Bỏ qua tới nội dung

Giáo Dục Công Dân · Lớp 11

Đề thi thử học kỳ 2 môn Giáo Dục Công Dân lớp 11 online - Mã đề 07

40 câu45 phútSưu tầm5.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Lịch sử loài người đã trải qua mấy chế độ xã hội?

  • A.2.
  • B.3.
  • C.4.
  • D.5.

Câu 2. (0,25 điểm)

Nguyên nhân dẫn đến sự thay đổi các chế độ khác nhau trong lịch sử là?

  • A.Kinh tế.
  • B.Chính trị.
  • C.Văn hóa.
  • D.Quốc phòng.

Câu 3. (0,25 điểm)

Xã hội cộng sản chủ nghĩa phát triển qua các giai đoạn cơ bản từ thấp đến cao là?

  • A.Từ Chiếm hữu nô lệ và phong kiến.
  • B.Từ phong kiến và tư bản chủ nghĩa.
  • C.Từ tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.
  • D.Chủ nghĩa xã hội và chủ nghĩa cộng sản.

Câu 4. (0,25 điểm)

Chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam có mấy đặc trưng cơ bản?

  • A.6.
  • B.7.
  • C.8.
  • D.9.

Câu 5. (0,25 điểm)

So với các xã hội trước, xã hội chủ nghĩa là một xã hội phát triển như thế nào?

  • A.Ưu việt hơn, tốt đẹp hơn.
  • B.Toàn diện hơn.
  • C.Ưu việt hơn và toàn diện hơn.
  • D.Bình đẳng và tiến bộ hơn.

Câu 6. (0,25 điểm)

Nước ta đi lên Chủ nghĩa xã hội bỏ qua chế độ nào?

  • A.Chiếm hữu nô lệ.
  • B.Phong kiến.
  • C.Tư bản chủ nghĩa.
  • D.Cộng sản nguyên thủy.

Câu 7. (0,25 điểm)

Nước ta đi lên Chủ nghĩa xã hội theo hình thức nào?

  • A.Quá độ trực tiếp.
  • B.Quá độ gián tiếp.
  • C.Từ quá độ trực tiếp đến quá độ gián tiếp.
  • D.Từ quá độ gián tiếp đến quá độ trực tiếp.

Câu 8. (0,25 điểm)

Thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở nước ta diễn ra ở các kĩnh vực nào?

  • A.Kinh tế, chính trị.
  • B.Tư tưởng và văn hóa.
  • C.Xã hội.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 9. (0,25 điểm)

Thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở nước ta diễn ra còn tồn tại nhiều giai cấp và tầng lớp khác nhau thuộc lĩnh vực nào?

  • A.Kinh tế.
  • B.Tư tưởng và văn hóa.
  • C.Xã hội.
  • D.Chính trị.

Câu 10. (0,25 điểm)

Thời kỳ quá độ lên Chủ nghĩa xã hội ở nước ta diễn ra còn tồn tại nhiều loại, nhiều khuynh hướng tư tưởng, văn hóa khác nhau thuộc lĩnh vực nào?

  • A.Kinh tế.
  • B.Tư tưởng và văn hóa.
  • C.Xã hội.
  • D.Chính trị.

Câu 11. (0,25 điểm)

Lịch sử phát triển của xã hội loài người đã tồn tại mấy kiểu nhà nước?

  • A.1.
  • B.2.
  • C.3.
  • D.4.

Câu 12. (0,25 điểm)

Kiểu nhà nước nào ra đời đầu tiên trong lịch sử phát triển của xã hội loài người?

  • A.Cộng sản nguyên thủy.
  • B.Tư bản chủ nghĩa.
  • C.Chiếm hữu nô lệ.
  • D.Xã hội chủ nghĩa.

Câu 13. (0,25 điểm)

Nhà nước ra đời khi nào?

  • A.Xuất hiện chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
  • B.Mâu thuẫn giai cấp không thể điều hòa được.
  • C.Xuất hiện lao động và ngôn ngữ.
  • D.Cả A và B.

Câu 14. (0,25 điểm)

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào?

  • A.Giai cấp thống trị.
  • B.Giai cấp tư sản.
  • C.Giai cấp địa chủ.
  • D.Giai cấp chủ nô.

Câu 15. (0,25 điểm)

Giai cấp thống trị ở các mặt nào?

  • A.Kinh tế.
  • B.Chính trị.
  • C.Tư tưởng.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 16. (0,25 điểm)

Nhà nước của nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân quản lí mọi mặt của đời sống xã hội bằng pháp luật, do Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo được gọi là?

  • A.Nhà nước.
  • B.Nhà nước pháp quyền.
  • C.Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa.
  • D.Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Câu 17. (0,25 điểm)

Bản chất của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam là?

  • A.Tính nhân dân và tính dân tộc sâu sắc.
  • B.Tính khách quan và tính chủ quan.
  • C.Tính nhân dân và tính giai cấp.
  • D.Tính dân tộc sâu sắc và tính giai cấp.

Câu 18. (0,25 điểm)

Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam có mấy chức năng?

  • A.2.
  • B.3.
  • C.4.
  • D.5.

Câu 19. (0,25 điểm)

Trong các chức năng của Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa Việt Nam chức năng nào giữ vai trò quan trọng nhất?

  • A.Đảm bảo an ninh chính trị.
  • B.Đảm bảo trật tự an toàn xã hội.
  • C.Tổ chức và xây dựng.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 20. (0,25 điểm)

Hệ thống chính trị xã hội chủ nghĩa ở nước ta hiện nay bao gồm?

  • A.Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • B.Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • C.Các tổ chức chính trị - xã hội.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 21. (0,25 điểm)

Dân chủ là một hình thức nhà nước gắn với…Trong dấu “…” là?

  • A.Giai cấp thống trị.
  • B.Giai cấp bị trị.
  • C.Giai cấp công nhân.
  • D.Nhân dân lao động.

Câu 22. (0,25 điểm)

Nền dân chủ xã hội chủ nghĩa có mấy bản chất?

  • A.2.
  • B.3.
  • C.4.
  • D.5.

Câu 23. (0,25 điểm)

Trong các lĩnh vực của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, dân chủ trong lĩnh vực nào có ý nghĩa cơ bản?

  • A.Kinh tế.
  • B.Chính trị.
  • C.Giáo dục.
  • D.Văn hóa.

Câu 24. (0,25 điểm)

Điểm khác biệt của nền dân chủ xã hội chủ nghĩa với các nền dân chủ trước đó là

  • A.Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
  • B.Mang bản chất của giai cấp công nhân.
  • C.Nền dân chủ của nhân dân lao động.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 25. (0,25 điểm)

Dân chủ trong lĩnh vực kinh tế biểu hiện

  • A.Chính sách kinh tế nhiều thành phần.
  • B.Công dân bình đẳng và tự do kinh doanh.
  • C.Làm chủ trực tiếp quá trình sản xuất.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 26. (0,25 điểm)

Dân chủ trong lĩnh vực chính trị biểu hiện

  • A.Viết báo bày tỏ quan điểm về chính sách kinh tế.
  • B.Bầu cử Hội đồng nhân dân.
  • C.Biểu quyết các vấn đề lớn của đất nước.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 27. (0,25 điểm)

Sơn Tùng là tác giả của bài hát “Cơn mưa ngang qua”. Điều đó thể hiện tính dân chủ trong lĩnh vực nào?

  • A.Kinh tế.
  • B.Chính trị.
  • C.Văn hóa.
  • D.Xã hội.

Câu 28. (0,25 điểm)

Chị B nghỉ chế độ thai sản theo Luật lao động là 6 tháng tuổi, việc làm đó thể hiện dân chủ trong lĩnh vực nào?

  • A.Kinh tế.
  • B.Chính trị.
  • C.Văn hóa.
  • D.Xã hội.

Câu 29. (0,25 điểm)

Các hình thức cơ bản của dân chủ là?

  • A.Dân chủ trực tiếp.
  • B.Dân chủ gián tiếp.
  • C.Dân chủ khách quan.
  • D.Cả A và B.

Câu 30. (0,25 điểm)

Các hình thức của dân chủ trực tiếp là?

  • A.Trưng cầu dân ý.
  • B.Thực hiện sáng kiến pháp luật.
  • C.Thực hiện các quy ước, hương ước.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 31. (0,25 điểm)

Thách thức của tình hình dân số nước ta là?

  • A.Quy mô dân số lớn.
  • B.Tốc độ dân số còn tăng nhanh.
  • C.Giảm sinh chưa vững chắc.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 32. (0,25 điểm)

Mục tiêu của chính sách giải quyết việc làm là?

  • A.Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
  • B.Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.
  • C.Sử dụng hiệu quả nguồn vốn hiện có.
  • D.Mở rộng thị trường lao động.

Câu 33. (0,25 điểm)

Phương hướng của chính sách giải quyết việc làm là?

  • A.Thúc đẩy phát triển sản xuất và dịch vụ.
  • B.Khuyến khích làm giàu theo pháp luật.
  • C.Sử dụng hiệu quả nguồn vốn hiện có.
  • D.Cả A,B,C.

Câu 34. (0,25 điểm)

Vai trò của chính sách giải quyết việc làm đối với sự phát triển kinh tế là?

  • A.Yếu tố quyết định.
  • B.Yếu tố cơ bản.
  • C.Yếu tố quan trọng.
  • D.Yếu tố không cơ bản.

Câu 35. (0,25 điểm)

Mục tiêu của chính sách dân số là?

  • A.Tăng cường công tác lãnh đạo và quản lí
  • B.Làm tốt công tác thông tin, tuyên truyền và giáo dục
  • C.Nâng cao hiểu biết của người dân
  • D.Giảm tốc độ gia tăng dân số

Câu 36. (0,25 điểm)

Phương hướng của chính sách dân số là?

  • A.Giảm tốc độ gia tăng dân số.
  • B.Ổn định quy mô, cơ cấu dân số, phân bố dân cư hợp lí.
  • C.Nâng cao chất lượng dân số nhằm phát huy nguồn lực cho đất nước.
  • D.Nâng cao hiểu biết của người dân.

Câu 37. (0,25 điểm)

Sự phản ánh các đặc trưng về thể chất, trí tuệ và tinh thần của toàn bộ dân số gọi là?

  • A.Chất lượng dân số.
  • B.Phân bố dân cư.
  • C.Quy mô dân số.
  • D.Cơ cấu dân số.

Câu 38. (0,25 điểm)

Số người sống trong một quốc gia, khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính tại thời điểm nhất định gọi là?

  • A.Chất lượng dân số.
  • B.Phân bố dân cư.
  • C.Quy mô dân số.
  • D.Cơ cấu dân số.

Câu 39. (0,25 điểm)

Chỉ số phát triển con người viết tắt là?

  • A.HDI.
  • B.IQ.
  • C.AQ.
  • D.EQ.

Câu 40. (0,25 điểm)

Sự phân chia tổng số dân theo khu vực, vùng địa lí kinh tế hoặc một đơn vị hành chính gọi là?

  • A.Chất lượng dân số.
  • B.Phân bố dân cư.
  • C.Quy mô dân số.
  • D.Cơ cấu dân số.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Giáo Dục Công Dân lớp 11 online - Mã đề 07 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.