Bỏ qua tới nội dung

Giáo dục quốc phòng · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online - Đề #13

44 câu45 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    44 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    44 câu · 0,23 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,23 điểm)

Chiến tranh nhân dân ở Việt nam là cuộc chiến tranh như thế nào?

  • A.Là cuộc chiến tranh giải phóng dân tộc chống lại ách nô dịch của chủ nghĩa thực dân kiểu mới.
  • B.Là cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc chống lại các hình thức xâm lược của chủ nghĩa Đế quốc.
  • C.Là cuộc chiến tranh do toàn dân Việt nam tiến hành một cách toàn diện, nhằm giải phóng dân tộc, bảo vệ Tổ quốc XHCN dưới sự lãnh đạo của Đảng cộng sản VN.
  • D.Là cuộc chiến tranh chính nghĩa của dân tộc Việt nam trước hiểm hoạ ngoại xâm của các thế lực phản động quốc tế.

Câu 2. (0,23 điểm)

Trong biện pháp "tổ chức lực lượng vũ trang nhân dân". Bộ đội chủ lực được tổ chức như thế nào?

  • A.Gọn, mạnh, nhanh trang bị hiện đại, bố trí khắp cả nước.
  • B.Gọn, mạnh, cơ động có sức chiến đấu cao, bố trí gắn với thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cả nước, từng khu vực.
  • C.Gọn, nhanh, tập trung ở những vị trí chiến lược của quốc gia.
  • D.Gọn, nhanh trang bị hiện đại, bố trí khắp cả nước

Câu 3. (0,23 điểm)

Nắm vững quan điểm "tự lực tự cường" trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân có ý nghĩa gì?

  • A.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là nền tảng vững chắc để bảo vệ Tổ quốc hiện nay.
  • B.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là cơ sở tạo nên sức mạnh để chiến thắng quân địch.
  • C.Độc lập tự chủ, tự lực tự cường là nền tảng xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới.
  • D.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là cơ sở xây dựng LLVT không phụ thuộc vào yếu tố nước ngoài.

Câu 4. (0,23 điểm)

Nắm vững quan điểm chủ nghĩa Mác - Lê nin về quân đội, có ý nghĩa gì?

  • A.Là cơ sở lí luận để các Đảng xây dựng quân đội của mình vững mạnh.
  • B.Là cơ sở lí luận cho các Đảng cộng sản đề ra phương hướng, tổ chức, xây dựng quân đội của mình vững mạnh.
  • C.Là cơ sở lí luận để các Đảng đấu tranh chống lại quan điểm "phi chính trị hoá quân đội".
  • D.Là cơ sở lí luận để đấu tranh chống lại quan điểm "phi chính trị ".

Câu 5. (0,23 điểm)

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

  • A.Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, chỉ huy có trình độ và đạo đức tốt.
  • B.Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất năng lực tốt.
  • C.Xây dựng cán bộ lực lượng vũ trang luôn sẵn sàng chiến đấu, tác chiến giỏi.
  • D.Xây dựng đội ngũ cán bộ lãnh đạo, chcỉ huy có trình độ và đạo đức tốt.

Câu 6. (0,23 điểm)

Xây dựng các tổ chức trong lực lượng vũ trang theo tiêu chuẩn nào?

  • A.Vững mạnh toàn diện.
  • B.Vững mạnh về chính trị, bảo đảm nguyên tắc.
  • C.Trong sạch vững mạnh.
  • D.Kỷ luật nghiêm, sẵn sàng chiến đấu.

Câu 7. (0,23 điểm)

Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

  • A.Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí và cơ sở vật chất cho lực lượng vũ trang.
  • B.Từng b­ước trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang.
  • C.Từng b­ước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lư­ợng vũ trang nhân dân.
  • D.Nhanh chóng trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang. Đáp ứng yêu cầu của chiến tranh hiện đại.

Câu 8. (0,23 điểm)

Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang theo nguyên tắc nào?

  • A.Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.
  • B.Tuyệt đối coi trọng lãnh đạo chất lượng lãnh đạo chính trị là quyết định.
  • C.Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
  • D.Tuyệt đối coi trọng lãnh đạo chất lượng lãnh đạo chính trị là quyết định, quan trọng.

Câu 9. (0,23 điểm)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân, cần lưu ý biện pháp nào?

  • A.Thực hiện tốt chính sách đối với lực lượng vũ trang, nhất là chính sách hậu phương quân đội.
  • B.Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, Nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.
  • C.Thực hiện đầy đủ mọi chủ trương xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân, mạnh toàn diện.
  • D.Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, Nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

Câu 10. (0,23 điểm)

Để đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang, phải chú ý vấn đề gì?

  • A.Phải xây dựng tổ chức đảng trong lực lượng vũ trang vững mạnh.
  • B.Phải xây dựng tổ chức đảng trong lực lượng vũ trang luôn vững mạnh về chính trị, tư tưởng và tổ chức.
  • C.Phải xây dựng tổ chức đảng đủ số lượng, có sức chiến đấu cao.
  • D.Phải xây dựng tổ chức đảng đủ số lượng và chất lượng, có sức chiến đấu cao.

Câu 11. (0,23 điểm)

Nguyên tắc "giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang" có vị trí gì trong xây dựng lực lượng vũ trang?

  • A.Là nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang.
  • B.Là nguyên tắc quan trọng hàng đầu quyết định trong xây dựng lực lượng vũ trang.
  • C.Là nguyên tắc quan trọng xây dựng lực lượng vũ trang chính trị.
  • D.Là nguyên tắc quan trọng hàng đầu quyết định trong xây dựng lực lượng vũ trang toàn dân.

Câu 12. (0,23 điểm)

Nắm vững quan điểm "tự lực tự cường" trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân có ý nghĩa gì?

  • A.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là nền tảng vững chắc để bảo vệ Tổ quốc hiện nay.
  • B.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là cơ sở tạo nên sức mạnh để chiến thắng quân địch.
  • C.Độc lập. tự chủ, tự lực tự cường là nền tảng xây dựng và bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới.
  • D.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là cơ sở tạo nên sức mạnh để chiến thắng.

Câu 13. (0,23 điểm)

Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam có vị trí như thế nào?

  • A.Là xung kích trên lĩnh vực hoạt động quân sự và chiến tranh.
  • B.Là lực lượng nòng cốt cho toàn dân bảo vệ Tổ quốc.
  • C.Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân và chiến tranh nhân dân.
  • D.Là xung kích trên lĩnh vực hoạt động quân sự.

Câu 14. (0,23 điểm)

Quan điểm chủ nghĩa Mác - Lê nin về bản chất giai cấp của quân đội như thế nào?

  • A.Là bản chất của giai cấp nuôi dưỡng sử dụng quân đội.
  • B.Là bản chất của nhân dân lao động.
  • C.Là bản chất của giai cấp, của Nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng quân đội đó.
  • D.Là bản chất của giai cấp sử dụng quân đội.

Câu 15. (0,23 điểm)

Một trong những nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam trong giai đoạn mới là gì?

  • A.Cùng toàn dân xây dựng đất nước.
  • B.Cùng toàn dân xây dựng CNXH.
  • C.Cùng toàn dân làm kinh tế.
  • D.Cùng toàn dân xây dựng CNXH thành công.

Câu 16. (0,23 điểm)

Trong biện pháp "tổ chức lực lượng vũ trang nhân dân, "Bộ đội chủ lực được tổ chức như thế nào?

  • A.Gọn, mạnh, trang bị hiện đại, bố trí có trọng tâm trong điểm trên cả nước.
  • B.Gọn, mạnh, cơ động có đủ sức chiến đấu cao, bố trí gắn với thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân cả nước, từng khu vực.
  • C.Gọn, nhanh, tập trung ở những vị trí chiến lược của quốc gia.
  • D.Gọn, tinh nhuệ, bố trí ở những vị trí đich cóthể tiến công đầu tiên.

Câu 17. (0,23 điểm)

Yêu cầu xây dựng Quân đội nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

  • A.Trung thành với Tổ quốc và chế độ XHCN Việt Nam.
  • B.Trung thành với sự nghiệp đổi mới.
  • C.Trung thành với Tổ quốc, với Đảng với nhân dân.
  • D.Trung thành với Tổ quốc với Đảng và chế độ XHCN Việt Nam.

Câu 18. (0,23 điểm)

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam hiện nay là gì?

  • A.Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng.
  • B.Xây dựng đất nước và bảo vệ Tổ quốc.
  • C.Xây dựng CNXH và bảo vệ Tổ quốc XHCN.
  • D.Xây dựng phát triển kinh tế và quốc phòng an ninh nhân dân.

Câu 19. (0,23 điểm)

Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang theo hệ thống tổ chức như thế nào?

  • A.Từ chi bộ đến đảng bộ, đến quân uỷ
  • B.Từ chi bộ đến trung ương.
  • C.Từ Trung ương đến cơ sở.
  • D.Từ chi bộ đến đảng bộ, đến quân uỷ Trung ương.

Câu 20. (0,23 điểm)

Một trong 6 yêu cầu xây dựng quân đội nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

  • A.Có phẩm chất chính trị vững vàng, có lối sống tốt đẹp, lành mạnh.
  • B.Có phẩm chất, đạo đức, lối sống lành mạnh, giản dị.
  • C.Có đạo đức và trình độ về các mặt tốt.
  • D.Có phẩm chất chính trị vững vàng, có lối sống, lành mạnh.

Câu 21. (0,23 điểm)

Quán triệt nguyên tắc "bảo đảm lực lượng vũ trang luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu". Một trong những yếu cầu cao nhất của sẵn sàng chiến đấu là gì?

  • A.Luôn chủ động đánh địch kịp thời.
  • B.Luôn cảnh giác sẵn sàng cơ động đánh địch ở bất cứ đâu.
  • C.Luôn luôn chủ động đánh địch kịp thời, bảo vệ được mình.
  • D.Luôn cảnh giác sẵn sàng cơ động đánh địch.

Câu 22. (0,23 điểm)

Xây dựng lực lượng vũ trang trong thời kỳ mới cần tập trung nắm vững mấy quan điểm, nguyên tắc cơ bản?

  • A.Nắm vững 6 nội dung.
  • B.Nắm vững 4 nội dung.
  • C.Nắm vững 3 nội dung.
  • D.Nắm vững 5 nội dung.

Câu 23. (0,23 điểm)

Phương hướng xây dựng quân đội nhân dân trong giai đoạn mới, bảo đảm mấy yêu cầu?

  • A.Bảo đảm 3 yêu cầu.
  • B.Bảo đảm 4 yêu cầu.
  • C.Bảo đảm 5 yêu cầu.
  • D.Bảo đảm 6 yêu cầu.

Câu 24. (0,23 điểm)

Để thực hiện tốt nguyên tắc luôn luôn sẵn sàng chiến đấu, một trong những yêu cầu lực lượng vũ trang phải làm là gì?

  • A.Luôn luôn nắm vững lực lượng, thủ đoạn của địch.
  • B.Luôn luôn xử lý kịp thời các tình huống của địch phá hoại.
  • C.Luôn nắm vững tình hình địch, nhận rõ âm mưu, thủ đoạn hành động của chúng.
  • D.Luôn luôn nắm vững lực lượng địch.

Câu 25. (0,23 điểm)

Một trong những nội dung phương hướng xây dựng lực lượng và vũ trang nhân dân là gì?

  • A.Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân vững mạnh, đáp ứng yêu cầu mới.
  • B.Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
  • C.Xây dựng quân đội thống nhất, hiện đại trung thành với Tổ quốc, chế độ.
  • D.Xây dựng quân đội thống nhất, hiện đại.

Câu 26. (0,23 điểm)

Một trong những yêu cầu xây dựng quân đội nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

  • A.Có lập trường chính trị, tư tưởng vững vàng có kiến thức mọi mặt tốt.
  • B.Có bản lĩnh chính trị vững vàng, có trrình độ văn hoá, kiến thức ngày càng cao, tất cả vì nhân dân phục vụ.
  • C.Có trình độ chiến thuật, kỹ thuật giỏi, có bản lĩnh vững, hoàn thành mọi nhiệm vụ.
  • D.Có trình độ chiến thuật, kỹ thuật giỏi, có bản lĩnh vững.

Câu 27. (0,23 điểm)

Vì sao lực lượng vũ trang phải luôn luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu?

  • A.Đó là chức năng nhiệm vụ cơ bản, thường xuyên của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam.
  • B.Đó là nhiệm vụ thường xuyên, cơ bản trước mắt của lực lượng vũ trang.
  • C.Đó là yêu cầu thời kỳ công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.
  • D.Đó là nhiệm vụ thường xuyên, cơ bản của lực lượng vũ trang

Câu 28. (0,23 điểm)

Nắm vững quan điểm "tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang" có ý nghĩa gì?

  • A.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là truyền thống quý báu của dân tộc Việt Nam.
  • B.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là quan điểm cơ bản chỉ đạo cách mạng của Đảng và chủ tịch Hồ Chí Minh.
  • C.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là yếu tố quyết định tạo nên sức mạnh quốc phòng.
  • D.Độc lập, tự chủ, tự lực tự cường là quyết định một phần sức mạnh của LLVT.

Câu 29. (0,23 điểm)

Vì sao trong xây dựng lực lượng vũ trang lại lấy xây dựng chất lượng là chính?

  • A.Đó là tư tưởng chỉ đạo tác chiến.
  • B.Đó là kinh nghiệm xây dựng của ta.
  • C.Đó là tư tưởng cơ bản trong nghệ thuật quân sự Việt Nam.
  • D.Đó là tư tưởng chỉ đạo tác chiến Đảng.

Câu 30. (0,23 điểm)

Vì sao trong xây dựng lực lượng vũ trang lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở?

  • A.Chính trị là cái gốc, nền tạo sức mạnh.
  • B.Chính trị là sức mạnh trực tiếp chiến đấu chống diễn biến hoà bình.
  • C.Chính trị là cơ sở để nâng cao chất lượng tổng hợp của lực lượng vũ trang.
  • D.Chính trị là sức mạnh trực tiếp chiến đấu.

Câu 31. (0,23 điểm)

Một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

  • A.Lấy chất lượng là trọng tâm, lấy chính trị làm chủ yếu.
  • B.Xây dựng toàn diện, coi trọng sẵn sàng chiến đấu.
  • C.Lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở.
  • D.Xây dựng toàn diện, sẵn sàng chiến đấu.

Câu 32. (0,23 điểm)

Quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

  • A.Bảo đảm lực lượng vũ trang chủ động đánh bại quân địch trong mọi tình huống.
  • B.Bảo đảm lực lượng vũ trang luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.
  • C.Bảo đảm lực lượng vũ trang cơ động nhanh, chất lượng cao.
  • D.Bảo đảm lực lượng vũ trang chủ động đánh bại quân địch.

Câu 33. (0,23 điểm)

Quân đội nhân dân Việt Nam mang bản chất của giai cấp nào?

  • A.Bản chất nhân dân lao động Việt Nam và các dân tộc.
  • B.Bản chất giai cấp công - nông do Đảng lãnh đạo.
  • C.Bản chất giai cấp công nhân Việt Nam.
  • D.Bản chất nhân dân lao động Việt Nam.

Câu 34. (0,23 điểm)

Trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân, cần quán triệt quan điểm độc lập tự chủ tự cường. Vì lý do gì?

  • A.Đó là cơ sở tạo nên sức mạnh nội lực của lực lượng vũ trang từ xưa đến nay.
  • B.Để nhằm khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta.
  • C.Đó là truyền thống của dân tộc Việt Nam trong quá trình dựng và giữ nước.
  • D.Đó là cơ sở tạo nên sức mạnh nội lực của lực lượng vũ trang.

Câu 35. (0,23 điểm)

Thực hiện biện pháp "nâng cao chất lượng huấn luyện - giáo dục". Đối với lực l­ượng vũ trang nhân dân, phương châm huấn luyện là gì?

  • A.Cơ bản, mọi mặt, thực tế luôn luôn đáp ứng đ­ược mọi tình huống.
  • B.Cơ bản, thống nhất chuyên sâu nhất là cách đánh.
  • C.Cơ bản, toàn diện, thiết thực, vững chắc.
  • D.Cơ bản, mọi mặt, thực tế luôn luôn đáp ứng.

Câu 36. (0,23 điểm)

Một trong những quan điểm "xây dựng lực lượng vũ trang" trong giai đoạn mới là gì?

  • A.Phát huy sức mạnh nội lực và kết hợp với sức mạnh thời đại.
  • B.Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang.
  • C.Phải dựa vào sức mình để xây dựng lực lượng vũ trang.
  • D.Phải dựa vào sức mình để xây dựng lực lượng vũ trang toàn dân.

Câu 37. (0,23 điểm)

Để thực hiện tốt nguyên tắc luôn luôn sẵn sàng chiến đấu, một trong những yêu cầu lực lượng vũ trang phải làm là gì?

  • A.Luôn luôn nắm vững lực lượng, thủ đoạn của địch.
  • B.Luôn luôn xử lý kịp thời các tình huống của địch phá hoại.
  • C.Luôn nắm vững tình hình địch, nhận rõ âm mưu, thủ đoạn hành động của chúng.
  • D.Luôn luôn xử lý kịp thời các tình huống.

Câu 38. (0,23 điểm)

Một trong những nội dung phương hướng xây dựng lực lượng và vũ trang nhân dân là gì?

  • A.Xây dựng lực lượng vũ trang với ba thứ quân vững mạnh, đáp ứng yêu cầu mới.
  • B.Xây dựng quân đội nhân dân cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
  • C.Xây dựng quân đội thống nhất, hiện đại trung thành với Tổ quốc, chế độ.
  • D.Xây dựng lực lượng vũ trang vững mạnh, đáp ứng yêu cầu mới.

Câu 39. (0,23 điểm)

Một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

  • A.Bảo đảm lực lượng vũ trang chủ động đánh bại quân địch trong mọi tình huống.
  • B.Bảo đảm lực lượng vũ trang luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu.
  • C.Bảo đảm lực lượng vũ trang cơ động nhanh, chất lượng cao.
  • D.Bảo đảm lực lượng vũ trang chủ động đối phó với mọi âm mưu, thủ đoạn gây chiến tranh của kẻ thù.

Câu 40. (0,23 điểm)

Một trong những quan điểm xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới hiện nay là gì?

  • A.Phát huy nội lực, tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang
  • B.Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang.
  • C.Phải dựa vào nền kinh tế đất nước để xây dựng lực lượng vũ trang.
  • D.Tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh.

Câu 41. (0,23 điểm)

Chức năng "sản xuất" của Quân đội nhân dân Việt Nam thể hiện như thế nào?

  • A.Đội quân tham gia lao động sản xuất, góp phần tạo ra của cải, vật chất cho xã hội
  • B.Đội quân làm kinh tế cho đất nước, quân đội
  • C.Đội quân sản xuất, tạo ra của cải vật chất cho xã hội
  • D.Đội quân sản xuất, tạo ra của cải vật chất cho lực lượng vũ trang

Câu 42. (0,23 điểm)

Biện pháp giải quyết về trang bị vũ khí cho lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào?

  • A.Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí và trang bị kỹ thuật cho lực lượng vũ trang.
  • B.Từng bước trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang.
  • C.Nhanh chóng giải quyết có trọng tâm về vũ khí, trang bị kỹ thuật hiện đại cho lực lượng vũ trang nhân dân.
  • D.Ưu tiên giải quyết về vũ khí, trang bị kỹ thuật cho các lực lương sẵn sàng chiến đấu.

Câu 43. (0,23 điểm)

Quán triệt quan điểm "tự lực, tự cường" xây dựng lực lượng vũ trang có ý nghĩa gì?

  • A.Có ý nghĩa thiết thực xây dựng lực lượng vũ trang trong giai đoạn mới.
  • B.Có ý nghĩa quan trọng xây dựng lực lượng vũ trang hiện nay.
  • C.Có ý nghĩa thiết thực trước mắt và cơ bản lâu dài xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới.
  • D.Có ý nghĩa xây dựng lực lượng vũ trang trong giai đoạn mới.

Câu 44. (0,23 điểm)

Phương hướng cơ bản xây dựng Lực lượng vũ trang Nhân dân trong gia đoạn mới như thế nào?

  • A.Xây dựng Lực lượng Quân đội nhân dân và Lực lượng công an nhân dân cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.
  • B.Xây dựng Lực lượng Quân đội nhân dân thực sự hiện đại.
  • C.Xây dựng Lực lượng công an nhân dân, có kỹ thuật cao, tinh nhuệ và hiện đại.
  • D.Lực lượng công an nhân dân và Quân đội nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo và chỉ huy thống nhất,có kỹ thuật chiến đấu cao và vũ khí trang bị hiện đại.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Giáo dục quốc phòng online - Đề #13 gồm 44 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền