Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · THPT · 2022

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online - Đề thi của trường THPT Thị Xã Quảng Trị năm 2022

40 câu50 phútSưu tầm5.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ:

(Số liệu theo Nhân hàng Thế Giới 2020. NXB Thống kê, 2021)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi GDP năm 2020 so với năm 2015 của Phi-lip-pin và Việt Nam?

  • A.Việt Nam tăng ít hơn Phi-lip-pin
  • B.Phi-lip-pin tăng gấp hai lầnViệt Nam
  • C.Việt Nam tăng và Phi-lip-pin giảm
  • D.Phi-lip-pin tăng chậm hơn Việt Nam

Câu 2. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17 , cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

  • A.Đắk Nông
  • B.Gia Lai
  • C.Kon Tum
  • D.Lâm Đồng

Câu 3. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết trung tâm công nghiệp Phúc Yên thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.Thái Nguyên
  • B.Phú Thọ
  • C.Lạng Sơn
  • D.Vĩnh Phúc

Câu 4. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết tỉnh nào sau đây có nhà máy nhiệt điện?

  • A.Kiên Giang
  • B.Tây Ninh
  • C.Bình Phước
  • D.Cà Mau

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu:

GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019

(Đơn vị: Triệu đô la Mỹ)

(Nguồn: theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào sau đây có giá trị nhập siêu lớn nhất?

  • A.Ma-lai-xi-a
  • B.Phi-li-pin
  • C.Xin-ga-po
  • D.Thái Lan

Câu 6. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố nào sau đây là đô thị loại 1?

  • A.Thái Nguyên
  • B.Hà Nội
  • C.Thanh Hóa
  • D.Hải Phòng

Câu 7. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây thấp hơn 1000m?

  • A.Bi Duop
  • B.Ngọc Krinh
  • C.ChưYangSin
  • D.Chư Pha

Câu 8. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp sản xuất giấy, xenlulô có ở trung tâm nào sau đây?

  • A.Vinh
  • B.Thanh Hóa
  • C.Đà Nẵng
  • D.Vũng Tàu

Câu 9. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 25 gặp đường số 1 ở địa điểm nào sau đây?

  • A.Quảng Ngãi
  • B.Nha Trang
  • C.Tuy Hòa
  • D.Quy Nhơn

Câu 10. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa cao nhất trong các tỉnh sau đây?

  • A.Quảng Bình
  • B.Quảng Trị
  • C.Nghệ An
  • D.Hà Tĩnh

Câu 11. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào sau đây nằm ở độ cao 50 đến 500 m?

  • A.Tràm Chim
  • B.Bến Ninh Kiều
  • C.Bà Chúa Xứ
  • D.Bù Gia Mập

Câu 12. (0,25 điểm)

Hoạt động sản xuất muối ở Duyên hải Nam Trung Bộ hiện nay được tiến hành tại đâu?

  • A.các hải đảo
  • B.vùng bờ biển
  • C.các quần đảo
  • D.thềm lục địa

Câu 13. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có tổng lượng mưa từ tháng XI - IV lớn nhất trong các địa điểm sau đây?

  • A.TP. Hồ Chí Minh
  • B.Móng Cái
  • C.Hà Tiên
  • D.Huế

Câu 14. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.Quảng Nam
  • B.Quảng Ngãi
  • C.Bình Định
  • D.Phú Yên

Câu 15. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết ngành chế biến chè, cà phê, thuốc lá, hạt điều có ở trung tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào sau đây?

  • A.Tây Ninh
  • B.Rạch Giá
  • C.Cà Mau
  • D.Long Xuyên

Câu 16. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết đảo Phú Quý thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.Bình Thuận
  • B.Ninh Thuận
  • C.Cà Mau
  • D.Kiên Giang

Câu 17. (0,25 điểm)

Tiềm năng dầu khí nước ta tập trung chủ yếu ở vùng nào?

  • A.vùng trung du
  • B.vùng đồng bằng
  • C.thềm lục địa
  • D.vùng ven biển

Câu 18. (0,25 điểm)

Đồng bằng nước ta thường xảy ra dạng thiên tai nào?

  • A.xói mòn đất
  • B.lũ quét
  • C.sóng thần
  • D.nhiễm mặn đất

Câu 19. (0,25 điểm)

Công nghiệp nước ta hiện nay có đặc điểm gì?

  • A.tập trung ở hải đảo
  • B.chỉ có ở đồng bằng
  • C.đều khắp các vùng
  • D.có ở nhiều nơi

Câu 20. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết sông nào sau đây chảy qua Thái Bình?

  • A.Sông Chu
  • B.Sông Cả
  • C.Sông Chảy
  • D.Sông Luộc

Câu 21. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết điểm khai thác thiếc Quỳ Hợp thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.Quảng Trị
  • B.Hà Tĩnh
  • C.Quảng Bình
  • D.Nghệ An

Câu 22. (0,25 điểm)

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ rừng đặc dụng ở nước ta là gì?

  • A.bảo vệ và trồng rừng ngập mặn ven biển
  • B.trồng rừng trên đất trống và đồi núi trọc
  • C.duy trì và phát triển chất lượng đất rừng
  • D.bảo vệ các vườn quốc gia và khu bảo tồn

Câu 23. (0,25 điểm)

Cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay như thế nào?

  • A.tăng chăn nuôi, giảm ngành trồng trọt
  • B.tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp
  • C.tăng chế biến, giảm việc khai khoáng
  • D.tăng kinh tế tư nhân, giảm nhà nước

Câu 24. (0,25 điểm)

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay ra sao?

  • A.chỉ tập trung ở các ngư trường
  • B.chỉ phục vụ nhu cầu trong nước
  • C.chủ yếu phát triển ở sông suối
  • D.đa dạng về đối tượng nuôi trồng

Câu 25. (0,25 điểm)

Chăn nuôi của nước ta hiện nay có đặc điểm như thế nào?

  • A.tạo ra được các sản phẩm hàng hóa
  • B.đem lại hiệu quả sản xuất rất cao
  • C.hoàn toàn dùng thức ăn công nghiệp
  • D.chỉ phát triển ở khu vực miền núi

Câu 26. (0,25 điểm)

Giao thông vận tải biển nước ta hiện nay có đặc điểm ra sao?

  • A.chỉ tập trung phát triển đường bộ
  • B.đã hình thành cảng biển nước sâu
  • C.có vai trò lớn nhất là đường biển
  • D.chỉ có tuyến đường biển nội địa

Câu 27. (0,25 điểm)

Phần đất liền của nước ta có đặc điểm ra sao?

  • A.mở rộng đến hết vùng nội thủy
  • B.trải ra rất dài từ tây sang đông
  • C.có đường bờ biển khúc khuỷu
  • D.tiếp giáp với nhiều đại dương

Câu 28. (0,25 điểm)

Đô thị ở nước ta hiện nay có đặc điểm ra sao?

  • A.có thị trường tiêu thụ rộng lớn
  • B.chất lượng cuộc sống rất thấp
  • C.tập trung chủ yếu ở miền núi
  • D.đều có cùng một cấp phân loại

Câu 29. (0,25 điểm)

Lao động thành thị nước ta hiện nay ra sao?

  • A.hầu hết là công nhân kĩ thuật cao
  • B.phần lớn có mức thu nhập rất cao
  • C.phân bố không đều giữa các vùng
  • D.chỉ hoạt động trong ngành dịch vụ

Câu 30. (0,25 điểm)

Hoạt động bưu chính nước ta hiện nay ra sao?

  • A.mạng lưới rộng khắp các vùng
  • B.phân bố đều ở các địa phương
  • C.có sự phát triển nhanh vượt bậc
  • D.đón đầu công nghệ hiện đại

Câu 31. (0,25 điểm)

Mục đích chủ yếu của việc phát triển các khu kinh tế ven biển ở Nam Trung Bộ là gì?

  • A.đa dạng hóa sản phẩm, thu hút vốn đầu tư, nâng cao đời sống
  • B.thay đổi cơ cấu công nghiệp, thu hút vốn đầu tư, phát triển kinh tế
  • C.tăng sản phẩm hàng hóa, tạo thêm các việc làm, khai thác tiềm năng
  • D.đầy mạnh xuất khẩu, thay đổi phân bố sản xuất, phát huy thế mạnh

Câu 32. (0,25 điểm)

Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả sản xuất nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là gì?

  • A.xây dựng công trình thủy lợi, thay đổi cơ cấu cây trồng
  • B.thay đổi cơ cấu cây trồng, tích cực cải tạo tài nguyên đất
  • C.tiến hành cải tạo đất đai, mở rộng thêm diện tích canh tác
  • D.mở rộng diện tích canh tác, xây dựng công trình thủy lợi

Câu 33. (0,25 điểm)

Biện pháp chủ yếu nhằm nâng cao hiệu quả kinh tế trong phát triển lâm nghiệp ở Tây Nguyên là gì?

  • A.khai thác hợp lí đi đôi với khoanh nuôi, trồng rừng
  • B.bảo vệ các vườn quốc gia, ngăn hặn nạn phá rừng
  • C.đẩy mạnh chế biến gỗ, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn
  • D.chú trọng đẩy mạnh công tác giao đất, giao rừng

Câu 34. (0,25 điểm)

Phần lãnh thổ phía Nam nước ta thành phần thực vật nhiệt đới và xích đạo chiếm ưu thế chủ yếu do tác động của yếu tố nào?

  • A.địa hình, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, tài nguyên đất đất đa dạng
  • B.nhiệt độ cao, biên độ nhiệt năm nhỏ, địa hình đồng bằng, vị trí địa lí
  • C.vị trí địa lí, địa hình, khí hậu nhiệt đới gió mùa không mùa đông lạnh
  • D.vị trí địa lí, đặc điểm địa hình, khí hậu cận xích đạo, nền nhiệt độ cao

Câu 35. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu:

Số lượt khách và doanh thu từ các cơ sở lưu trú du lịch nước ta, giai đoạn 2015 - 2020

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tình hình phát triển ngành du lịch nước ta giai đoạn 2015 - 2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.Đường
  • B.Kết hợp
  • C.Miền
  • D.Tròn

Câu 36. (0,25 điểm)

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sản xuất thủy sản ở Bắc Trung Bộ là gì?

  • A.thay đổi cơ cấu kinh tế, nâng cao mức sống dân cư
  • B.tạo nhiều sản phẩm hàng hóa và giải quyết thực phẩm
  • C.thu hút các nguồn đầu tư và chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  • D.góp phần phát triển công nghiệp và phân hóa lãnh thổ

Câu 37. (0,25 điểm)

Biện pháp nào là chủ yếu để đẩy mạnh phát triển cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

  • A.Đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư
  • B.Tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật
  • C.Đa dạng cơ cấu cây trồng, tăng năng suất, đẩy mạnh xuất khẩu
  • D.Tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường

Câu 38. (0,25 điểm)

Hoạt động ngoại thương nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do đâu?

  • A.khai thác tài nguyên hiệu quả, tăng nhanh chất lượng sản phẩm
  • B.đa dạng hóa thị trường và tăng cường sự quản lý của Nhà nước
  • C.nhu cầu tiêu dùng của dân cư và nguồn vốn đầu tư tăng nhanh
  • D.tăng cường hội nhập quốc tế và sự phát triển của nền kinh tế

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ về GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.Quy mô, cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế
  • B.Thay đổi quy mô GDP phân theo các ngành kinh tế
  • C.Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế
  • D.Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế

Câu 40. (0,25 điểm)

Ý nghĩa chủ yếu của việc đẩy mạnh phát triển các ngành dịch vụ ở Đồng bằng sông Hồng là gì?

  • A.Khai thác tốt thế mạnh, đa dạng hóa hoạt động sản xuất
  • B.Nâng cao hiệu quả kinh tế, giải quyết việc làm tại chỗ
  • C.Thu hút đầu tư, thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  • D.Thúc đẩy phân hóa lãnh thổ, khai thác hợp lí tự nhiên

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online - Đề thi của trường THPT Thị Xã Quảng Trị năm 2022 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.