Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Lê Trung Kiên

40 câu50 phútSưu tầm1.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA Ở MỘT SỐ VÙNG CỦA NƯỚC TA NĂM 2018

VùngDiện tích (nghìn ha)Sản lượng (nghìn tấn)
Đồng bằng sông Hồng999,76 085,5
Trung du và miền núi Bắc Bộ631,23 590,6
Tây Nguyên245,41 375,6
Đông Nam Bộ270,51 423,0
Đồng bằng sông Cửu Long4 107,424 441,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích và sản lượng lúa ở một số vùng nước ta năm 2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.Miền
  • B.Kết hợp
  • C.Tròn
  • D.Cột

Câu 2. (0,25 điểm)

Ý nghĩa chủ yếu của việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ là gì?

  • A.làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển, giải quyết việc làm
  • B.tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển, phát triển kinh tế
  • C.thu hút mạnh các nguồn đầu tư, hình thành khu kinh tế cảng biển
  • D.giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ, nâng cao đời sống

Câu 3. (0,25 điểm)

Đông Nam Bộ thu hút được nguồn đầu tư trong và ngoài nhất nước ta chủ yếu là do đâu?

  • A.cơ cấu kinh tế tương đối hoàn chỉnh, dịch vụ phát triển mạnh
  • B.có nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển, công nghiệp hiện đại
  • C.chính sách phát triển phù hợp, hội tụ đầy đủ điều kiện phát triển
  • D.sử dụng có hiệu quả các nguồn tài nguyên, lao động dồi dào

Câu 4. (0,25 điểm)

Sự đối lập về mùa mưa và mùa khô giữa Tây Nguyên và sườn Đông Trường Sơn chủ yếu do tác động kết hợp của yếu tố nào?

  • A.gió mùa Tây Nam, gió mùa Đông Bắc và hai sườn dãy núi Trường Sơn
  • B.các gió hướng tây nam nóng ẩm và địa hình núi, cao nguyên, đồng bằng
  • C.địa hình núi đồi, cao nguyên và các hướng gió thổi qua biển trong năm
  • D.dãy núi Trường Sơn và các loại gió hướng tây nam, gió hướng đông bắc

Câu 5. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ về GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta, giai đoạn 2005 – 2018:

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.Quy mô, cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta
  • B.Thay đổi quy mô GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta
  • C.Chuyển dịch cơ cấu GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta
  • D.Tốc độ tăng trưởng GDP phân theo các ngành kinh tế ở nước ta

Câu 6. (0,25 điểm)

Trở ngại lớn nhất trong việc sử dụng hợp lí và cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

  • A.địa hình thấp, lũ kéo dài, nhiều vùng đất rộng lớn bị ngập sâu
  • B.một vài loại đất thiếu dinh dưỡng hoặc quá chặt, khó thoát nước
  • C.phần lớn diện tích là đất phèn, đất mặn, lại có mùa khô sâu sắc
  • D.sông ngòi, kênh rạch chằng chịt trở ngại cho việc cơ giới hóa

Câu 7. (0,25 điểm)

Ý nghĩa lớn nhất của các hồ thủy điện đối với kinh tế của vùng Tây Nguyên là gì?

  • A.cung cấp nước tưới cho các vườn cây công nghiệp trong mùa khô
  • B.điều tiết nước cho các sông, cung cấp nước cho các ngành sản xuất
  • C.tạo ra nguồn điện dồi dào và góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  • D.thúc đẩy hoạt động du lịch sinh thái và cung cấp nước cho sinh hoạt

Câu 8. (0,25 điểm)

Thuận lợi chủ yếu đối với phát triển công nghiệp ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

  • A.nguồn khoáng sản đa dạng, phong phú
  • B.vùng đồi rộng, có đồng bằng giữa núi
  • C.đất feralit rộng, có các cao nguyên lớn
  • D.có nhiều sông suối, nguồn nước dồi dào

Câu 9. (0,25 điểm)

Thế mạnh để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở Đồng bằng sông Cửu Long là gì?

  • A.có sông ngòi dày đặc, nền nhiệt ổn định
  • B.nhiều khu rừng ngập mặn, cửa sông lớn
  • C.có ngư trường trọng điểm, giàu sinh vật
  • D.nhiều vùng bãi triều, đầm phá khá rộng

Câu 10. (0,25 điểm)

Hoạt động xuất khẩu có ý nghĩa rất quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội nước ta do đâu?

  • A.thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
  • B.nâng cao chất lượng cuộc sống của người dân
  • C.góp phần vào hoàn thiện cơ sở vật chất kĩ thuật
  • D.giảm chênh lệch phát triển nông thôn với đô thị

Câu 11. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc tỉnh Trà Vinh?

  • A.Nghi Sơn
  • B.Chu Lai
  • C.Định An
  • D.Vũng Áng

Câu 12. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất?

  • A.Lâm Đồng
  • B.Tây Ninh
  • C.Bình Dương
  • D.Đồng Nai

Câu 13. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm Thái Nguyên?

  • A.Hóa chất
  • B.Luyện kim
  • C.Đóng tàu
  • D.Dệt may

Câu 14. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết trung tâm nào có quy mô lớn nhất trong các trung tâm công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng sau đây?

  • A.Cần Thơ
  • B.Nha Trang
  • C.Hải Phòng
  • D.Đà Nẵng

Câu 15. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết cảng nào sau đây là cảng biển?

  • A.Cảng Nam Định
  • B.Cảng Ninh Bình
  • C.Cảng Cần Thơ
  • D.Cảng Kiên Lương

Câu 16. (0,25 điểm)

Vấn đề việc làm ở nước ta hiện nay là gì?

  • A.là một vấn đề kinh tế - xã hội ở lớn hiện nay
  • B.tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị thấp hơn nông thôn
  • C.tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm giảm nhanh
  • D.tỉ lệ thiếu việc làm nông thôn thấp hơn thành thị

Câu 17. (0,25 điểm)

Các đô thị nước ta hiện nay có đặc điểm gì?

  • A.đều có quy mô rất lớn, phân bố đồng đều
  • B.phân bố không đều, có nhiều loại khác nhau
  • C.phân bố đều cả nước, nhất là ở ven biển
  • D.cơ sở hạ tầng hiện đại, nhiều đô thị rất lớn

Câu 18. (0,25 điểm)

Đẩy mạnh đầu tư đổi mới trang thiết bị và công nghệ trong công nghiệp chủ yếu nhằm mục đích gì?

  • A.nâng cao về chất lượng và hạ giá thành sản phẩm
  • B.đẩy nhanh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế
  • C.phù hợp tình hình phát triển thực tế của đất nước
  • D.đáp ứng nhu cầu thị trường trong và ngoài nước

Câu 19. (0,25 điểm)

Yếu tố chủ yếu tác động đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện là gì?

  • A.diện tích mặt nước nuôi trồng ngày càng được mở rộng
  • B.điều kiện nuôi trồng khác nhau giữa các vùng miền
  • C.khí hậu, địa hình nước ta có sự phân hóa đa dạng
  • D.nhu cầu của các thị trường trong nước và quốc tế

Câu 20. (0,25 điểm)

Ngành giao thông đường bộ ở nước ta hiện nay ra sao?

  • A.ngành non trẻ, phát triển rất nhanh
  • B.tập trung chủ yếu các ở đô thị lớn
  • C.đang được mở rộng và hiện đại hóa
  • D.tập trung chủ yếu ở vùng ven biển

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu: TỈ LỆ SINH VÀ TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018

(Đơn vị:‰)

Quốc giaIn-đô-nê-xi-aPhi-lip-pinMi-an-maThái Lan
Tỉ lệ sinh19211811
Tỉ lệ tử7688

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Căn cứ vào bảng số liệu, cho biết nước nào có tỉ lệ gia tăng tự nhiên thấp nhất?

  • A.In-đô-nê-xi-a
  • B.Phi-lip-pin
  • C.Mi-an-ma
  • D.Thái Lan

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG THAN VÀ ĐIỆN CỦA MI-AN-MA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng than và điện của Mi-an-ma giai đoạn 2010 - 2015?

  • A.Cả than và điện tăng ổn định
  • B.Cả than và điện đều giảm
  • C.Sản lượng điện tăng nhanh
  • D.Sản lượng than giảm nhanh

Câu 23. (0,25 điểm)

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á nên nước ta có đặc điểm gì?

  • A.tổng bức xạ trong năm lớn
  • B.khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt
  • C.hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh
  • D.nền nhiệt độ cả nước cao

Câu 24. (0,25 điểm)

Dân cư nước ta phân bố không đều giữa các vùng gây khó khăn lớn nhất cho việc gì?

  • A.nâng cao chất lượng cuộc sống
  • B.bảo vệ tài nguyên và môi trường
  • C.sử dụng có hiệu quả nguồn lao động
  • D.nâng cao tay nghề cho lao động

Câu 25. (0,25 điểm)

Phát biểu nào không đúng về dân thành thị nước ta hiện nay?

  • A.Tỉ lệ thấp hơn dân nông thôn
  • B.Số lượng tăng qua các năm
  • C.Phân bố đều giữa các vùng
  • D.Quy mô nhỏ hơn nông thôn

Câu 26. (0,25 điểm)

Xu hướng nào đúng với chuyển dịch trong cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

  • A.Đa dạng hóa sản phẩm công nghiệp
  • B.Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác
  • C.Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến
  • D.Tăng các sản phẩm chất lượng trung bình

Câu 27. (0,25 điểm)

Phát biểu nào không đúng về chăn nuôi bò ở nước ta hiện nay?

  • A.Chuồng trại đã được đầu tư
  • B.Lao động nhiều kinh nghiệm
  • C.Nguồn thức ăn ngày càng tốt
  • D.Sản phẩm chủ yếu xuất khẩu

Câu 28. (0,25 điểm)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để phát triển hoạt động nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều yếu tố nào?

  • A.bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn
  • B.vùng nước quanh đảo, quần đảo
  • C.ô trũng rộng lớn ở các đồng bằng
  • D.sông suối, kênh rạch, ao hồ

Câu 29. (0,25 điểm)

Phát biểu nào đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

  • A.Chưa hội nhập vào khu vực
  • B.Chủ yếu phục vụ xuất khẩu
  • C.Khối lượng vận chuyển lớn
  • D.Mạng lưới vẫn còn thưa thớt

Câu 30. (0,25 điểm)

Phát biểu nào không đúng về du lịch biển đảo nước ta hiện nay?

  • A.Đa dạng hóa các loại hình
  • B.Mùa đông dừng hoạt động
  • C.Thu hút nhiều vốn đầu tư
  • D.Phát triển nhiều điểm mới

Câu 31. (0,25 điểm)

Địa hình bán bình nguyên của nước ta thể hiện rõ nhất ở khu vực nào?

  • A.Tây Nguyên
  • B.Đông Bắc Bộ
  • C.Tây Nam Bộ
  • D.Đông Nam Bộ

Câu 32. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, hãy cho biết lưu vực của hệ thống sông nào nằm ở Bắc Trung Bộ và Tây Bắc?

  • A.Sông Thái Bình
  • B.Sông Cả
  • C.Sông Thu Bồn
  • D.Sông Hồng

Câu 33. (0,25 điểm)

Vùng nào có địa hình cao nhất nước ta?

  • A.Trường Sơn Bắc
  • B.Tây Bắc
  • C.Trường Sơn Nam
  • D.Đông Bắc

Câu 34. (0,25 điểm)

Ranh giới vùng lãnh hải nước ta được xác định như thế nào?

  • A.từ đường cơ sở mở rộng ra phía biển 12 hải lý
  • B.từ đường bờ biển mở rộng ra phía biển 12 hải lý
  • C.từ ranh giới phía ngoài lãnh hải đến bờ biển rộng 12 hải lý
  • D.từ vùng tiếp giáp lãnh hải mở rộng ra phía biển 12 hải lý

Câu 35. (0,25 điểm)

Đặc điểm nào không phải của biển Đông?

  • A.Là một biển tương đối kín
  • B.Nằm trong vùng nhiệt đới đới ẩm gió mùa
  • C.Là một biển nhỏ trong Thái Bình Dương
  • D.Là một biển lớn trong Thái Bình Dương

Câu 36. (0,25 điểm)

Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện nào?

  • A.Suy giảm về thể trạng của các cá thể trong loài
  • B.Suy giảm về số lượng thành phần loài
  • C.Suy giảm về nguồn gen quý hiếm
  • D.Suy giảm về kiều hệ sinh thái

Câu 37. (0,25 điểm)

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 cho biết cao nguyên/sơn nguyên nào không thuộc miền Bắc nước ta?

  • A.Đồng Văn
  • B.Sơn La
  • C.Mộc Châu
  • D.Di Linh

Câu 38. (0,25 điểm)

Sự phân mùa của khí hậu nước ta chủ yếu là do đâu?

  • A.ảnh hưởng của các khối không khí hoạt động theo mùa khác nhau về hướng và tinh chất
  • B.ảnh hưởng của khối không khí lạnh và khối không khí xích đạo
  • C.ảnh hưởng của khối không khí từ vùng vịnh Bengan và Tín phong nửa cầu Bắc
  • D.ảnh hưởng của Tín phong nửa cầa Bắc và khối không khí Xích đạo

Câu 39. (0,25 điểm)

Đâu là biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ sự đa dạng sinh học?

  • A.đưa vào “Sách đỏ Việt Nam” những động, thực vật quý hiếm cần bảo vệ
  • B.nghiêm cấm việc khai thác rừng, săn bắn động vật
  • C.tăng cường bảo vệ rừng và đẩy mạnh việc trồng rừng
  • D.xây dựng hệ thống vườn quốc gia và các khu bảo tồn thiên nhiên

Câu 40. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây giáp biển?

  • A.Bình Phước
  • B.Đồng Nai
  • C.Tây Ninh
  • D.Ninh Thuận

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Lê Trung Kiên gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.