Bỏ qua tới nội dung

Giáo dục quốc phòng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online - Đề #16

45 câu45 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    45 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    45 câu · 0,22 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,22 điểm)

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, ta chọn thời điểm nào đánh đòn quyết định bằng chiến dịch Điện Biên Phủ.

  • A.Thời điểm 1950.
  • B.Thời điểm 1953 - 1954.
  • C.Thời điểm 1954.
  • D.Thời điểm 1952 - 1954

Câu 2. (0,22 điểm)

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, chiến dịch phản công Việt Bắc vào năm nào? ở đâu?

  • A.Thu đông 1947, Thái Nguyên - Hà Tây - Tuyên Quang.
  • B.Thu đông 1947, Thái Nguyên - Tuyên Quang - Phú Thọ
  • C.Thu đông 1947 Tuyên Quang.
  • D.Thu đông 1947, Thái Nguyên - Hà Tây.

Câu 3. (0,22 điểm)

Thời Lý đã vận dụng tư tưởng tiến công như thế nào?

  • A.Chủ động để phá kế hoạch của địch.
  • B.Tích cực chủ động tiến công liên tục.
  • C.Chủ động tiến công trước để phá thế mạnh của giặc "tiên phát chế nhân".
  • D.Chủ động để phá kế hoạch của địch khi đich chuẩn bị chiến tranh.

Câu 4. (0,22 điểm)

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, chiến dịch phòng không được thực hiện năm nào?

  • A.Ở Hà Nội 1972.
  • B.Ở Miền Bắc 1964 – 1968
  • C.Ở Miền Bắc1967 - 1968.
  • D.Ở Hà Nội 1971.

Câu 5. (0,22 điểm)

Sau năm 1960, chúng ta chuyển từ khởi nghĩa từng phần lên chiến tranh cách mạng giải phóng dân tộc. Đó là lúc Mỹ áp dụng chiến lược gì?

  • A.Chiến lược “chiến tranh đặc biệt”.
  • B.Chiến lược “chiến tranh Bình Định”.
  • C.Chiến lược “chiến tranh cục bộ”.
  • D.Chiến lược “Việt Nam hoá chiến tranh”.

Câu 6. (0,22 điểm)

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, chiến dịch phòng không được thực hiện ở Hà Nội thời gian nào?

  • A.Năm 1972.
  • B.Năm 1964.
  • C.Tháng 12 năm 1972.
  • D.Năm 1971.

Câu 7. (0,22 điểm)

Yếu tố nào tác động nhất đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên?

  • A.Yếu tố địa lý
  • B.Yếu tố sông ngòi, núi rừng.
  • C.Yếu tố địa hình hiểm trở.
  • D.Yếu tố phức tạp của khí hậu Việt Nam

Câu 8. (0,22 điểm)

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp, chiến dịch Điện Biên Phủ (1954) lực lượng tham gia bao nhiêu Đại đội?

  • A.Lực lượng tham gia 5 Đại đoàn.
  • B.Lực lượng tham gia 4 Đại đoàn.
  • C.Lực lượng tham gia 3 Đại đoàn.
  • D.Lực lượng tham gia 2 Đại đoàn.

Câu 9. (0,22 điểm)

Trong cuộc kháng chiến chống Mỹ cứu nước, chiến dịch Hồ Chí Minh (1975) lực lượng tham gia có bao nhiêu quân đoàn chủ lực?

  • A.Có 6 quân đoàn chủ lực.
  • B.Có 5 quân đoàn chủ lực.
  • C.Có gần 5 quân đoàn chủ lực.
  • D.Có gần 4 quân đoàn chủ lực.

Câu 10. (0,22 điểm)

Trong cuộc kháng chiến chống Pháp và giai đoạn đoạn đầu chống Mỹ, các chiến dịch diễn ra ở địa bàn nào là chủ yếu?

  • A.Ở địa bàn Trung du là chủ yếu.
  • B.Ở địa bàn rừng núi là chủ yếu.
  • C.Ở địa bàn đồng bằng là chủ yếu.
  • D.Ở địa bàn Trung du và miền núi.

Câu 11. (0,22 điểm)

Tư tưởng xuyên suốt trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?

  • A.Chủ động tiến công.
  • B.Tích cực, chủ động tiến công.
  • C.Tiến công kiên quyết.
  • D.Tiến công toàn diện.

Câu 12. (0,22 điểm)

Vị trí cách đánh chiến thuật trong nghệ thuật quân sự Việt Nam như thế nào?

  • A.Là nội dung quan trọng của lý luận chiến thuật.
  • B.Là nội dung cơ bản trong lý luận chiến thuật.
  • C.Là nội dung quan trọng nhất của lý luận chiến thuật.
  • D.Là nội dung quan trọng trong xây dựng các lực lượng đặc biệt.

Câu 13. (0,22 điểm)

Cuộc khởi nghĩa Tây Sơn, có khoảng 9 vạn quân, đã đánh bại mấy vạn quân Thanh xâm lược?

  • A.Đánh bại hơn 30 vạn quân Thanh
  • B.Đánh bại gần 30 vạn quân Thanh.
  • C.Đánh bại 29 vạn quân Thanh
  • D.Đánh bại hơn 27 vạn quân Thanh

Câu 14. (0,22 điểm)

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên là gì?

  • A.Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.
  • B.Nghệ thuật triệt để áp dụng địa hình đại vật để lấy yếu thắng mạnh.
  • C.Nghệ thuật lấy đoản binh chế trường trận.
  • D.Nghệ thuật áp dụng thành thạo tư tưởng quân sự phương Đông.

Câu 15. (0,22 điểm)

Thời nhà Trần có 15 vạn quân, đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên Mông xâm lược?

  • A.Đã đánh bại hơn 50 vạn quân Nguyên Mông.
  • B.Đã đánh bại 60 vạn quân Nguyên Mông.
  • C.Đã đánh bại 40 vạn quân Nguyên Mông.
  • D.Đã đánh bại 30 vạn quân Nguyên Mông.

Câu 16. (0,22 điểm)

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc thể hiện tính mềm dẻo, khôn khéo của tổ tiên là gì?

  • A.Nghệ thuật phát huy sức mạnh của lĩnh vực hoạt động quân sự, chính trị.
  • B.Nghệ thuật đấu tranh quân sự đóng vai trò quyết định.
  • C.Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận.
  • D.Nghệ thuật phát huy sức mạnh quân sự, chính trị.

Câu 17. (0,22 điểm)

Vì sao Tổ tiên ta thực hiện kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận?

  • A.Chiến tranh không phải chỉ có hoạt động quân sự.
  • B.Chiến tranh là thách thức toàn diện với toàn xã hội.
  • C.Quân địch đánh ta toàn diện trên các lĩnh vực
  • D.Quân xâm lược có sức mạnh quân sự và thiện chiến.

Câu 18. (0,22 điểm)

Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên, thực hiện "cách tiến công" như thế nào?

  • A.Tiến công liên tục và toàn diện trên tất cả các mặt trận
  • B.Chủ động tích cực, liên tục, từ nhỏ đến lớn.
  • C.Tích cực chuẩn bị tiến công liên tục, từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.
  • D.Chủ động tích cực, nếu phòng ngự cũng là phòng ngự tiến công.

Câu 19. (0,22 điểm)

Trong nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên, vị trí của mặt trận quân sự được xác định như thế nào?

  • A.Là mặt trận cơ bản chi phối các mặt trận khác, ảnh hưởng đến kết quả chiến tranh.
  • B.Có tính quyết định trực tiếp thắng lợi của chiến tranh.
  • C.Là mặt trận xung kích tiêu diệt sinh lực địch.
  • D.Có tính quyết định làm thay đổi mối quan hệ đối ngoại giữa các quốc gia trong chiến tranh.

Câu 20. (0,22 điểm)

Vì sao trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên thực hiện kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận?

  • A.Đó là truyền thống tiêu biểu trong chống giặc ngoại xâm của dân tộc.
  • B.Đó là yếu tố cơ bản tạo sức mạnh của dân tộc Việt Nam.
  • C.Đó là truyền thống, kinh nghiệm giành thắng lợi trong các cuộc chiến tranh của dân tộc ta.
  • D.Đó là kinh nghiệm truyền thống chống giặc ngoại xâm của dân tộc Việt Nam.

Câu 21. (0,22 điểm)

Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên, vị trí mặt trận chính trị được xác định như thế nào?

  • A.Là mặt trận quan trọng nhất tạo điều kiện cho các mặt trận khác.
  • B.Là cơ sở tạo sức mạnh quân sự, ngoại giao, binh vận.
  • C.Cùng với quân sự quyết định sức mạnh của chiến tranh.
  • D.Là cơ sở tạo sức mạnh quân sự, ngoại giao.

Câu 22. (0,22 điểm)

Tổ tiên ta kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận nhằm mục đích gì?

  • A.Nhằm có lực lượng lớn hơn địch để thắng chúng.
  • B.Nhằm tạo ra sức mạnh tổng hợp, giành thắng lợi trong chiến tranh.
  • C.Nhằm phát huy sức mạnh của từng yếu tố.
  • D.Có lực lượng lớn hơn địch để thắng chúng.

Câu 23. (0,22 điểm)

Nội dung nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo, gồm mấy bộ phận? Bộ phận nào quan trọng nhất?

  • A.Gồm 4 bộ phận, quan trọng nhất là chiến lược quân sự.
  • B.Gồm 3 bộ phận, quan trọng nhất là chiến lược quân sự.
  • C.Gồm 2 bộ phận, quan trọng nhất là chiến thuật - chiến dịch
  • D.Gồm 5 bộ phận, quan trọng nhất là chiến lược quân sự.

Câu 24. (0,22 điểm)

Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo dựa trên cơ sở lý luận nào?

  • A.Học thuyết chủ nghĩa Mác - Lê nin.
  • B.Học thuyết chủ nghĩa Mác - Lê nin về bảo vệ Tổ quốc.
  • C.Học thuyết chủ nghĩa Mác - Lên nin về chiến tranh, quân đội, bảo vệ Tổ quốc.
  • D.Học thuyết chủ nghĩa Mác - Lên nin, quân đội, bảo vệ Tổ quốc.

Câu 25. (0,22 điểm)

Lực lượng đánh giặc được thể hiện trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên như thế nào?

  • A.Toàn dân, toàn quân, cả nước.
  • B.Toàn dân tộc, thực hiện "trăm họ là binh, toàn dân đánh giặc".
  • C.Cả dân tộc, lấy lực lượng vũ trang bao gồm các thành phần làm nòng cốt.
  • D.Toàn dân, toàn quân.

Câu 26. (0,22 điểm)

Trận đánh Điện Biên Phủ đi vào lịch sử quân sự thế giới dưới thuộc loại hình nghệ thuật nào sau đây?

  • A.Chiến đấu tiến công
  • B.Vây lấn tiến công
  • C.Phòng ngự và phản công
  • D.Phản công

Câu 27. (0,22 điểm)

Một trong những nội dung của chiến lược quân sự Việt nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?

  • A.Xác định định kẻ thù, xác định đúng đối tượng tác chiến.
  • B.Xây dựng tinh thần yêu nước, ý chí quật cường cho toàn thể dân tộc.
  • C.Phát huy sức mạnh của cả dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
  • D.Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

Câu 28. (0,22 điểm)

Nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta có ảnh hưởng gì tới nghệ thuật đánh giặc từ khi có Đảng lãnh đạo?

  • A.Là cơ sở, nền tảng trong việc xây dựng nghệ thuật đánh giặc từ khi có Đảng lãnh đạo.
  • B.Là những bài học kinh nghiệm về nghệ thuật tác chiến trên chiến trường Việt Nam.
  • C.Là cơ sở xây dựng nghệ thuật chiến dịch trong cuộc kháng chiến chống Pháp và chống Mỹ.
  • D.Là cơ sở để Đảng ta vận dụng, kế thừa, phát triển, hình thành nghệ thuật đánh giặc cho cách mạng Việt Nam.

Câu 29. (0,22 điểm)

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự chính trị, ngoại giao, binh vận trong lich sử chiến tranh chống ngoại xâm của ông cha ta là nhằm mục đích?

  • A.Để tạo ra sức mạnh tổng hợp giành thắng lợi trong chiến tranh.
  • B.Để nhân dân Việt Nam và các nước trong khu vực ủng hộ cuộc chiến tranh chính nghĩa của dân tộc ta.
  • C.Để chống kẻ thù mạnh, ta phải kiên quyết, khôn khéo, triệt để lợi dụng các cơ hội ngoại giao giảm tối đa tổn thất trong các cuộc chiến tranh.
  • D.Để giải quyết nhanh chóng chiến tranh và ngăn chặn nguy cơ chiến tranh xảy ra liên tiếp trên đất nước.

Câu 30. (0,22 điểm)

Cơ sở để hình thành nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh của Tổ tiên ta là gì?

  • A.Quân đội nước Việt Nam rất thiện chiến khả năng tác chiến trên mọi địa hình nhưng quân số không đông.
  • B.Điều kiện địa lý, kinh tế – chính trị không cho phép xây dựng những đội quân có số lượng lớn và trang bị đầy đủ.
  • C.Dân tộc Việt nam yêu chuộng hoà bình nên không chủ trương xây dựng quân đội với quân số đông nhưng xây dựng quân đội tinh nhuệ, sẵn sàng cho các cuộc chiến tranh.
  • D.Nước ta đất không rộng, người không đông, nhưng luôn phải chống lại kẻ thù xâm lược mạnh hơn gấp nhiều lần.

Câu 31. (0,22 điểm)

Những yếu tố tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc giữ nước của tổ tiên ta là gì?

  • A.Phong tục tập quán của dân tộc Việt Nam.
  • B.Nền nông nghiệp truyền thống trồng câý lúa nước.
  • C.Vị trí địa lý, khả năng kinh tế,điều kiện chính trị văn hoá xã hội của dân tộc Việt nam trước đây.
  • D.Do tác động ngoại cảnh vào lịch sử đất nước ta.

Câu 32. (0,22 điểm)

Một trong nhữg nội dung của chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo.

  • A.Xác định được thời thế, đánh giá đúng sức mạnh của cách mạng Việt Nam.
  • B.Xác định được thế mạnh của ta, thế yếu của kẻ thù.
  • C.Biết mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc.
  • D.Xác định được phương hướng phát triển lực lượng trong trong cuộc chiến tranh.

Câu 33. (0,22 điểm)

Súng CKC (không lê) dài?

  • A.1,01 m
  • B.1,02 m
  • C.1,10 m
  • D.2,10 m

Câu 34. (0,22 điểm)

Lựu đạn Việt Nam sát thương tiêu diệt địch thế nào? Bán kính sát thương?

  • A.Sát thương địch bằng sức ép khí thuốc, bán kính sát thương là 6m
  • B.Sát thương địch bằng mảnh gang vụn, bán kính sát thương 6m
  • C.Sát thương địch bằng mảnh gang vụn, bán kính sát thương 10m
  • D.Sát thương địch bằng sức ép khí thuốc, bán kính sát thương 10m

Câu 35. (0,22 điểm)

Đối tượng nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng, an ninh:

  • A.Nghiên cứu về chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc của Đảng, Nhà nước trong tình hình mới.
  • B.Nghiên cứu về đường lối quân sự của Đảng, Công tác quốc phòng an ninh, Quân sự và kỹ năng quân sự cần thiết.
  • C.Nghiên cứu về chiến lược kinh tế, quốc phòng của Đảng, Nhà nước trong sự nghiệp đổi mới.
  • D.Nghiên cứu về chiến lược kinh tế, quốc phòng, an ninh và đối ngoại của Đảng, Nhà nước.

Câu 36. (0,22 điểm)

Quá trình nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng, an ninh phải nắm vững và vận dụng đúng đắn các quan điểm tiếp cận khoa học:

  • A.Hệ thống, lịch sử, logic, thực tiễn.
  • B.Khách quan, lịch sử, toàn diện.
  • C.Hệ thống, biện chứng, lịch sử, logic.
  • D.Lịch sử, cụ thể biện chứng.

Câu 37. (0,22 điểm)

Các phương pháp nghiên cứu môn học giáo dục quốc phòng, an ninh:

  • A.Nghiên cứu lý thuyết, nghiên cứu thực tiễn.
  • B.Nghiên cứu tập trung, kết hợp với thảo luận nhóm.
  • C.Kết hợp các phương pháp dạy học lý thuyết và thực hành.
  • D.Cả A và C.

Câu 38. (0,22 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh:

  • A.Là một hiện tượng chính trị xã hội có tính lịch sử.
  • B.Là những cuộc xung đột tự phát ngẫu nhiên.
  • C.Là một hiện tượng xã hội mang tính vĩnh viễn.
  • D.Là những xung đột do những mâu thuẫn không mang tính xã hội.

Câu 39. (0,22 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về nguồn gốc của chiến tranh:

  • A.Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện ngay từ khi xuất hiện xã hội loài người.
  • B.Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện chế độ tư hữu, có giai cấp và nhà nước.
  • C.Chiến tranh bắt nguồn từ sự phát triển tất yếu khách quan của loài người.
  • D.Chiến tranh bắt nguồn từ khi xuất hiện các hình thức tôn giáo

Câu 40. (0,22 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về bản chất của chiến tranh:

  • A.Là tiếp tục mục tiêu kinh tế bằng thủ đoạn bạo lực.
  • B.Là thủ đoạn để đạt được mục tiêu của một giai cấp.
  • C.Là tiếp tục của chính trị bằng thủ đoạn bạo lực.
  • D.Là thủ đoạn chính trị của một giai cấp.

Câu 41. (0,22 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, chính trị là sự phản ánh tập trung của:

  • A.Kinh tế.
  • B.Xã hội.
  • C.Quốc phòng.
  • D.An ninh.

Câu 42. (0,22 điểm)

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về quan hệ giữa chiến tranh với chính trị:

  • A.Chính trị là con đường, là phương tiện của chiến tranh.
  • B.Chính trị là một thời đoạn, một bộ phận của chiến tranh.
  • C.Chính trị chi phối và quyết định toàn bộ tiến trình và kết cục của chiến tranh.
  • D.Chính trị không thế sử dụng kết quả sau chiến tranh để đề ra nhiệm vụ, mục tiêu.

Câu 43. (0,22 điểm)

Trong mối quan hệ giữa chiến tranh và chính trị, thì chiến tranh là kết quả phản ánh:

  • A.Những bản chất chính trị xã hội.
  • B.Sức mạnh tổng hợp của quân đội.
  • C.Những cố gắng cao nhất của chính trị.
  • D.Những cố gắng cao nhất về kinh tế.

Câu 44. (0,22 điểm)

Hồ Chí Minh khẳng định mục đích cuộc chiến tranh của nhân dân ta chống thực dân Pháp:

  • A.Bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.
  • B.Bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc.
  • C.Bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ xã hội chủ nghĩa.
  • D.Bảo vệ độc lập chủ quyền và thống nhất đất nước.

Câu 45. (0,22 điểm)

Tƣ tƣởng Hồ Chí Minh xác định thái độ đối với chiến tranh là:

  • A.Phản đối tất cả các cuộc chiến tranh.
  • B.Phản đối các cuộc chiến tranh chống áp bức, nô dịch.
  • C.Phản đối các cuộc chiến tranh sắc tộc tôn giáo.
  • D.Ủng hộ chiến tranh chính nghĩa, phản đối chiến tranh phi nghĩa.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online - Đề #16 gồm 45 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền