Địa Lý · THPT · 2022
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Đồng Khởi
40 câu50 phútSưu tầm9.000 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG LÚA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014
Nhận xét nào sau đây đúng về sản lượng lúa nước ta giai đoạn 2005 - 2014?
- A.Lúa hè thu tăng không liên tục
- B.Tổng sản lượng lúa từng năm có xu hướng giảm
- C.Lúa đông xuân tăng liên tục
- D.Lúa mùa luôn có sản lượng cao nhất
Câu 2. (0,25 điểm)
Đặc điểm đặc trưng nhất của nền nông nghiệp nước ta là gì?
- A.Có sản phẩm đa dạng
- B.Nông nghiệp nhiệt đới
- C.Nông nghiệp thâm canh trình độ cao
- D.Nông nghiệp đang được hiện đại hoá và cơ giới hóa
Câu 3. (0,25 điểm)
Vùng có diện tích cây đậu tương lớn nhất cả nước là gì?
- A.Đồng bằng sông Hồng
- B.Trung du và miền núi Bắc Bộ
- C.Đồng bằng sông Cửu Long
- D.Đông Nam Bộ
Câu 4. (0,25 điểm)
Cho bảng số liệu sau đây:
CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU MỘT SỐ SẢN PHẨM TỪ NĂM 2010 – 2014
| Cơ cấu giá trị xuất khẩu | 2010 | 2012 | 2014 |
| Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản | 31 | 42,1 | 44 |
| Hàng CN nhẹ và TTCN | 46,1 | 37,8 | 39,4 |
| Hàng nông sản | 14,7 | 13,5 | 10,1 |
| Hàng lâm sản | 1,1 | 1,2 | 1,3 |
| Hàng thủy sản | 5 | 5,3 | 5,2 |
| Vàng phi tiền tệ | 0,1 | 0,1 | 0 |
(Nguồn:Tổng cục Thống kê Việt Nam)
Qua bảng số liệu trên, nhận xét nào sau đây là đúng?
- A.Cơ cấu giá trị xuất khẩu tăng liên tục
- B.Năm 2014, công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp chiếm tỉ trọng cao nhất
- C.Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản, hàng lâm sản có xu hướng tăng
- D.Năm 2014, hàng thuỷ sản chiếm tỉ trọng nhỏ nhất
Câu 5. (0,25 điểm)
Cho biểu đồ dưới đây:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA ĐỒNG BẰNG SÔNG HỒNG VÀ ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG (Đơn vị: nghìn tấn)
Qua biểu đồ trên nhận định nào sau đây là đúng?
- A.sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long tăng liên tục
- B.sản lượng lúa của Đồng bằng sông Cửu Long tăng nhanh hơn Đồng bằng sông Hồng
- C.sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng năm 1995 cao gấp 2,3 lần
- D.sản lượng lúa của Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long giảm
Câu 6. (0,25 điểm)
Quan sát biểu đồ Dân số Việt Nam trang 15 Atlat Địa lí Việt Nam. Nhận định nào dưới đây là đúng?
- A.Tỉ lệ dân thành thị nhiều hơn tỉ lệ dân nông thôn
- B.Tỉ lệ dân thành thị hiện nay đang có xu hướng giảm nhẹ.
- C.Dân số nông thôn có xu hướng giảm
- D.Quy mô dân số nước ta ngày càng giảm
Câu 7. (0,25 điểm)
Chiếm tỉ lệ lao động cao nhất hiện nay là dạng lao động nào?
- A.lao động hoạt động trong ngành dịch vụ
- B.lao động hoạt động trong ngành công nghiệp
- C.lao động hoạt động trong ngành xây dựng
- D.lao động hoạt động trong ngành nông - lâm - ngư nghiệp
Câu 8. (0,25 điểm)
Vùng Duyên hải miền Trung là vùng có thế mạnh về gì?
- A.Trồng cây công nghiệp
- B.Chăn nuôi lợn, gia cầm
- C.Nuôi trồng thủy sản
- D.Sản xuất lúa nước
Câu 9. (0,25 điểm)
Tổng chiều dài đường sắt nước ta là bao nhiêu?
- A.2100 km
- B.3260 km
- C.3143 km
- D.4313 km
Câu 10. (0,25 điểm)
Chiếm tỉ trọng cao nhất trong giá trị hàng xuất khẩu của nước ta hiện nay là mặt hàng nào?
- A.hàng công nghiệp nặng
- B.khoáng sản
- C.hàng nông lâm thuỷ sản
- D.hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp
Câu 11. (0,25 điểm)
Việt Nam có đường biên giới trên đất liền ngắn nhất với quốc gia nào?
- A.Lào
- B.Trung Quốc
- C.Thái Lan
- D.Campuchia
Câu 12. (0,25 điểm)
Các ngành công nghiệp chủ yếu hiện nay của Duyên hải Nam Trung Bộ là gì?
- A.vật liệu xây dựng, chế biến nông - lâm - ngư nghiệp, sản xuất hàng tiêu dùng
- B.đóng tàu, chế biến nông - lâm - ngư nghiệp, sản xuất hàng tiêu dùng
- C.điện tử, chế biến nông - lâm - ngư nghiệp, sản xuất hàng tiêu dùng
- D.cơ khí, chế biến nông - lâm - ngư nghiệp, sản xuất hàng tiêu dùng
Câu 13. (0,25 điểm)
Tự nhiên nước ta phân hóa đa dạng thành các vùng khác nhau giữa miền Bắc và miền Nam, giữa miền núi và đồng bằng, ven biển, hải đảo là do đâu?
- A.vị trí địa lí và hình thể nước ta
- B.vị trí nằm trong vùng nhiệt đới ở nửa cầu Bắc
- C.lãnh thổ kéo dài theo chiều kinh tuyến
- D.tiếp giáp với vùng biển rộng lớn và địa hình phân bậc rõ nét
Câu 14. (0,25 điểm)
Loại thiên tai ít xảy ra ở vùng biển nước ta là gì?
- A.Cát bay, cát chảy
- B.Động đất
- C.Sạt lở bò biển
- D.Bão
Câu 15. (0,25 điểm)
Những khối núi cao trên 2000 m đã có tác động như thế nào?
- A.làm phong phú cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta
- B.làm thay đổi cảnh quan thiên nhiên nhiệt đói của nước ta
- C.tác động đến cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta
- D.phá võ cảnh quan thiên nhiên nhiệt đới của nước ta
Câu 16. (0,25 điểm)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết vùng Trung du miền núi Bắc Bộ có các trung tâm công nghiệp nào?
- A.Hạ Long, Cẩm Phả, Phúc Yên
- B.Hải Phòng, Hạ Long, Cẩm Phả
- C.Hải Phòng, Hạ Long, Thái Nguyên
- D.Thái Nguyên, Hạ Long, Cẩm Phả
Câu 17. (0,25 điểm)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết biểu biểu đồ khí hậu nào dưới đây có lượng mưa lớn tập trung từ tháng IX đến tháng XII?
- A.Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn
- B.Biểu đồ khí hậu Đà Lạt
- C.Biểu đồ khí hậu Nha Trang
- D.Biểu đồ khí hậu Cà Mau
Câu 18. (0,25 điểm)
Diện tích của đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu?
- A.45 000km2
- B.20000km2
- C.40000km2
- D.15000km2
Câu 19. (0,25 điểm)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 30, hãy cho biết trong các khu kinh tế ven biển sau đây, khu kinh tế ven biển nào không nằm ở vùng kinh tế trọng điểm miền Trung?
- A.Vân Đồn
- B.Chân Mây -Lăng Cô
- C.Dung Quất
- D.Chu Lai
Câu 20. (0,25 điểm)
Nhận định nào không đúng về thế mạnh tự nhiên của khu vực đồng bằng đối với phát triển KT XH?
- A.Phát triển giao thông vận tải đường bộ, đường song
- B.Nguồn thủy năng dồi dào, khoáng sản phong phú, đa dạng
- C.Là cơ sở phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới, đa dạng nông sản
- D.Cung cấp các nguồn lợi thiên nhiên khác như: khoáng sản, thủy sản, lâm sản
Câu 21. (0,25 điểm)
Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đói nửa cầu Bắc, nên có khí hậu ra sao?
- A.khí hậu có bốn mùa rõ rệt
- B.có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá
- C.hịu ảnh hưởng sâu sắc của Biển
- D.có nền nhiệt độ cao
Câu 22. (0,25 điểm)
Nguồn gốc của gió mùa Đông Bắc là xuất phát từ đâu?
- A.áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam
- B.áp cao XiBia
- C.khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương
- D.áp cao cận chí tuyến bán cầu Bắc
Câu 23. (0,25 điểm)
Dọc ven biển, nơi có nhiệt độ cao, nhiều nắng, có vài sông nhỏ đổ ra biển, là nơi thuận lơi cho nghề nào?
- A.nuôi trồng thủy sản
- B.khai thác thủy hải sản
- C.chế biến thủy sản
- D.làm muối
Câu 24. (0,25 điểm)
Tỉnh Tiền Giang được xếp vào vùng kinh tế trọng điểm nào?
- A.phía Bắc
- B.phía Nam
- C.miền Trung
- D.Đồng bằng sông Cửu Long
Câu 25. (0,25 điểm)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây đúng về chế độ nhiệt của Lạng Sơn so với Nha Trang?
- A.Nhiệt độ trung bình tháng VII cao hơn
- B.Nhiệt độ trung bình tháng I thấp hơn
- C.Biên độ nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn
- D.Nhiệt độ trung bình năm cao hơn
Câu 26. (0,25 điểm)
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc (từ dãy Bạch Mã trở ra) đặc trưng cho vùng khí hậu nào?
- A.nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh
- B.cận nhiệt đới hải dương
- C.nhiệt đới lục địa khô
- D.cận xích đạo gió mùa
Câu 27. (0,25 điểm)
Đặc điểm không phải của vùng núi Trường Sơn Nam là gì?
- A.có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông – tây
- B.khối núi Kon Tum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao
- C.các cao nguyên khá bằng phẳng với độ cao trung bình trên 1500m
- D.đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng
Câu 28. (0,25 điểm)
Biện pháp chủ yếu để giảm bớt tỉ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị nước ta là gì?
- A.đẩy mạnh xuất khẩu lao động
- B.phân bố lại lao động trong phạm vi cả nước
- C.đẩy mạnh công tác đào tạo để nâng cao chất lượng lao động
- D.phát triển các ngành công nghiệp và dịch vụ
Câu 29. (0,25 điểm)
Thách thức được xem là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là gì?
- A.các tai biến thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán
- B.nước ta có nhiều thành phần dân tộc
- C.quy mô dân số đông và phân bố không hợp lí
- D.chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ
Câu 30. (0,25 điểm)
Thế mạnh nào không có ở khu vực đồi núi?
- A.Khoáng sản
- B.Rừng và đất trồng
- C.Nguồn hải sản
- D.Nguồn thủy năng
Câu 31. (0,25 điểm)
Sự suy giảm đa dạng sinh học ở nước ta không có biểu hiện gì?
- A.Suy giảm về kiểu hệ sinh thái
- B.Suy giảm về số lượng loài
- C.Suy giảm về nguồn gen quý hiếm
- D.Suy giảm thể trạng của các cá thể trong loài
Câu 32. (0,25 điểm)
Ở miền Bắc nước ta, đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi có độ cao trung bình là bao nhiêu?
- A.từ 600 – 700m lên đến 2600m
- B.từ 900 – 1000m lên đến 2600m
- C.từ 900 – 1000m lên đến 1600 – 1700m
- D.từ 600 – 700m lên đến 1600 – 1700m
Câu 33. (0,25 điểm)
Thu nhập bình quân của người lao động nước ta thuộc loại thấp so với thế giới là do đâu?
- A.năng suất lao động còn thấp
- B.đa số hoạt động trong ngành thủ công nghiệp
- C.lao động chỉ chuyên sâu một nghề
- D.phần lớn lao động làm việc trong ngành dịch vụ
Câu 34. (0,25 điểm)
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 12, vườn quốc gia nào sau đây không thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long?
- A.Tràm Chim
- B.Côn Đảo
- C.Phú Quốc
- D.U Minh Thượng
Câu 35. (0,25 điểm)
Biên độ nhiệt trung bình năm của phần lãnh thổ phía Nam nước ta thấp hơn phía Bắc là do phần lãnh thổ này có điều kiện gì?
- A.có vùng biển rộng lớn
- B.nằm ở gần chí tuyến Bắc
- C.có vị trí ở gần xích đạo
- D.chủ yếu là địa hình núi
Câu 36. (0,25 điểm)
Nguyên nhân gây mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên vào thời kì mùa đông là do hoạt động của loại gió nào?
- A.tín phong Nam bán cầu
- B.gió mùa Tây Nam
- C.gió mùa mùa đông (gió Đông Bắc)
- D.tín phong Bắc bán cầu
Câu 37. (0,25 điểm)
Ngành công nghiệp được coi là ngành thuộc cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải đi trước một bước là gì?
- A.Khai thác dầu khí
- B.Luyện kim
- C.Sản xuất điện
- D.Khai thác than
Câu 38. (0,25 điểm)
Để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu của Đông Nam Bộ cần làm gì?
- A.Đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ
- B.Thu hút mạnh nguồn lao động có trình độ
- C.Khai thác tối đa nguồn dầu mỏ của vùng
- D.Phát triển kinh tế biển
Câu 39. (0,25 điểm)
Vấn để mà Đảng và Nhà nước ta đang đặc biệt quan tâm đến đồng bào các dân tộc là gì?
- A.các dân tộc ít người sống tập trung ở miền núi
- B.mỗi dân tộc có những nét văn hóa riêng
- C.phân bố các dân tộc đẫ có nhiều thay đổi
- D.sự chênh lệch lớn về sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc
Câu 40. (0,25 điểm)
Người Việt Nam ở nước ngoài tập trung nhiều nhất ở các quốc gia và khu vực nào?
- A.Bắc Mỹ, Châu Âu, Ôx-trây-li-a
- B.Bắc Mỹ, Ôx-trây-li-a, Đông Á
- C.Bắc Mỹ, Châu Âu, Nam Á
- D.Châu Âu, Ôx-trây-li-a, Trung Á
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử THPT QG năm 2022 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Đồng Khởi gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2022. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
