Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · THPT · 2022

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Hồng Ngự

40 câu50 phútSưu tầm1.200 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Đâu là biện pháp mở rộng diện tích rừng đặc dụng ở nước ta?

  • A.khai thác củi gỗ
  • B.đẩy mạnh chế biến
  • C.lập khu bảo tồn
  • D.làm ruộng bậc thang

Câu 2. (0,25 điểm)

Xác định giải pháp để giảm thiệt hại do lũ quét gây ra ở nước ta là?

  • A.xây hồ thủy điện
  • B.phát triển vốn rừng
  • C.củng cố đê biển
  • D.trồng cây ven biển

Câu 3. (0,25 điểm)

Chọn câu trả lời đúng: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay?

  • A.tăng trưởng rất chậm.
  • B.phân bố không đều
  • C.sản phẩm ít đa dạng
  • D.chưa có chế biến dầu

Câu 4. (0,25 điểm)

Xác định tiềm năng than đá nước ta tập trung chủ yếu ở vùng?

  • A.Tây Bắc
  • B.Đồng bằng sông Hồng
  • C.Đông Nam Bộ
  • D.Đông Bắc

Câu 5. (0,25 điểm)

Hãy cho biết vùng ven biển ở Đông Nam Bộ có nhiều thuận lợi để?

  • A.phát triển du lịch
  • B.thâm canh lúa nước
  • C.trồng cây cao su
  • D.khai thác bô xít.

Câu 6. (0,25 điểm)

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 - 5, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích nhỏ nhất trong các tỉnh?

  • A.Nam Định
  • B.Hà Nam
  • C.Hòa Bình
  • D.Phú Thọ.

Câu 7. (0,25 điểm)

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào sau đây có nhiệt độ trung bình lớn nhất tháng 1?

  • A.Huế
  • B.Lũng Cú
  • C.T.P Hồ Chí Minh
  • D.Hà Nội

Câu 8. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 10, cho biết hồ nào sau đây thuộc hệ thống sông Thái Bình?

  • A.Ba Bể
  • B.Kẻ Gỗ.
  • C.Trị An
  • D.Cấm Sơn.

Câu 9. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Lâm Viên?

  • A.Braian.
  • B.Chư Pha
  • C.Nam Decbri
  • D.Lang Bian

Câu 10. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, cho biết tỉnh nào có mật độ dân số thấp nhất trong các tỉnh sau đây?

  • A.Lai Châu
  • B.Lào Cai
  • C.Yên Bái.
  • D.Phú Thọ.

Câu 11. (0,25 điểm)

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết tỉnh nào sau đây có khu kinh tế cửa khẩu?

  • A.Tuyên Quang
  • B.Cao Bằng
  • C.Bắc Kạn
  • D.Thái Nguyên

Câu 12. (0,25 điểm)

Căn cứ theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng trâu lớn hơn bò?

  • A.Phú Thọ
  • B.Vĩnh Phúc
  • C.Bắc Giang
  • D.Hà Giang

Câu 13. (0,25 điểm)

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết ngành công nghiệp nào sau đây có ở trung tâm công nghiệp Rạch Giá?

  • A.Chế biến nông sản
  • B.Hóa chất, phân bón
  • C.Luyện kim màu
  • D.Luyện kim đen.

Câu 14. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết than được khai thác ở địa điểm?

  • A.Hà Tu
  • B.Tiền Hải
  • C.Rạng Đông
  • D.Hồng Ngọc.

Câu 15. (0,25 điểm)

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đảo nào sau đây có sân bay?

  • A.Phú Quý.
  • B.Cồn Cỏ.
  • C.Phú Quốc
  • D.Lý Sơn.

Câu 16. (0,25 điểm)

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết điểm du lịch nào có nước khoáng?

  • A.Vĩnh Hảo
  • B.Mũi Né.
  • C.Quy Nhơn
  • D.Mỹ Khê.

Câu 17. (0,25 điểm)

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết nhà máy thủy điện Thác Bà thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.Lai Châu
  • B.Tuyên Quang
  • C.Yên Bái
  • D.Hòa Bình

Câu 18. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết tỉnh nào sau đây có nhiều cà phê và chè?

  • A.Thanh Hóa.
  • B.Nghệ An
  • C.Quảng Trị.
  • D.Quảng Bình.

Câu 19. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết cây Bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây thuộc Duyên Hải Nam Trung Bộ?

  • A.Bình Thuận
  • B.Ninh Thuận
  • C.Khánh Hòa
  • D.Bình Định.

Câu 20. (0,25 điểm)

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết sông Tiền chảy qua tỉnh?

  • A.Cà Mau
  • B.Đồng Tháp.
  • C.Kiên Giang
  • D.Sóc Trăng

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu:

TỈ LỆ SINH, TỈ LỆ TỬ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2019

(Đơn vị: ⁰/00)

Quốc giaBru-nâyMi-an-maCam-pu-chiaPhi-lip-pin
Tỉ lệ sinh15182321
Tỉ lệ tử4866

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, cho biết quốc gia nào có tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất?

  • A.Bru-nây
  • B.Mi-an-ma.
  • C.Cam-pu-chia
  • D.Phi-lip-pin.

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ sau:

CƠ CẤU SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NUÔI TRỒNG CỦA VIỆT NAM (%)

(Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2018 so với năm 2008?

  • A.Cá tăng, tôm giảm, thủy sản khác giảm.
  • B.Cá giảm, tôm giảm, thủy sản khác tăng
  • C.Cá tăng, tôm và thủy sản khác tăng.
  • D.Cá giảm, tôm và thủy sản khác tăng.

Câu 23. (0,25 điểm)

Xác định nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến nên?

  • A.thường xuyên có gió Tín Phong
  • B.có gió mùa hoạt động liên tục.
  • C.lượng mưa cao đều quanh năm
  • D.Mặt Trời luôn ở thiên đỉnh.

Câu 24. (0,25 điểm)

Cho biết đặc điểm của dân cư nước ta hiện nay?

  • A.tập trung chủ yếu ở các đô thị lớn
  • B.có mật độ rất cao ở vùng đồi núi.
  • C.phân bố không đều và chưa hợp lí.
  • D.phân bố đồng đều giữa các đô thị.

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho biết đặc điểm của quá trình đô thị hóa của nước ta hiện nay?

  • A.tỉ lệ dân thành thị ổn định.
  • B.chuyển biến khá tích cực
  • C.phân bố đô thị đồng đều
  • D.trình độ đô thị hóa rất cao

Câu 26. (0,25 điểm)

Xác định cơ cấu kinh tế của nước ta hiện nay?

  • A.có nhiều thành phần khác nhau
  • B.chưa chuyển dịch ở các khu vực.
  • C.có tốc độ chuyển dịch rất nhanh
  • D.chưa phân hóa theo không gian.

Câu 27. (0,25 điểm)

Xác định cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay?

  • A.chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.
  • B.phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.
  • C.chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
  • D.không có sự thay đổi về diện tích.

Câu 28. (0,25 điểm)

Cho biết hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay?

  • A.chịu sự chi phối của nhân tố thị trường
  • B.chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng
  • C.sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm
  • D.các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

Câu 29. (0,25 điểm)

Cho biết giao thông vận tải đường biển nước ta?

  • A.tập trung cho vận chuyển hành khách
  • B.gắn liền với hoạt động ngoại thương
  • C.có khối lượng hàng hóa luân chuyển ít.
  • D.chưa có các cảng nước sâu qui mô lớn.

Câu 30. (0,25 điểm)

Một vùng biển bị ô nhiễm sẽ gây thiệt hại cho cả vùng bờ biển, cho các vùng nước và đảo xung quanh vì

  • A.chưa có giải pháp xử lí ô nhiễm môi trường
  • B.môi trường biển là không thể chia cắt được.
  • C.thiếu lực lượng nhân công để xử lí ô nhiễm
  • D.môi trường biển có sự biệt lập nhất định.

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho biết kim ngạch nhập khẩu của nước ta hiện nay tăng lên khá nhanh chủ yếu do?

  • A.nhu cầu tiêu dùng của người dân cao
  • B.quá trình đô thị hóa được đẩy mạnh.
  • C.sự phục hồi và phát triển của sản xuất
  • D.có nhiều thành phần kinh tế tham gia.

Câu 32. (0,25 điểm)

Đâu là ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng?

  • A.phát huy thế mạnh, nâng cao hiệu quả kinh tế.
  • B.tạo ra việc làm, tăng cường chuyên môn hóa.
  • C.cung cấp các sản phẩm giá trị cho xuất khẩu
  • D.giảm tác hại của thiên tai và biến đổi khí hậu.

Câu 33. (0,25 điểm)

Nêu ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển giao thông vận tải ở Duyên hải Nam Trung Bộ?

  • A.phát huy thế mạnh, thúc đẩy ngành du lịch.
  • B.tăng vai trò trung chuyển, đẩy mạnh xuất khẩu.
  • C.thúc đẩy phát triển kinh tế, phục vụ đi lại
  • D.góp phần phân bố lại dân cư và nguồn lao động.

Câu 34. (0,25 điểm)

Đâu là thế mạnh chủ yếu để hình thành vùng chuyên canh qui mô lớn ở Tây Nguyên?

  • A.đất ba dan màu mỡ, tầng phong hóa sâu
  • B.nhiều cao nguyên cao, khí hậu mát mẻ.
  • C.các mặt bằng rộng, đất phân bố tập trung
  • D.khí hậu cận xích đạo, phân hóa đa dạng.

Câu 35. (0,25 điểm)

Mục đích chủ yểu của việc sử dụng hợp lí, cải tạo tự nhiên ở Đồng bằng sông Cửu Long là?

  • A.gắn tăng trưởng kinh tế với phát triển bền vững
  • B.tăng nhanh sản lượng lương thực, thực phẩm
  • C.khai thác thế mạnh về tài nguyên thiên nhiên
  • D.bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và môi trường.

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ sau: CÂY CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 - 2012

Biểu đổ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.Thay đổi cơ cấu diện tích cây công nghiệp.
  • B.Tình hình hình phát triển cây công nghiệp.
  • C.Tốc độ tăng trưởng diện tích cây công nghiệp.
  • D.Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất cây công nghiệp.

Câu 37. (0,25 điểm)

Cho biết mùa mưa ở Duyên hải miền Trung đến muộn là do tác động chủ yếu của?

  • A.gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh và lãnh thổ hẹp ngang.
  • B.hoàn lưu khí quyển và hướng địa hình của dãy Trường Sơn.
  • C.gió tây nam vượt núi gây thời tiết khô nóng vào đầu mùa hạ.
  • D.Tín phong Bắc bán cầu qua biển gây mưa lớn vào thu đông.

Câu 38. (0,25 điểm)

Đâu là giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh sản xuất cây ăn quả ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

  • A.thay đổi cơ cấu cây trồng, hình thành các vùng chuyên canh
  • B.đào tạo và hỗ trợ việc làm, hạn chế tình trạng du canh du cư.
  • C.tập trung đầu tư, phát triển việc chế biến, mở rộng thị trường.
  • D.tăng cường phát triển cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật.

Câu 39. (0,25 điểm)

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Bắc Trung Bộ là?

  • A.giàu tài nguyên khoáng sản, giao thông vận tải khá phát triển
  • B.có các cảng biển, nguyên liệu khá dồi dào, thu hút vốn đầu tư.
  • C.nguồn lao động đông và rẻ, thị trường tiêu thụ được mở rộng.
  • D.dân số đông, có nhiều khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu:

SẢN LƯỢNG THỦY SẢN VÀ GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 -2015.

NămTổng sản lượng (nghìn tẩn)Sản lượng nuôi trồng (nghìn tấn)Giá trị xuất khâu (triệu đô la Mỹ)
20105 1432 7285 017
20136 0203 2166 693
20146 3333 4137 825
20156 5823 5326 569

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)

Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng và giá trị xuất khẩu thủy sản của nước ta, giai đoạn 2010 -2015 dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

  • A.Đường
  • B.Miền
  • C.Kết hợp
  • D.Cột

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Hồng Ngự gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.