Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · THPT · 2022

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online - Đề thi của trường Sở GD&ĐT Bạc Liêu năm 2022

40 câu50 phútSưu tầm5.100 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Chất lượng nguồn lao động nước ta ngày càng được nâng cao là nhờ đâu?

  • A.Tăng lao động làm việc trong các công ty liên doanh
  • B.Mở thêm nhiều trung tâm đào tạo, hướng nghiệp
  • C.Phát triển công nghiệp, dịch vụ ở vùng nông thôn
  • D.Những thành tựu trong phát triển văn hoá, giáo dục

Câu 2. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc vùng Bắc Trung Bộ?

  • A.Chu Lai
  • B.Nhơn Hội
  • C.Hòn La
  • D.Dung Quất

Câu 3. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 – 5, cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh, thành phố nào sau đây?

  • A.Khánh Hòa
  • B.Ninh Thuận
  • C.Bình Thuận
  • D.Bà Rịa - Vũng Tàu

Câu 4. (0,25 điểm)

Đô thị của nước ta chủ yếu là nhỏ, phân bố phân tán làm hạn chế đến yếu tố nào?

  • A.Phân bố nguồn nhân lực đất nước
  • B.Tác phong và lối sống của người dân
  • C.Xây dựng các nhà máy công nghiệp
  • D.Khả năng đầu tư phát triển kinh tế

Câu 5. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết lưu lượng nước trung bình lớn nhất của sông Hồng (trạm Hà Nội) vào thời gian nào sau đây?

  • A.Tháng 7
  • B.Tháng 8
  • C.Tháng 9
  • D.Tháng 6

Câu 6. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích rừng so với diện tích toàn tỉnh nhỏ nhất?

  • A.Bình Dương
  • B.Tây Ninh
  • C.Đồng Nai
  • D.Bình Phước

Câu 7. (0,25 điểm)

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là gì?

  • A.Tăng cường hội nhập vào nền kinh tế khu vực
  • B.Thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của nền kinh tế
  • C.Sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước
  • D.Khai thác có hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

Câu 8. (0,25 điểm)

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

  • A.Chất lượng con giống ngày càng cao
  • B.Công nghiệp chế biến phát triển
  • C.Chính sách phát triển ngành nuôi trồng
  • D.Kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

Câu 9. (0,25 điểm)

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do đâu?

  • A.Có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước
  • B.Nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia
  • C.Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước
  • D.Chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế

Câu 10. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 18, cho biết cây mía không phải là sản phẩm nông nghiệp chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?

  • A.Đồng bằng Sông Hồng
  • B.Đồng bằng sông Cửu Long
  • C.Duyên hải Nam Trung Bộ
  • D.Đông Nam Bộ

Câu 11. (0,25 điểm)

Ý nghĩa kinh tế của từng được biểu hiện ở việc gì?

  • A.Giúp giải quyết việc làm cho người dân ở khu vực đồi núi
  • B.Cung cấp nhiều lâm sản (gỗ, củi.), các dược liệu quý
  • C.Góp phần điều hòa khí hậu, hạn chế ô nhiễm môi trường
  • D.Giảm quá trình xói mòn, rửa trôi đất, bảo vệ tài nguyên đất

Câu 12. (0,25 điểm)

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là đới rừng nào?

  • A.Ôn đới gió mùa
  • B.Cận nhiệt đới gió mùa
  • C.Nhiệt đới gió mùa
  • D.Cận xích đạo gió mùa

Câu 13. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm nhỏ hơn cây công nghiệp hàng năm?

  • A.Đắk Lăk
  • B.Long An
  • C.Gia Lai
  • D.Lâm Đồng

Câu 14. (0,25 điểm)

Yếu tố nào tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi của nước ta hiện nay?

  • A.Cơ sở chế biến được đảm bảo
  • B.Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ
  • C.Trình độ lao động được nâng cao
  • D.Nhu cầu thị trường tăng nhanh

Câu 15. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

  • A.Kiều Liêu Ti
  • B.Phu Luông
  • C.Phu Pha Phong
  • D.Chí Linh

Câu 16. (0,25 điểm)

Biểu hiện nào sau đây không phải là ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

  • A.Tăng độ ẩm của các khối khí qua biển
  • B.Mùa đông làm thời tiết bớt lạnh hơn
  • C.Làm thời tiết mùa hạ bớt nóng hơn
  • D.Tăng cường tính đa dạng của sinh vật

Câu 17. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu: SỐ LAO ĐỘNG VÀ NĂNG SUẤT LAO ĐỘNG XÃ HỘI VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 2005 - 2018

Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019

Để thể hiện số lao động và năng suất lao động xã hội nước ta, giai đoạn 2005 – 2018, biểu đồ thích hợp nhất là

  • A.Cột ghép
  • B.Tròn
  • C.Kết hợp
  • D.Miền

Câu 18. (0,25 điểm)

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở đồng bằng nước ta chủ yếu do đâu?

  • A.Dịch vụ thú ý đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú
  • B.Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn
  • C.Lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú ý đảm bảo
  • D.Thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

Câu 19. (0,25 điểm)

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió Tây khô nóng hoạt động chủ yếu ở vùng khí hậu nào?

  • A.Tây Nguyên
  • B.Tây Bắc Bộ
  • C.Trung và Nam Bắc
  • D.Bắc Trung Bộ

Câu 20. (0,25 điểm)

Loại cây trồng nào sao đây không phải là cây công nghiệp lâu năm?

  • A.Mía
  • B.Cao su
  • C.Chè
  • D.Cà phê

Câu 21. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 11, cho biết Đồng bằng sông Cửu Long có những loại đất chính nào sau đây?

  • A.Đất mặn, đất bạc màu, đất phèn
  • B.Đất phù sa ngọt, đất xám, đất mặn
  • C.Đất phèn, đất mặn, đất badan
  • D.Đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn

Câu 22. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

  • A.Khánh Hòa
  • B.Ninh Thuận
  • C.Bình Thuận
  • D.Phú Yên

Câu 23. (0,25 điểm)

Đồng bằng sông Cửu Long có tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn còn cao chủ yếu do đâu?

  • A.Trồng cây lúa, ít ứng dụng những thành tựu khoa học kĩ thuật trong sản xuất
  • B.Mạng lưới đô thị ngày càng phát triển và mở rộng, có tốc độ đô thị hóa rất
  • C.Chuyên sản xuất lúa, quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa còn nhiều hạn chế
  • D.Có nhiều hộ gia đình thuần nông, cơ cấu kinh tế nông thôn chậm chuyển biển

Câu 24. (0,25 điểm)

Sự hình thành gió phơn Tây Nam ở các đồng bằng ven biển miền Trung nước ta là do tác động kết hợp của yếu tố nào?

  • A.Lãnh thổ hẹp ngang và tác động của các loại gió vào mùa hạ
  • B.Địa hình núi đồi kéo dài ở phía tây và Tín phong bán cầu Bắc
  • C.Gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương đến và dãy Trường Sơn
  • D.Gió mùa Tây Nam từ Nam bán cầu lên và dãy Trường Sơn

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ:

Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê 2020

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng?

  • A.Tỉ trọng thủy sản nuôi trồng thấp và đang giảm xuống
  • B.Sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng đều tăng
  • C.Sản lượng thủy sản nuôi trồng luôn cao hơn khai thác
  • D.Sản lượng khai thác tăng và luôn thấp hơn nuôi trồng

Câu 26. (0,25 điểm)

Nguyên nhân chủ yếu làm xuất hiện đất mùn thô ở đại ôn đới gió mùa trên núi nước ta là gì?

  • A.Sinh vật ít
  • B.Địa hình dốc
  • C.Nhiệt độ thấp
  • D.Độ ẩm tăng

Câu 27. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.An Giang
  • B.Cà Mau
  • C.Đồng Tháp
  • D.Kiên Giang

Câu 28. (0,25 điểm)

Khó khăn về tự nhiên đối với phát triển khai thác ngành thủy sản nước ta hiện nay là gì?

  • A.Công nghệ chế biến chậm đổi mới
  • B.Trình độ của lao động còn chưa cao
  • C.Nguồn lợi thủy sản đang bị suy giảm
  • D.Cảng cá còn chưa đáp ứng yêu cầu

Câu 29. (0,25 điểm)

Đô thị hóa của nước ta hiện nay có đặc điểm là gì?

  • A.Dân số thành thị có xu hướng tăng
  • B.Trình độ đô thị hóa rất cao
  • C.Đô thị hóa diễn ra rất nhanh
  • D.Phân bố đồng đều giữa các vùng

Câu 30. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây đúng về vùng núi Tây Bắc nước ta?

  • A.Địa hình núi thấp chiếm phần lớn
  • B.Ở phía đông thung lũng Sông Hồng
  • C.Có các cao nguyên badan xếp tầng
  • D.Hướng chủ yếu tây bắc - đông nam

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ:

Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê 2019

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.Quy mô và cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005- 2019
  • B.Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005- 2019
  • C.Quy mô và cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2005 và 2019
  • D.Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005- 2019

Câu 32. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?

  • A.Tháng XI
  • B.Tháng X
  • C.Tháng VIII
  • D.Tháng IX

Câu 33. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây không phải là đô thị loại 1?

  • A.TP. Hồ Chí Minh
  • B.Hải Phòng
  • C.Huế
  • D.Đà Nẵng

Câu 34. (0,25 điểm)

Nơi nào sau đây thuận lợi để nuôi thủy sản nước ngọt ở nước ta?

  • A.Bãi triều
  • B.Đầm phá
  • C.Sông hồ
  • D.Vịnh biển

Câu 35. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, cho biết vườn quốc gia nào sau đây thuộc Bắc Trung Bộ?

  • A.Tràm Chim
  • B.Cát Tiên
  • C.Bù Gia Mập
  • D.Pù Mát

Câu 36. (0,25 điểm)

Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của yếu tố nào?

  • A.Sự phát triển nông nghiệp hàng hóa
  • B.Cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng
  • C.Phát triển khu công nghiệp tập trung
  • D.Sự phát triển kinh tế, mức sống tăng

Câu 37. (0,25 điểm)

Năng suất lúa cả năm của nước ta có xu hướng tăng là do đâu?

  • A.Áp dụng mô hình quảng canh
  • B.Mở rộng diện tích đất
  • C.Đẩy mạnh xen canh
  • D.Đẩy mạnh thâm canh

Câu 38. (0,25 điểm)

Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm trong những năm qua tăng chậm và có biến động là do đâu?

  • A.Chuyển đổi diện tích sang trồng lúa
  • B.Công nghiệp chế biến chậm phát triển
  • C.Khó khăn về thị trường tiêu thụ
  • D.Điều kiện tự nhiên không thuận lợi

Câu 39. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu: NHIỆT ĐỘ TRUNG BÌNH THÁNG CỦA HÀ NỘI VÀ TP. HỒ CHÍ MINH

(Nguồn: Sách giáo khoa Địa lí 12 Nâng cao, NXB Giáo dục Việt Nam, 2015)

Nhận xét nào đúng cho nhiệt độ các tháng trong bảng số liệu trên?

  • A.Nhiệt độ trung bình tháng 1 ở Hà Nội thấp hơn TP. Hồ Chí Minh
  • B.Biên độ nhiệt độ trung bình năm ở Hà Nội nhỏ hơn TP. Hồ Chí Minh
  • C.Nhiệt độ trung bình tháng VII ở Hà Nội cao hơn TP. Hồ Chí Minh
  • D.Số tháng có nhiệt độ trên 20°C ở TP. Hồ Chí Minh nhiều hơn Hà Nội

Câu 40. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60%?

  • A.Ninh Thuận
  • B.Bình Thuận
  • C.Bình Phước
  • D.Tây Ninh

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử tốt nghiệp THPT quốc gia môn Địa Lý online - Đề thi của trường Sở GD&ĐT Bạc Liêu năm 2022 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.