Giáo dục nghề nghiệp · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giáo dục nghề nghiệp online - Đề #4
20 câu25 phútSưu tầm4.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Có mấy đối tượng được giảm học phí:
- A.1
- B.2
- C.3
- D.4
Câu 2. (0,5 điểm)
Học sinh, sinh viên đến đâu để khai báo tạm trú:
- A.Phòng Công tác Chính trị-HSSV
- B.Phòng Đào tạo
- C.Phòng Tổ chức Hành chính
- D.Cả 3 câu trên
Câu 3. (0,5 điểm)
Khi thay đổi nơi tạm trú, học sinh-sinh viên phải khai báo với nhà trường trong thời hạn:
- A.5 ngày
- B.10 ngày
- C.15 ngày
- D.20 ngày
Câu 4. (0,5 điểm)
Nếu nghỉ học nhiều hơn 3 ngày thì học sinh, sinh viên phải xin phép:
- A.Ban Chủ nhiệm Khoa
- B.Phòng Công tác Chính trị-HSSV
- C.Ban Giám hiệu
- D.Phòng CTCT-HSSV nhận đơn trình BGH giải quyết
Câu 5. (0,5 điểm)
Trường hợp mất thẻ, học sinh-sinh viên phải liên hệ với Phòng chức năng nào để làm lại thẻ:
- A.Trung tâm Thư viện
- B.Phòng Công tác Chính trị-HSSV
- C.Phòng Đào tạo
- D.Khoa mà học sinh, sinh viên học
Câu 6. (0,5 điểm)
Điểm rèn luyện đạt từ 30 điểm đến 49 điểm đạt loại học sinh, sinh viên rèn luyện loại nào:
- A.Trung bình khá
- B.Trung bình
- C.Yếu
- D.Kém
Câu 7. (0,5 điểm)
Điểm rèn luyện đạt từ 70 điểm đến 79 điểm đạt loại học sinh, sinh viên rèn luyện loại nào:
- A.Xuất sắc
- B.Tốt
- C.Khá
- D.Trung bình
Câu 8. (0,5 điểm)
Học sinh, sinh viên vi phạm qui chế thi, kiểm tra sẽ bị khiển trách và trừ điểm rèn luyện, số điểm trừ là:
- A.5 điểm
- B.10 điểm
- C.15 điểm
- D.20 điểm
Câu 9. (0,5 điểm)
Học sinh, sinh viên đăng ký môn học trễ sẽ bị trừ điểm rèn luyện, số điểm trừ là:
- A.6 điểm
- B.16 điểm
- C.26 điểm
- D.36 điểm
Câu 10. (0,5 điểm)
Học sinh, sinh viên hút thuốc lá trong Trường sẽ bị trừ điểm rèn luyện, số điểm trừ là:
- A.5 điểm
- B.16 điểm
- C.26 điểm
- D.30 điểm
Câu 11. (0,5 điểm)
Học sinh, sinh viên có hành vi trộm cắp, lưu hành văn hóa phẩm có nội dung xấu, vi phạm tệ nạn xã hội sẽ bị trừ điểm rèn luyện, số điểm trừ là:
- A.5 điểm
- B.10 điểm
- C.15 điểm
- D.20 điểm
Câu 12. (0,5 điểm)
Học sinh, sinh viên không kê khai hoặc kê khai không trung thực nơi tạm trú sẽ bị trừ đi số điểm rèn luyện là:
- A.5 điểm
- B.10 điểm
- C.15 điểm
- D.20 điểm
Câu 13. (0,5 điểm)
Học sinh, sinh viên gây gổ đánh nhau, mang hung khí trong người, cờ bạc, uống rượu bia gây mất trật tự sẽ bị trừ điểm rèn luyện, số điểm trừ là:
- A.10 điểm
- B.15 điểm
- C.20 điểm
- D.25 điểm
Câu 14. (0,5 điểm)
Học sinh, sinh viên tham gia các phong trào do Nhà trường, Đoàn trường phát động và tổ chức, nếu tham gia đầy đủ, tích cực sẽ được cộng điểm, số điểm được thưởng là:
- A.6 điểm
- B.10 điểm
- C.16 điểm
- D.20 điểm
Câu 15. (0,5 điểm)
Học sinh, sinh viên tham gia các phong trào do Nhà trường, Đoàn trường phát động và tổ chức, nếu tham gia đầy đủ, tích cực đoạt thành tích và có giải thưởng sẽ được cộng điểm, số điểm được thưởng là:
- A.5 điểm
- B.10 điểm
- C.15 điểm
- D.20 điểm
Câu 16. (0,5 điểm)
Trường hợp đi trễ, nghỉ học không phép, quá phép, bỏ tiết giáo viên giảng dạy sẽ mời ra khỏi lớp, lúc ấy học sinh, sinh viên (HSSV) phải:
- A.HSSV đến Phòng Đào tạo nhận giấy phép trình giáo viên mới được vào lớp
- B.HSSV đến Khoa nhận giấy phép trình lại giáo viên mới được vào lớp
- C.HSSV đến Phòng CTCT-HSSV giải quyết và nhận giấy phép trình lại giáo viên mới được vào lớp
- D.Cả 3 câu trên
Câu 17. (0,5 điểm)
Có mấy bậc phân loại điểm rèn luyện:
- A.5
- B.6
- C.7
- D.8
Câu 18. (0,5 điểm)
Kết quả phân loại rèn luyện từng học kỳ là cơ sở để:
- A.Phân loại rèn luyện cả năm học
- B.Tiêu chuẩn để xét học tiếp, ngừng học
- C.Tiêu chuẩn xét thi đua khen thưởng
- D.Cả 3 câu trên
Câu 19. (0,5 điểm)
Kết quả điểm rèn luyện của từng học sinh, sinh viên là một trong những tiêu chuẩn để:
- A.Xét tốt nghiệp
- B.Xét lên lớp
- C.Xét khen thưởng
- D.Cả 3 câu trên
Câu 20. (0,5 điểm)
Những hành vi nào sau đây góp phần phòng tránh lây nhiễm HIV/AIDS một cách hiệu quả?
- A.Cách ly toàn bộ người nhiễm HIV ra khỏi cộng đồng
- B.Luôn sử dụng bao cao su đúng cách khi quan hệ tình dục, sử dụng bơm kim tiêm riêng trong mọi trường hợp
- C.Tiêm chích chung với người đàng hoàng
- D.Tiêm chích chung với người nhiễm HIV/AIDS
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Giáo dục nghề nghiệp online - Đề #4 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
