Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · THPT · 2023

Thi thử THPT quốc gia môn Địa Lý - Đề thi của Trường THPT Ngô Gia Tự năm 2023

40 câu50 phútSưu tầm4.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Vì sao hoạt động khai thác hải sản xa bờ nước ta ngày càng phát triển?

  • A.Tàu thuyền tốt hơn
  • B.Cải tạo cảng cá
  • C.Lao động kinh nghiệm
  • D.Chế biến đa dạng

Câu 2. (0,25 điểm)

Biện pháp để bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh học, nguồn gen quý là bảo vệ và phát triển rừng nào?

  • A.Tre, nứa
  • B.Ven biển
  • C.Sản xuất
  • D.Đặc dụng

Câu 3. (0,25 điểm)

Loại hình du lịch biển đảo nước ta hiện nay như thế nào?

  • A.Du khách tăng nhanh
  • B.Chỉ diễn ra trong mùa hè
  • C.Phân bố đều khắp
  • D.Tập trung ở miền Bắc

Câu 4. (0,25 điểm)

Các nhà máy nhiệt điện than nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

  • A.Đồng bằng
  • B.Miền Bắc
  • C.Vùng ven biển
  • D.Miền Nam

Câu 5. (0,25 điểm)

Đâu là ý nghĩa chủ yếu của việc tăng cường kết cấu hạ tầng giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

  • A.Tạo thế mở hơn nữa cho kinh tế vùng
  • B.Đẩy mạnh sự phân công lao động mới
  • C.Đẩy mạnh phát triển kinh tế cho vùng
  • D.Tăng vai trò trung chuyển về vận tải

Câu 6. (0,25 điểm)

Vì sao cao su và cà phê được trồng ở Tây Bắc Bộ?

  • A.Gió mùa Đông Bắc giảm tác động
  • B.Có đất feralit trên đá vôi màu mỡ
  • C.Các giống cây đã được thuần hóa
  • D.Tạo ra môi trường nhân tạo phù hợp

Câu 7. (0,25 điểm)

Sinh vật nước ta đa dạng là kết quả tác động của các nhân tố chủ yếu nào?

  • A.Vị trí nơi gặp gỡ của các luồng di cư, địa hình, khí hậu, đất đai phân hoá
  • B.Địa hình phần lớn là đồi núi, vị trí giáp biển, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
  • C.Đất đai phong phú, tác động của con người lai tạo và thay đổi sự phân bố
  • D.Khí hậu phân hoá, con người lai tạo giống, vị trí ở trung tâm Đông Nam Á

Câu 8. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ về các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên năm 2017

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.Diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
  • B.Quy mô và cơ cấu các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
  • C.Tốc độ gia tăng diện tích các loại đất của Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên
  • D.Sự thay đổi diện tích các loại đất ở Đồng bằng sông Cửu Long và Tây Nguyên

Câu 9. (0,25 điểm)

Đâu là giải pháp chủ yếu để sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long?

  • A.Giải quyết tốt vấn đề nước ngọt vào mùa khô
  • B.Chuyển trồng lúa sang trồng cây công nghiệp
  • C.Đẩy mạnh việc phát triển chăn nuôi đại gia súc
  • D.Khai thác triệt để rừng ngập mặn để nuôi tôm

Câu 10. (0,25 điểm)

Đâu là khó khăn chủ yếu về tự nhiên trong phát triển cây công nghiệp của Tây Nguyên?

  • A.Các giống cây già cỗi cho năng suất thấp
  • B.Đất bazan vụn bở nên bị xói mòn mạnh
  • C.Mùa khô sâu sắc, kéo dài gây thiếu nước
  • D.Ô nhiễm môi trường do khai thác bô xit

Câu 11. (0,25 điểm)

Nguyên nhân nào khu công nghiệp tập trung phát triển nhanh ở vùng Duyên hải Nam Trung Bộ trong thời gian gần đây?

  • A.Hạ tầng giao thông vận tải đồng bộ
  • B.Đảm bảo được nguồn nguyên liệu
  • C.Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài
  • D.Cơ sở năng lượng đã được đáp ứng

Câu 12. (0,25 điểm)

Nguyên nhân nào ngành du lịch của Đồng bằng sông Hồng đang ngày càng phát triển?

  • A.Cơ sở vật chất, cơ sở hạ tầng phục vụ cho du lịch hoàn thiện
  • B.Những đổi mới trong phát triển du lịch của các địa phương
  • C.Đông dân, nguồn lao động phục vụ cho ngành du lịch dồi dào
  • D.Sự đa dạng về tài nguyên du lịch nhân văn, du lịch tự nhiên

Câu 13. (0,25 điểm)

Đâu là điều kiện thuận lợi phát triển du lịch biển - đảo ở nước ta?

  • A.Nằm gần các tuyến hàng hải quốc tế trên Biển Đông
  • B.Ven biển có nhiều vụng biển kín, nhiều cửa sông
  • C.Vùng biển có nguồn tài nguyên sinh vật phong phú
  • D.Có nhiều bãi tắm rộng, phong cảnh đẹp, khí hậu tốt

Câu 14. (0,25 điểm)

Đâu là thuận lợi về kinh tế - xã hội đối với ngành thủy sản nước ta?

  • A.Bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng lớn
  • B.Vùng biển có nguồn lợi hải sản khá phong phú
  • C.Thị trường trong và ngoài nước về thủy sản mở rộng
  • D.Có nhiều khu vực thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản

Câu 15. (0,25 điểm)

Đâu là biện pháp phòng chống tốt nhất để hạn chế thiệt hại do bão gây ra đối với các vùng đồng bằng ven biển?

  • A.Sơ tán dân đến nơi an toàn
  • B.Củng cố công trình đê biển, bảo vệ rừng phòng hộ ven biển
  • C.Thông báo cho các tàu thuyền trên biển phải tránh xa vùng tâm bão
  • D.Có biện pháp phòng chống lũ ở đầu nguồn các con sông lớn

Câu 16. (0,25 điểm)

Đâu là thế mạnh để phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta?

  • A.Nguồn thủy năng phong phú
  • B.Nguồn năng lượng sạch lớn
  • C.Tài nguyên rừng tự nhiên rất lớn
  • D.Có nhiều than, dầu khí

Câu 17. (0,25 điểm)

Trong việc phát triển cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Bộ, ngoài thủy lợi thì biện pháp quan trọng tiếp theo là gì?

  • A.Áp dụng cơ giới hóa trong sản xuất
  • B.Tăng cường phân bón và thuốc trừ sâu
  • C.Thay đổi cơ cấu cây trồng
  • D.Nâng cao trình độ cho nguồn lao động

Câu 18. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hệ thống sông nào sau đây có tỉ lệ diện tích lưu vực lớn nhất nước ta?

  • A.Sông Thái Bình
  • B.Sông Hồng
  • C.Sông Đồng Nai
  • D.Sông Cả

Câu 19. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số lớn nhất vùng Tây Nguyên?

  • A.Kon Tum
  • B.Pleiku
  • C.Buôn Ma Thuột
  • D.Đà Lạt

Câu 20. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng chiếm cao nhất trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế?

  • A.TP. Hồ Chí Minh
  • B.Nha Trang
  • C.Quy Nhơn
  • D.Hà Nội

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu: SẢN LƯỢNG MỘT SỐ SẢN PHẨM CHĂN NUÔI CỦA NƯỚC TA GIAI ĐOẠN 2000 – 2018

(Đơn vị: nghìn tấn)

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm chăn nuôi của nước ta giai đoạn 2000 - 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.Đường
  • B.Miền
  • C.Tròn
  • D.Cột

Câu 22. (0,25 điểm)

Đâu là biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học ở nước ta?

  • A.Đẩy mạnh trồng rừng
  • B.Xây hồ thủy điện
  • C.Quy hoạch dân cư
  • D.Quy định việc khai thác

Câu 23. (0,25 điểm)

Đâu là nguyên nhân chính làm ô nhiễm nguồn nước ở các đô thị lớn nước ta hiện nay?

  • A.Chất thải sinh hoạt
  • B.Chất thải công nghiệp
  • C.Chất thải nông nghiệp
  • D.Khí thải giao thông

Câu 24. (0,25 điểm)

Đâu là thiên tai chủ yếu của vùng đồi núi nước ta?

  • A.Lũ lụt, triều cường
  • B.Lũ quét, xói mòn
  • C.Bão nhiệt đới, lốc xoáy
  • D.Hạn hán, ngập lụt

Câu 25. (0,25 điểm)

Vì sao quỹ thời gian lao động ở khu vực nông thôn nước ta còn chưa được sử dụng triệt để?

  • A.Lao động có kĩ thuật cao chiếm tỉ lệ thấp
  • B.Máy móc đã thay thế lao động thủ công
  • C.Hiệu quả sản xuất nông nghiệp không cao
  • D.Sản xuất nông nghiệp mang tính mùa vụ

Câu 26. (0,25 điểm)

Đâu là khó khăn chủ yếu đã được khắc phục đối với ngành chăn nuôi của nước ta?

  • A.Dịch bệnh hại gia súc, gia cầm đe dọa trên diện rộng
  • B.Giống gia súc, gia cầm cho năng suất cao còn ít
  • C.Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được đảm bảo
  • D.Hiệu quả chăn nuôi chưa thật cao và chưa ổn định

Câu 27. (0,25 điểm)

Để khai thác tài nguyên Biển Đông có hiệu quả kinh tế cao, cần phải khai thác theo hướng nào?

  • A.Phát triển tổng hợp kinh tế biển
  • B.Đẩy mạnh phát triển đánh bắt xa bờ
  • C.Xây dựng cơ sở hạ tầng cảng biển
  • D.Giải quyết ô nhiễm môi trường biển

Câu 28. (0,25 điểm)

Do đâu mà diện tích đất nông nghiệp nước ta bị thu hẹp?

  • A.Khai thác quá mức
  • B.Chuyển đổi mục đích
  • C.Dân số tăng nhanh
  • D.Đẩy mạnh thâm canh

Câu 29. (0,25 điểm)

Đâu là khó khăn chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

  • A.Thức ăn chưa được đảm bảo, thiên tai xảy ra nhiều
  • B.Chuồng trại nhỏ, trình độ của lao động còn hạn chế
  • C.Giống cho năng suất cao còn ít, dịch bệnh tràn lan
  • D.Hình thức chăn nuôi kém đa dạng, thị trường thu hẹp

Câu 30. (0,25 điểm)

Đâu là biện pháp hiệu quả để hạn chế hạn hán ở nước ta?

  • A.Xây dựng thủy lợi
  • B.Chống cháy rừng
  • C.Định canh, định cư
  • D.Xây hồ thủy điện

Câu 31. (0,25 điểm)

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm nước ta hiện nay ra sao?

  • A.Sản phẩm đa dạng
  • B.Tăng trưởng rất chậm
  • C.Phân bố tập trung
  • D.Phân bố đồng đều

Câu 32. (0,25 điểm)

Vì sao chất lượng nguồn lao động nước ta còn nhiều hạn chế?

  • A.Nguồn lao động chưa thật cần cù, chịu khó
  • B.Tính sáng tạo của người lao động chưa thật cao
  • C.Người lao động phần lớn còn thiếu kinh nghiệm
  • D.Lực lượng lao động có trình độ cao vẫn còn ít

Câu 33. (0,25 điểm)

Vì sao thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

  • A.Chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế
  • B.Nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia
  • C.Có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước
  • D.Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước

Câu 34. (0,25 điểm)

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay như thế nào?

  • A.Giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực
  • B.Cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất
  • C.Cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh
  • D.Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp

Câu 35. (0,25 điểm)

Giao thông vận tải đường biển của nước ta như thế nào?

  • A.Đảm đương chủ yếu việc vận chuyển hàng hóa trong nước
  • B.Phát triển mạnh, nhiều cảng biển và nhiều cụm cảng quan trọng
  • C.Các tuyến đường biển ven bờ chủ yếu là theo hướng tây – đông
  • D.Các thành phố trực thuộc Trung ương đều có cảng biển nước sâu

Câu 36. (0,25 điểm)

Đâu là thuận lợi chủ yếu để Tây Nguyên hình thành vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn?

  • A.Khí hậu cận xích đạo, khô nóng quanh năm, lao động kinh nghiệm
  • B.Đất badan giàu dinh dưỡng, phân bố tập trung, khí hậu cận xích đạo
  • C.Đất feralit phân bố trên các cao nguyên xếp tầng, nhu cầu thị trường lớn
  • D.Đất badan có tầng phong hóa dày, mưa theo mùa, nguồn nước phong phú

Câu 37. (0,25 điểm)

Đâu là nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

  • A.Bảo vệ môi trường đi đôi với phát triển công nghiệp theo chiều sâu
  • B.Tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở vật chât kĩ thuật, thu hút vốn đầu tư
  • C.Quy hoạch và xây dựng thêm các khu công nghiệp, khu chế xuất mới
  • D.Đẩy mạnh phát triển ngành công nghiệp khai thác dầu khí, lọc hóa dầu

Câu 38. (0,25 điểm)

Đâu là biện pháp để bảo vệ đất nông nghiệp vùng đồng bằng nước ta?

  • A.Trồng cây theo băng
  • B.Định canh, định cư
  • C.Chống nhiễm phèn
  • D.Chống xói mòn đất

Câu 39. (0,25 điểm)

Đâu là giải pháp chủ yếu trong phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ?

  • A.Vốn, kĩ thuật
  • B.Lao động
  • C.Năng lượng
  • D.Thị trường

Câu 40. (0,25 điểm)

Vì sao ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp?

  • A.Có thị trường tiêu thụ rộng lớn
  • B.Có cơ cấu ngành đa dạng nhất
  • C.Nguyên liệu tại chỗ phong phú
  • D.Mang lại hiệu quả kinh tế cao

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử THPT quốc gia môn Địa Lý - Đề thi của Trường THPT Ngô Gia Tự năm 2023 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2023. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.