Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · THPT · 2022

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online - Đề thi của trường THPT Kim Liên năm 2022

40 câu50 phútSưu tầm4.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đồng bằng sông Hồng có điều kiện thuận lợi để làm gì?

  • A.khai thác khoáng sản kim loại
  • B.xây dựng nhà máy thuỷ điện
  • C.trồng các loại cây lương thực
  • D.trồng cây công nghiệp lâu năm

Câu 2. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào không thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

  • A.Chu Lai
  • B.Vũng Áng
  • C.Hòn La
  • D.Nghi Sơn

Câu 3. (0,25 điểm)

Biện pháp để bảo vệ nguồn gen động, thực vật quý hiếm ở nước ta là gì?

  • A.chống ô nhiễm đất
  • B.tổ chức định canh
  • C.trồng cây theo băng
  • D.ban hành Sách đỏ

Câu 4. (0,25 điểm)

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta có đặc điểm gì?

  • A.chủ yếu chế biến sữa
  • B.phát triển ở miền núi
  • C.cơ cấu ngành đa dạng
  • D.chỉ phục vụ trong nước

Câu 5. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết thành phố Đồng Hới thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.Quảng Trị
  • B.Nghệ An
  • C.Quảng Bình
  • D.Hà Tĩnh

Câu 6. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Hậu chảy qua tỉnh nào sau đây?

  • A.Cà Mau
  • B.Kiên Giang
  • C.An Giang
  • D.Bạc Liêu

Câu 7. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG DẦU THÔ VÀ ĐIỆN CỦA PHI-LIP-PIN, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng dầu thô và điện của Phi-lip-pin, năm 2019 so với năm 2010?

  • A.Dầu thô giảm liên tục, điện tăng
  • B.Điện tăng nhanh, dầu thô giảm
  • C.Điện tăng liên tục, dầu tăng lên
  • D.Dầu thô tăng, điện giảm nhanh

Câu 8. (0,25 điểm)

Quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm gì?

  • A.Bắt đầu sớm và diễn ra chậm
  • B.Tỉ lệ dân thành thị tăng lên
  • C.Phân bố đều giữa các vùng
  • D.Có trình độ đô thị hóa thấp

Câu 9. (0,25 điểm)

Nước ta nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á nên có đặc điểm gì?

  • A.lượng mưa lớn quanh năm
  • B.giàu tài nguyên khoáng sản
  • C.ít ảnh hưởng bởi thiên tai
  • D.khí hậu có hai mùa rõ rệt

Câu 10. (0,25 điểm)

Phát biểu nào đúng về vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay?

  • A.Việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội lớn
  • B.Thất nghiệp chủ yếu ở vùng nông thôn
  • C.Thiếu việc làm tập trung ở các đô thị
  • D.Không còn thất nghiệp và thiếu việc làm

Câu 11. (0,25 điểm)

Tại vùng biển, động đất tập trung ở ven biển nào?

  • A.Nam Bộ
  • B.Bắc Trung Bộ
  • C.Bắc Bộ
  • D.Nam Trung Bộ

Câu 12. (0,25 điểm)

Công nghiệp chế biến rượu, bia, nước ngọt ở nước ta phân bố tập trung ở đâu?

  • A.các đô thị lớn
  • B.các đồng bằng lớn
  • C.gần nguồn nguyên liệu
  • D.gần nơi tiêu thụ

Câu 13. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết cà phê được trồng ở tỉnh nào thuộc du và miền núi Bắc Bộ?

  • A.Sơn La
  • B.Yên Bái
  • C.Điện Biên
  • D.Hòa Bình

Câu 14. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trung 18, hãy cho biết cây công nghiệp nào không có Đông Nam Bộ?

  • A.Cao su
  • B.Cà phê
  • C.Chè
  • D.Điều

Câu 15. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, hãy cho biết trong các điểm du lịch nhân văn dưới đây thì điểm du lịch nào là làng nghề cổ truyền?

  • A.Tân Trào
  • B.Yên Tử
  • C.Ải Chi Lăng
  • D.Đồng Kỵ

Câu 16. (0,25 điểm)

Đặc điểm nào không đúng với ngành trồng cây lương thực của nước ta hiện nay?

  • A.Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật
  • B.Diện tích tăng rất nhanh
  • C.Năng suất, sản lượng tăng
  • D.Đảm bảo an ninh lương thực

Câu 17. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.Quảng Ngãi
  • B.Phú Yên
  • C.Quảng Nam
  • D.Bình Định

Câu 18. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết tỉnh nào ở Duyên hải Nam Trung Bộ có ngành khai thác vàng?

  • A.Quảng Nam
  • B.Ninh Thuận
  • C.Phú Yên
  • D.Khánh Hoà

Câu 19. (0,25 điểm)

Ý nghĩa lớn nhất của hoạt động nhập khẩu đối với phát triển kinh tế- xã hội nước ta là gì?

  • A.nâng cao trình độ văn minh xã hội
  • B.thúc đẩy phân công lao động theo lãnh thổ
  • C.cải thiện đời sống nhân dân
  • D.tạo động lực cho phát triển kinh tế

Câu 20. (0,25 điểm)

Xu hướng già hóa của dân số nước ta không có biểu hiện gì?

  • A.Tuổi thọ trung bình tăng
  • B.Tỉ suất gia tăng dân số giảm
  • C.Tỉ lệ người trên 60 tuổi tăng
  • D.Tỉ lệ người từ 0-14 tuổi tăng

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ về GDP của các thành phần kinh tế của nước ta trong giai đoạn 2010 - 2017

(Số liệu từ Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.Quy mô và cơ cấu GDP
  • B.Tốc độ tăng trưởng GDP
  • C.Chuyển dịch cơ cấu GDP
  • D.Giá trị GDP

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu:

KHỐI LƯỢNG HÀNG HÓA VẬN CHUYÊN PHÂN THEO NGÀNH VẬN TẢI CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010-2018

(Đơn vị: nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng khối lượng hàng hóa vận chuyển phân theo ngành của nước ta, giai đoạn 2010 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.Tròn
  • B.Kết hợp
  • C.Đường
  • D.Miền

Câu 23. (0,25 điểm)

Nguyên nhân chủ yếu gây hạn hán ở nước ta là gì?

  • A.mưa ít kéo dài và cân bằng ẩm âm
  • B.mưa ít kéo dài, cân bằng âm dương
  • C.cân bằng ẩm luôn dương và mưa ít
  • D.mưa ít, lượng mưa lớn hơn bốc hơi

Câu 24. (0,25 điểm)

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển chăn nuôi đại gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

  • A.lai tạo giống, mở rộng đồng cỏ, phát triển cơ sở hạ tầng
  • B.nâng cao trình độ, đẩy mạnh chế biến, mở rộng thị trường
  • C.phát triển vận tải, cải tạo đồng cỏ và mở rộng thị trường
  • D.phát triển giao thông vận tải, cải tạo và mở rộng đồng cỏ

Câu 25. (0,25 điểm)

Quá trình hội nhập của nước ta mang lại thành tựu là gì?

  • A.phức tạp về văn hóa - xã hội
  • B.tạo sự phân hóa giàu - nghèo
  • C.sức ép cạnh tranh rất lớn
  • D.xuất nhập khẩu tăng nhanh

Câu 26. (0,25 điểm)

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là gì?

  • A.giáp Trung du và miền núi Bắc Bộ, giàu khoáng sản
  • B.thu hút lớn đầu tư, thị trường tiêu thụ rộng lớn
  • C.có nguyên liệu từ nông, lâm và ngư nghiệp dồi dào
  • D.khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, cơ sở hạ

Câu 27. (0,25 điểm)

Giao thông đường bộ nước ta hiện nay không có đặc điểm gì?

  • A.Chỉ tập trung ở các đồng bằng
  • B.Phương tiện ngày càng tốt
  • C.Mạng lưới phát triển rộng
  • D.Khối lượng vận chuyển lớn

Câu 28. (0,25 điểm)

Vị trí và hình nước ta đã tạo nên thiên nhiên phân hóa ra sao?

  • A.Đa dạng
  • B.Bắc - Nam
  • C.Theo độ cao
  • D.Đông - Tây

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu sau:

TÌNH HÌNH DÂN SỐ ĐÔ THỊ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, Tổng cục Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh số dân đô thị giữa các quốc gia?

  • A.Thái Lan cao hơn Phi-líp-pin
  • B.Xin-ga-po cao hơn Phi-líp-pin
  • C.Thái Lan thấp hơn Việt Nam
  • D.Việt Nam thấp hơn Xin-ga-po

Câu 30. (0,25 điểm)

Kim ngạch xuất khẩu của nước ta hiện nay tăng nhanh chủ yếu do đâu?

  • A.công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp phát triển
  • B.phát triển sản xuất hàng hoá, thị trường mở rộng
  • C.công nghiệp phát triển, chất lượng lao động tăng
  • D.đa dạng hoá sản xuất, chất lượng lao động tăng

Câu 31. (0,25 điểm)

Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực ở nước ta trong những năm qua là gì?

  • A.nhiều giống lúa mới đưa vào sản xuất
  • B.diện tích và sản lượng tăng nhanh
  • C.cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi
  • D.đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu

Câu 32. (0,25 điểm)

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô chủ yếu là do đâu?

  • A.có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng
  • B.nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn
  • C.địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt
  • D.sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông

Câu 33. (0,25 điểm)

Sự đa dạng, phong phú về tài nguyên biển và hải đảo là cơ sở thuận lợi để làm gì?

  • A.giữ vững an ninh quốc phòng đất nước
  • B.phát triển mạnh các ngành kinh tế biển
  • C.nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư
  • D.giải quyết việc làm, thu hút nhà đầu tư

Câu 34. (0,25 điểm)

Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai gì?

  • A.Động đất
  • B.Lũ quét
  • C.Hạn hán
  • D.Bão

Câu 35. (0,25 điểm)

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do đâu?

  • A.chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế
  • B.nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia
  • C.có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước
  • D.chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước

Câu 36. (0,25 điểm)

Quá trình đô thị hóa của nước ta phát triển hiện nay là do đâu?

  • A.nền kinh tế thị trường được đẩy mạnh
  • B.thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài
  • C.quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa
  • D.nước ta hội nhập quốc tế và khu vực

Câu 37. (0,25 điểm)

Phát biểu nào không đúng về ngành giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

  • A.Mạng lưới được hội nhập với khu vực, thế giới
  • B.Ngày càng nâng cấp, mở rộng và hiện đại hóa
  • C.Có khối lượng vận chuyển hàng hóa còn thấp
  • D.Mạng lưới đường bộ cơ bản phủ kín các vùng

Câu 38. (0,25 điểm)

Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do đâu?

  • A.nằm hoàn toàn ở trong vùng nôi chỉ tuyển
  • B.chịu tác động thường xuyên của Tin phong
  • C.nằm trong khu vực hoạt động của gió mùa châu Á
  • D.giáp Biển Đông thông ra Thái Bình Dương

Câu 39. (0,25 điểm)

Các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu gì?

  • A.Cơ sở hạ tầng hiện đại và nguồn lao động chất lượng cao nhất
  • B.Mở rộng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp nước ngoài
  • C.Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn
  • D.Những nền tảng phát triển công nghiệp từ các giai đoạn trước

Câu 40. (0,25 điểm)

Giải pháp chủ yếu đẩy mạnh phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là gì?

  • A.đảm bảo nguồn nguyên liệu tại chỗ, mở rộng thị trường
  • B.tăng cường vốn đầu tư, phát triển cơ sở vật chất kỹ thuật
  • C.hoàn thiện cơ sở hạ tầng, nâng cao trình độ của lao động
  • D.phát triển năng lượng, tăng cường khai thác khoáng sản

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online - Đề thi của trường THPT Kim Liên năm 2022 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.