpm
  • C.rpm –q packagename.rpm
  • D.rpm –qa *.rpm

Câu 32. (0,2 điểm)

Để thay đổi tên đăng nhập của tài khoản "user" thành "newuser", ta dùng lệnh?

  • A.userchange –name newuser user
  • B.passwd –n newuser user
  • C.usermode –l newuser user
  • D.usermode –m user newuser

Câu 33. (0,2 điểm)

Để chép nội dung file1 vào cuối file2, sử dụng lệnh nào?

  • A.cat file1 file2
  • B.more file1 2> file2
  • C.cat file1 >> file2
  • D.copy file1 >> file2

Câu 34. (0,2 điểm)

Trong Linux, DNS server được phân ra bao nhiêu loại:

  • A.1
  • B.2
  • C.3
  • D.4

Câu 35. (0,2 điểm)

Trong một miền ít nhất phải tồn tại một Name Server thuộc loại sau:

  • A.Caching Name Server.
  • B.Secondary Name Server.
  • C.Master Name Server.
  • D.Domain controller Name Server.

Câu 36. (0,2 điểm)

Tùy chọn nào để cấu hình cho phép user cục bộ truy cập VSFTP Server trên Linux?

  • A.Local_enable=YES
  • B.anon_local=yes
  • C.enable_local=YES
  • D.A, B, C đều sai.

Câu 37. (0,2 điểm)

Trong hệ thống Linux, Tập tin nào sau đây chứa danh sách những user bị cấm truy cập đến FTP Server (dùng chương trình VsFTP)

  • A./etc/vsftpd_ftpusers
  • B./etc/vsftpd.ftpusers
  • C./etc/vsftpd_ftpuser
  • D./etc/vsftpd.ftpuser

Câu 38. (0,2 điểm)

__________ là máy chủ Mail giữ vai trò trung gian để chuyển mail giữa các vị trí không kết nối trực tiếp được với nhau, nó phân giải địa chỉ người nhận để chuyển giữa các mail server hoặc chuyển đến mail gateway.

  • A.Mailbox
  • B.Mail Host
  • C.Mail Client
  • D.Mail POP

Câu 39. (0,2 điểm)

Daemon được phát sinh khi Anh/Chị chạy chương trình sendmail là daemon nào?

  • A.Sendmaild
  • B.Sendmail
  • C.Mail
  • D.Maild

Câu 40. (0,2 điểm)

Cấu trúc resource record(RR) SOA trong zone file như sau:
@ IN SOA dnsserver.csc.com. root.csc.com. (
2005050601;
10800;
3600;
604800;
86400)

Số 2005020601 có ý nghĩa gì?

  • A.Đây là thời gian tồn tại của RR trong cache
  • B.Thời gian trao đổi thông tin giữa Master Name Server và Slave Name Server.
  • C.Là số Serial để chỉ định sự thay đổi cơ sở dữ liệu trên Master Name Server.
  • D.Tất cả các câu trên đều sai.

Câu 41. (0,2 điểm)

Tùy chọn ____________ trong SOA record để chỉ ra thời gian mà các máy chủ Name server lưu lại(caching) thông tin trả lời, việc caching thông tin trả lời này giúp giảm lưu lượng truy vấn giữa các máy chủ DNS trên mạng.

  • A.Retry
  • B.Expire
  • C.TTL
  • D.Serial

Câu 42. (0,2 điểm)

___________ là loại resource record cho phép chỉ định máy chủ quản lý mail cho miền.

  • A.SOA
  • B.XM
  • C.MX
  • D.PTR

Câu 43. (0,2 điểm)

Trong môi trường Linux, để khai báo mailling list (thường gọi là group mail) trong chương trình sendmail, người quản trị thường dùng tập tin nào để mô tả?

  • A./etc/mail/sendmail.cf
  • B./etc/mail/alias
  • C./etc/aliases
  • D./etc/mail/virtusertables

Câu 44. (0,2 điểm)

Số phiên bản kernel của Linux có gì đặc biệt:

  • A.Số chẵn là phiên bản ổn định
  • B.Số lẻ là phiên bản thử nghiệm
  • C.Không quan trọng
  • D.Câu a và b đúng

Câu 45. (0,2 điểm)

Kiến trúc Kernel Linux là:

  • A.Static
  • B.Microkernel
  • C.Distributed
  • D.Monolithic

Câu 46. (0,2 điểm)

Để liệt kê các file ẩn trong thư mục hiện hành theo ta dùng lệnh ls với tham số:

  • A.–b
  • B.–a
  • C.–l
  • D.–n

Câu 47. (0,2 điểm)

Một user có username là sinhvien và home directory là /home/sinhvien. Để trở về home dir 1 cách nhanh nhất, anh ta phải dùng lệnh:

  • A.cd
  • B.cd /home/sinhvien
  • C.cd / ; cd home ; cd sinhvien
  • D.Tất cả các câu trên đều sai

Câu 48. (0,2 điểm)

Làm thế nào để đọc một đĩa mềm trong Linux:

  • A.mount /dev/fd0
  • B.mount /dev/cdrom
  • C.mount /dev/cd
  • D.Không cần làm gì cả, chỉ việc đọc từ ổ a:

Câu 49. (0,2 điểm)

Tập tin nào chứa thông tin các file system đang được mount:

  • A./etc/mntab
  • B./etc/mount.conf
  • C./etc/fstab
  • D./etc/modules.conf

Câu 50. (0,2 điểm)

Tập tin sau đây có thuộc tính như thế nào:
-rwx--x--x hello.sh

  • A.077
  • B.644
  • C.755
  • D.711

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi, bài tập trắc nghiệm Hệ điều hành Linux online - Đề #3 gồm 50 câu, thời gian làm bài 55 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
55 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền