Đo lường điện và thiết bị đo · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Đo lường điện và thiết bị đo online - Đề #1
25 câu30 phútSưu tầm7.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Đại lượng điện thụ động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:
- A.Có mang năng lượng điện
- B.Không mang năng lượng điện
- C.Có dòng điện
- D.Có điện áp
Câu 2. (0,4 điểm)
Đại lượng điện tác động là những đại lượng điện ở trạng thái bình thường:
- A.Có mang năng lượng điện
- B.Không mang năng lượng điện
- C.Có dòng điện
- D.Có điện áp
Câu 3. (0,4 điểm)
Trong đo lường, sai số hệ thống thường được gây ra bởi:
- A.Người thực hiện phép đo
- B.Dụng cụ đo
- C.Đại lượng cần đo
- D.Môi trường
Câu 4. (0,4 điểm)
Trong đo lường, sai số ngẫu nhiên thường được gây ra bởi:
- A.Người thực hiện phép đo
- B.Môi trường
- C.Đại lượng cần đo
- D.Tất cả đều đúng
Câu 5. (0,4 điểm)
Nếu các thiết bị đo có cùng cấp chính xác, thì phép đo trực tiếp có sai số:
- A.Lớn hơn phép đo gián tiếp
- B.Nhỏ hơn phép đo gián tiếp
- C.Bằng với phép đo gián tiếp
- D.Tất cả đều sai
Câu 6. (0,4 điểm)
Để giảm nhỏ sai số hệ thống thường dùng phương pháp:
- A.Cải tiến phương pháp đo
- B.Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
- C.Thực hiện phép đo nhiều lần
- D.Khắc phục môi trường
Câu 7. (0,4 điểm)
Để giảm nhỏ sai số ngẫu nhiên thường dùng phương pháp:
- A.Kiểm định thiết bị đo thường xuyên
- B.Thực hiện phép đo nhiều lần
- C.Cải tiến phương pháp đo
- D.Tất cả đều sai
Câu 8. (0,4 điểm)
Sai số tuyệt đối là:
- A.Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị đo được
- B.Hiệu số giữa giá trị thực với giá trị định mức
- C.Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị đo được
- D.Tỉ số giữa giá trị thực với giá trị định mức
Câu 9. (0,4 điểm)
Sai số tương đối là:
- A.Tỉ số giữa giá trị đo được với giá trị định mức
- B.Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị định mức
- C.Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị thực
- D.Tỉ số giữa sai số tuyệt đối với giá trị đo được
Câu 10. (0,4 điểm)
Cấp chính xác của thiết bị đo là:
- A.Sai số giới hạn tính theo giá trị đo được
- B.Sai số giới hạn tính theo giá trị định mức của thiết bị đo
- C.Sai số giới hạn tính theo giá trị trung bình cộng số đo
- D.Sai số giới hạn tính theo giá trị thực của đại lượng cần đo
Câu 11. (0,4 điểm)
Việc chuẩn hoá thiết bị đo thường được xác định theo:
- A.2 cấp
- B.3 cấp
- C.4 cấp
- D.5 cấp
Câu 12. (0,4 điểm)
Một vôn kế có giới hạn đo 250V, dùng vôn kế này đo điện áp 200V thì vôn kế chỉ 210V. Sai số tương đối của phép đo là:
- A.5%
- B.4,7%
- C.4%
- D.10V
Câu 13. (0,4 điểm)
Một vôn kế có sai số tầm đo ±1% ở tầm đo 300V, giới hạn sai số ở 120V là:
- A.5%
- B.2,5%
- C.10%
- D.1%
Câu 14. (0,4 điểm)
Ưu điểm của mạch điện tử trong đo lường là:
- A.Độ nhạy thích hợp, độ tin cậy cao
- B.Tiêu thụ năng lượng ít, tốc độ đáp ứng nhanh
- C.Độ linh hoạt cao, dễ tương thích truyền tín hiệu
- D.Tất cả đều đúng
Câu 15. (0,4 điểm)
Một thiết bị đo có độ nhạy càng lớn thì sai số do thiết bị đo gây ra:
- A.Càng bé
- B.Càng lớn
- C.Tùy thuộc phương pháp đo
- D.Không thay đổi
Câu 16. (0,4 điểm)
Độ tin cậy của một thiết bị đo phụ thuộc vào:
- A.Độ phức tạp của thiết bị đo
- B.Chất lượng các linh kiện cấu thành thiết bị đo
- C.Tính ổn định
- D.Tất cả đều đúng
Câu 17. (0,4 điểm)
Một ampere kế có giới hạn đo 30A, cấp chính xác 1%, khi đo đồng hồ chỉ 10A thì giá trị thực của dòng điện cần đo là:
- A.9,7÷10,3 A
- B.9÷11 A
- C.9,3÷10,3 A
- D.9,7÷10,7 A
Câu 18. (0,4 điểm)
Cơ cấu chỉ thị từ điện hoạt động đối với dòng:
- A.Một chiều
- B.Xoay chiều
- C.Dạng bất kỳ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 19. (0,4 điểm)
Cơ cấu chỉ thị điện từ hoạt động đối với dòng:
- A.Một chiều
- B.Xoay chiều
- C.Không đổi
- D.Cả một chiều và xoay chiều
Câu 20. (0,4 điểm)
Cơ cấu chỉ thị điện động hoạt động đối với dòng:
- A.Xoay chiều
- B.Một chiều
- C.Thay đổi
- D.Cả một chiều và xoay chiều
Câu 21. (0,4 điểm)
Cơ cấu chỉ thị nào hoạt động đối với dòng xoay chiều:
- A.Từ điện, điện từ
- B.Từ điện, điện động
- C.Điện từ, điện động
- D.Tất cả đều đúng
Câu 22. (0,4 điểm)
Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện động là một hàm:
- A.Tuyến tính
- B.Phi tuyến
- C.Parabol
- D.Tất cả đều sai
Câu 23. (0,4 điểm)
Quan hệ ngõ vào và ra của cơ cấu chỉ thị điện từ là một hàm:
- A.Tuyến tính
- B.Phi tuyến
- C.Bất kỳ
- D.Tất cả đều đúng
Câu 24. (0,4 điểm)
Đối với cơ cấu từ điện, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:
- A.Giảm ½
- B.Tăng gấp đôi
- C.Tăng 4 lần
- D.Giảm ¼
Câu 25. (0,4 điểm)
Đối với cơ cấu điện từ, khi dòng điện ngõ vào tăng gấp đôi thì góc quay:
- A.Giảm ½
- B.Tăng gấp đôi
- C.Tăng 4 lần
- D.Giảm ¼
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập môn Đo lường điện và thiết bị đo online - Đề #1 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
