Bỏ qua tới nội dung

Giáo dục quốc phòng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online - Đề #4

44 câu45 phútSưu tầm5.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    44 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    44 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định yếu tố con người có vai trò như thế nào trong xây dựng Quân đội nhân dân?

  • A.Con người cố giác ngộ giữ vai rò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
  • B.Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.
  • C.Con người với trình độ chính trị cao giữ vai trò quyết định.
  • D.Con người cố giác ngộ giữ vai rò quan trọng nhất

Câu 2. (0,23 điểm)

Một trong những nguyên tắc cơ bản xây dựng Hồng quân của Lê nin là gì?

  • A.Xây dựng quân đội có kỷ luật, có tính chiến đấu cao.
  • B.Xây dựng quân đội chính qui.
  • C.Xây dựng quân đội hiện đại.
  • D.Xây dựng quân đội hùng mạnh cả về số lượng và chất lượng.

Câu 3. (0,23 điểm)

Nguyên tắc cơ bản về xây dựng lực lượng Hồng quân của Lê nin là gì?

  • A.Sự lãnh đạo của Đảng cộng sản đối với quân đội.
  • B.Giữ vững quan điểm giai cấp trong xây dựng quân đội.
  • C.Tính kỷ luật cao là yếu tố quyết định sức mạnh quân đội
  • D.Quân đội chính quy, hiện đại, trung thành với giai cấp công nhân và nhân dân lao động

Câu 4. (0,23 điểm)

Để phát huy nhân tố con người trong xây dựng quân đội, Hồ Chí Minh rất coi trọng vấn đề gì?

  • A.Rất coi trọng công tác tư tưởng, tổ chức và rèn luyện tính kỷ luật.
  • B.Rất coi trọng rèn luyện đạo đức trình độ kỹ chiến thuật.
  • C.Rất coi trọng công tác giáo dục chính trị trong quân đội.
  • D.Rất chú trọng công tác tổ chức và rèn luyện bản lĩnh chiến đấu.

Câu 5. (0,23 điểm)

Hồ Chí Minh xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN như thế nào?

  • A.Đảng cộng sản Việt Nam chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
  • B.Đảng cộng sản Việt Nam là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
  • C.Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.
  • D.Đảng cộng sản Việt Nam là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ đất nước.

Câu 6. (0,23 điểm)

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, chúng ta dự kiến chiến tranh có thể kéo dài bao lâu?

  • A.Có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm.
  • B.Có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 20 năm hoặc lâu hơn nữa.
  • C.Có thể kéo dài 10 năm. 30 năm.
  • D.Có thể kéo dài 5 năm, 10 năm, 15 năm

Câu 7. (0,23 điểm)

Để bảo vệ Tổ quốc XHCN Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng yếu tố nào?

  • A.Chủ tịch Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng sức mạnh toàn dân tộc, sức mạnh toàn dân.
  • B.Chủ tịch Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng sự đoàn kết nhất trí của nhân dân, của Đảng và chính phủ.
  • C.Chủ tịch Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng sức mạnh của LLVTND
  • D.Chủ tịch Hồ Chí Minh đặc biệt coi trọng sự đoàn kết nhất trí của toàn dân tộc.

Câu 8. (0,23 điểm)

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích chính trị cuộc chiến tranh xâm lược của thực dân Pháp là gì?

  • A.Là cướp nước, bóc lột các dân tộc thuộc địa.
  • B.Là thống trị các dân tộc thuộc địa.
  • C.Là cướp nước, nô dịch và thống trị các dân tộc thuộc địa.
  • D.Là đặt ách thống trị áp bức bóc lột dân tộc Việt Nam.

Câu 9. (0,23 điểm)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về kháng chiến lâu dài như thế nào?

  • A.Xây dựng lực lượng, tạo và giành thời cơ kết thúc chiến tranh càng sớm càng tốt.
  • B.Lấy thời gian làm lực lượng, để chuyển hoá so sánh dần dần thế và lực của ta, giành thắng lợi hoàn toàn, kết thúc chiến tranh càng sớm càng tốt.
  • C.Xây dựng lực lượng quân sự đủ mạnh, tiến lên giành thắng lợi quyết định, rút ngắn thời gian chiến tranh.
  • D.Tìm kiếm thời cơ và sự hỗ trợ của các lực lượng tiến bộ từ phía bên ngoài.

Câu 10. (0,23 điểm)

Hồ Chí Minh xác định tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?

  • A.Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa.
  • B.Chiến tranh cách mạng và phản cách mạng.
  • C.Chiến tranh là đi ngược lại qua trình phát triển của nhân loại tiến bộ.
  • D.Chiến tranh là một hiện tượng mang tính xã hội.

Câu 11. (0,23 điểm)

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm thứ quân nào?

  • A.Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Bộ đội địa phương.
  • B.Bộ đội chính qui, công an nhân dân, DQTV.
  • C.Bộ đội chủ lực, Bộ đội địa phương, DQTV.
  • D.Bộ đội chủ lực, Bộ đội biên phòng, Bộ đội địa phương.

Câu 12. (0,23 điểm)

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?

  • A.Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới.
  • B.Để xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng
  • C.Để giành chính quyền và giữ chính quyền.
  • D.Để tiêu diệt các lực lượng phản cách mạng.

Câu 13. (0,23 điểm)

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích của chiến tranh chống xâm lược là gì?

  • A.Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc.
  • B.Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc.
  • C.Bảo vệ độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia.
  • D.Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ XHCN.

Câu 14. (0,23 điểm)

Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định phải kháng chiến lâu dài dựa vào sức mình là chính. Vì sao?

  • A.Đất nước nghèo, phải chiến đấu chống lại kẻ thù có tiềm lực kinh tế, quân sự hùng mạnh.
  • B.Đất nước nghèo, kinh tế kém phát triển vừa giành được độc lập, kẻ thù là bọn thực dân, đế quốc có tiềm lực kinh tế, quân sự lớn hơn ta nhiều lần.
  • C.Đất nước nghèo, lực lượng vũ trang chưa đánh thắng kẻ thù ngay được.
  • D.Đất nước nghèo, phải chiến đấu chống lại kẻ thù có tiềm lực kinh tế.

Câu 15. (0,23 điểm)

Một trong 4 nội dung học thuyết bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lê nin là gì?

  • A.Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ thường xuyên.
  • B.Bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan.
  • C.Bảo vệ Tổ quốc XHCN là cấp thiết trước mắt.
  • D.Bảo vệ Tổ quốc XHCN là nhiệm vụ thường xuyên của toàn dân.

Câu 16. (0,23 điểm)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về mục tiêu bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?

  • A.Là bảo vệ độc lập dân tộc và chế độ XHCN và nhân dân lao động.
  • B.Là bảo vệ độc lập dân tộc và CNXH, là sự thống nhất giữa nội dung dân tộc, nội dung giai cấp và nội dung thời đại.
  • C.Là bảo vệ đất nước, bảo vệ hoà bình, an ninh trong khu vực và trên thế giới.
  • D.Là bảo vệ độc lập, dân tộc và chế độ XHCN. Bảo vệ những thành quả cách mạng đạt được.

Câu 17. (0,23 điểm)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về tiến hành chiến tranh nhân dân như thế nào?

  • A.Lực lượng đánh giặc là toàn dân, đánh giặc trên các mặt trận.
  • B.Đông đảo quân chúng nhân dân tham gia, lấy lực lượng vũ trang là nòng cốt.
  • C.Toàn dân đánh giặc đi đôi với đánh giặc toàn diện, trên tất cả các mặt trận.
  • D.Lực lượng vũ trang đánh giặc có hậu phương lớn là toàn thể quân chúng nhân dân.

Câu 18. (0,23 điểm)

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh tổ chức lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam gồm những thứ quân nào?

  • A.Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân du kích và biên phòng.
  • B.Bộ đội biên phòng, bộ đội thường trực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
  • C.Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương hợp thành Quân đội nhân dân Việt Nam.
  • D.Bộ đội biên phòng, bộ đội thường trực, bộ đội địa phương.

Câu 19. (0,23 điểm)

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích của chiến tranh chống xâm lược là gì?

  • A.Bảo vệ nhân dân, chế độ Tổ quốc.
  • B.Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của đế quốc thực dân.
  • C.Bảo vệ độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia.
  • D.Bảo vệ nhân dân, chế độ XHCN và Tổ quốc

Câu 20. (0,23 điểm)

Hồ Chí Minh xác định tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?

  • A.Chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa.
  • B.Chiến tranh cách mạng và phản cách mạng.
  • C.Chiến tranh tiến bộ và chiến tranh xâm lược.
  • D.Chiến tranh cách mạng.

Câu 21. (0,23 điểm)

Hồ Chí Minh xác định nghĩa vụ, trách nhiệm của công dân về bảo vệ Tổ quốc như thế nào?

  • A.Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ số một, là trách nhiệm đầu tiên của mọi công dân.
  • B.Bảo vệ Tổ quốc là mỗi người dám hy sinh vì Tổ quốc.
  • C.Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng, là trách nhiệm của mỗi công dân Việt Nam yêu nước.
  • D.Bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của mọi công dân.

Câu 22. (0,23 điểm)

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định yếu tố con người có vai trò như thế nào trong xây dựng Quân đội nhân dân?

  • A.Con người có giác ngộ giữ vai rò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
  • B.Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.
  • C.Con người với trình độ chính trị cao giữ vững vai trò quyết định.
  • D.Con người có giác ngộ giữ vai rò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác quan trọng.

Câu 23. (0,23 điểm)

Một trong những mục tiêu bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới là gì?

  • A.Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc.
  • B.Bảo vệ lợi ích của quốc gia và công dân nước CHXHCN Việt Nam.
  • C.Bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
  • D.Bảo vệ lợi ích của quốc gia Việt Nam

Câu 24. (0,23 điểm)

Vì sao Hồ Chí Minh khẳng định phải tiến hành chiến tranh nhân dân?

  • A.Vì cuộc chiến tranh của ta là chiến tranh nhân dân.
  • B.Vì để tạo sức mạnh lớn hơn địch.
  • C.Vì cuộc kháng chiến của ta là cuộc kháng chiến của toàn dân, vũ trang toàn dân.
  • D.Vì cuộc chiến tranh của ta là chiến tranh chính nghĩa.

Câu 25. (0,23 điểm)

Lê Nin xác định nguyên tắc đoàn kết quân, dân trong xây dựng Hồng quân như thế nào?

  • A.Sự đoàn kết gắn bó, nhất trí Hồng quân với nhân dân lao động.
  • B.Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng tiến bộ trên toàn thế giới.
  • C.Sự thống nhất giữa quân đội và nhân dân.
  • D.Sự nhất trí quân - dân và các lực lượng vũ trang.

Câu 26. (0,23 điểm)

Quan điểm chủ nghĩa Mác-Lê nin về bản chất chiến tranh như thế nào?

  • A.Là kế tục mục tiêu chính trị bằng vật chất.
  • B.Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp.
  • C.Là kế tục chính trị bằng thủ đoạn bạo lực.
  • D.Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.

Câu 27. (0,23 điểm)

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, sử dụng bạo lực cách mạng để làm gì?

  • A.Để lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới.
  • B.Để xây dựng chế độ mới.
  • C.Để giành chính quyền và giữ chính quyền.
  • D.Để lật đổ chế độ cũ.

Câu 28. (0,23 điểm)

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, bản chất giai cấp công nhân, tính nhân dân, tính dân tộc của quân đội nhân dân Việt Nam quan hệ với nhau như thế nào?

  • A.Là hệ thống thống nhất, quan hệ mật thiết với nhau.
  • B.Quan hệ đan xen, tạo điều kiện cho nhau, bản chất giai cấp là quyết định.
  • C.Là một thể thống nhất, quan hệ chặt chẽ trong quá trình xây dựng quân đội nhân dân.
  • D.Quan hệ mật thiết với nhau, tạo lên sức mạnh và sự trưởng thành.

Câu 29. (0,23 điểm)

Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định nội dung cơ bản của đánh giặc toàn diện là gì?

  • A.Là biết sử dụng mọi vũ khí trang bị để tiến công địch.
  • B.Là tiến công địch liên tục, cả ngày lẫn đêm.
  • C.Là tiến công kẻ thù trên mọi lĩnh vực
  • D.Là biết sử dụng mọi điều kiện thuân lợi để tiến công địch.

Câu 30. (0,23 điểm)

Một trong những nội dung tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc XHCN là gì?

  • A.Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan, thể hiện ý chí của dân tộc.
  • B.Bảo vệ Tổ quốc là tất yếu, là truyền thống của dân tộc Việt Nam
  • C.Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta.
  • D.Bảo vệ Tổ quốc XHCN là tất yếu khách quan trong công cuộc xây dựng CNXH

Câu 31. (0,23 điểm)

Trong các yếu tố tạo nên sức mạnh của Quân đội nhân dân, Hồ Chí Minh coi yếu tố con người có vị vai trò như thế nào?

  • A.Con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác.
  • B.Con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định.
  • C.Con người với trình độ chính trị cao giữ vững vai trò quyết định.
  • D.Con người có giác ngộ chính trị giữ vai trò quan trọng tạo lên sức mạnh quân đội.

Câu 32. (0,23 điểm)

Học thuyết bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lê nin, tập trung vào mấy nội dung?

  • A.Tập trung vào 6 nội dung
  • B.Tập trung vào 5 nội dung
  • C.Tập trung vào 4 nội dung
  • D.Tập trung vào 3 nội dung.

Câu 33. (0,23 điểm)

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, trong sức mạnh của toàn dân đánh giặc, vị trí của lực lượng vũ trang nhân dân được xác định như thế nào?

  • A.Là lực lượng nòng cốt cho nhân dân đánh giặc.
  • B.Là lực lượng xung kích, trụ cột cho toàn dân.
  • C.Là lực lượng cùng toàn dân đánh giặc.
  • D.Là lực lượng chiến đấu chủ yếu bảo vệ nhân dân.

Câu 34. (0,23 điểm)

Để phát huy nhân tố con người trong xây dựng quân đội, Hồ Chí Minh rất coi trọng vấn đề gì?

  • A.Rất coi trọng công tác tư tưởng, tổ chức và rèn luyện phẩm chất chính trị.
  • B.Rất coi trọng rèn luyện đạo đức, sức khoẻ.
  • C.Rất coi trọng công tác giáo dục chính trị trong quân đội.
  • D.Rất chú trọng công tác giáo dục chính trị.

Câu 35. (0,23 điểm)

Tư tưởng Hồ Chí Minh về kháng chiến dựa vào sức mình là chính được thể hiện như thế nào?

  • A.Tự ta đứng lên kháng chiến để mưu cầu tự do hạnh phúc cho mình.
  • B.Phải đem sức ta mà giải phóng cho ta, đồng thời phải hết sức tranh thủ sự đồng tình giúp đỡ của quốc tế.
  • C.Kháng chiến là để giải phóng cho mình nên phải tự làm lấy.
  • D.Tự ta đứng lên kháng chiến để dành độc lập tự do cho quốc gia, dân tộc.

Câu 36. (0,23 điểm)

Nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bảo vệ Tổ quốc XHCN như thế nào?

  • A.Quần chúng nhân dân lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN.
  • B.Đảng cộng sản lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN.
  • C.Lực lượng Vũ trang lãnh đạo mọi mặt sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN.
  • D.Không có ai lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc XHCN.

Câu 37. (0,23 điểm)

Lý luận của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bản chất giai cấp của Lực lượng Vũ trang là gì?

  • A.Mang bản chất từ thành phần xuất thân LLVT
  • B.Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động.
  • C.Mang bản chất giai cấp nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng Lực lượng Vũ trang.
  • D.Là lực lượng bảo vệ đất nước không mang bản chất chính trị.

Câu 38. (0,23 điểm)

Tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về giành chính quyền và giữ chính quyền như thế nào?

  • A.Để giành chính quyền và giữ chính quyền là phải đấu tranh chính trị, đấu tranh nghị trường.
  • B.Để giành và giữ chính quyền là phải có sự hậu thuẫn của các lực lượng nước ngoài, có tiềm lực kinh tế quân sự hùng mạnh.
  • C.Để giành và giữ chính quyền là phải dùng bạo lực Cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng.
  • D.Để dành và giữ chính quyền phải dựa vào giai cấp nắm quyền lực kinh tế chủ yếu trong nước. (tầng lớp tư sản dân tộc)

Câu 39. (0,23 điểm)

Quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bản chất của chiến tranh như thế nào?

  • A.Bản chất của chiến tranh là sự kế tục chính trị bằng của bạo lực.
  • B.Bản chất của chiến tranh là giải quyết các mâu thuãn vốn có của các quốc gia, dân tộc, tôn giáo.
  • C.Bản chất của chiến tranh là sự tranh giành vị trí thống trị trên thế giới.
  • D.Bản chất của chiến tranh là sự tranh giành về quyền lợi kinh tế trong xã hội.

Câu 40. (0,23 điểm)

Quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về chiến tranh như thế nào?

  • A.Chiến tranh có ngay từ khi xuất hiện loài người.
  • B.Chiến tranh là quy luật khách quan của xã hội loài người.
  • C.Chiến tranh là hiện tượng lịch sử - xã hội của loài người.
  • D.Chiến tranh là hiện tượng xã hội tự nhiên ngoài ý muốn chủ quan của con người.

Câu 41. (0,23 điểm)

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

  • A.Học thuyết chủ nghĩa Mác - Lê nin.
  • B.Học thuyết về chủ nghĩa Mác - Lê nin về bảo vệ Tổ quốc
  • C.Học thuyết chủ nghĩa Mác - Lên nin về chiến tranh, quân đội, bảo vệ Tổ quốc.
  • D.Học thuyết của Lê Nin về chiến tranh bảo vệ Tổ quốc XHCN.

Câu 42. (0,23 điểm)

Học thuyết bảo vệ Tổ quốc XHCN của Lê nin, tập trung vào mấy điểm?

  • A.Tập trung vào 6 điểm.
  • B.Tập trung vào 5 điểm.
  • C.Tập trung vào 4 điểm.
  • D.Tập trung vào 7 điểm

Câu 43. (0,23 điểm)

Quan điểm chỉ đạo của Đảng về bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới như thế nào?

  • A.Giữ vững vai trò lãnh đạo của Đảng đối với nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc.
  • B.Giữ vững vai trò lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của Đảng đối với sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc.
  • C.Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của Nhà nước đối với quốc phòng.
  • D.Tăng cường sự quản lý điều hành của chính phủ, của Nhà nước đối với quốc phòng.

Câu 44. (0,23 điểm)

Quan niệm của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về nguồn gốc của chiến tranh là:

  • A.Chiến tranh bắt nguồn ngay từ khi xuất hiện loài người.
  • B.Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo.
  • C.Chiến tranh bắt nguồn từ sự xuất hiện chế độ tư hữu, xuất hiện, giai cấp và nhà nước.
  • D.Chiến tranh bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của loài người.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online - Đề #4 gồm 44 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền