Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · THPT · 2021

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Tuy Phước 1 lần 2

40 câu50 phútSưu tầm3.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Những nơi nhiệt độ cao, nắng nhiều, ít sông đổ ra biển thuận lợi để phát triển

  • A.nghề muối
  • B.khai thác thủy sản
  • C.nuôi trồng thủy sản
  • D.khai thác khoáng sản.

Câu 2. (0,25 điểm)

Mưa lớn, địa hình dốc, lớp phủ thực vật bị mất là nguyên nhân dẫn đến thiên tai nào sau đây?

  • A.Lũ quét
  • B.Bão
  • C.Động đất.
  • D.Hạn hán.

Câu 3. (0,25 điểm)

Nhóm ngành chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta là

  • A.khai thác
  • B.chế biến.
  • C.năng lượng
  • D.sản xuất phân phối điện

Câu 4. (0,25 điểm)

Công nghiệp năng lượng không có ngành nào sau đây?

  • A.Hóa dầu
  • B.Thủy điện
  • C.Nhiệt điện
  • D.Khai thác

Câu 5. (0,25 điểm)

Vùng đồi trước núi ở Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

  • A.nuôi gia súc lớn
  • B.trồng cây lương thực.
  • C.nuôi lợn và gia cầm
  • D.nuôi tôm, cá nước lợ.

Câu 6. (0,25 điểm)

Qua Atlat Địa lí Việt Nam Trang 4 -5, cho biết mũi Dinh thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.Khánh Hòa
  • B.Phú Yên
  • C.Ninh Thuận
  • D.Bình Thuận

Câu 7. (0,25 điểm)

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, cho biết than đá có ở nơi nào sau đây?

  • A.Tiền Hải.
  • B.Cẩm Phả.
  • C.Cổ Định
  • D.Quỳ Châu

Câu 8. (0,25 điểm)

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có biên độ nhiệt năm nhỏ nhất?

  • A.Lũng Cú
  • B.Huế
  • C.Hà Nội
  • D.Hà Tiên.

Câu 9. (0,25 điểm)

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?

  • A.Phu Luông
  • B.Phan-xi-păng
  • C.Phan-xi-păng
  • D.Pu Trà

Câu 10. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số trên 1.000.000 người?

  • A.Đà Nẵng
  • B.Quy Nhơn
  • C.Hải Phòng.
  • D.Đồng Hới

Câu 11. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

  • A.Hải Phòng
  • B.Nam Định
  • C.Hải Dương
  • D.Hạ Long.

Câu 12. (0,25 điểm)

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?

  • A.Bến Tre.
  • B.Sóc Trăng.
  • C.Hậu Giang
  • D.Phú Yên.

Câu 13. (0,25 điểm)

Dựa theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản nuôi trông lớn hơn thủy sản khai thác?

  • A.Ninh Thuận.
  • B.Kiên Giang.
  • C.An Giang
  • D.Bình Thuận.

Câu 14. (0,25 điểm)

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp Bỉm Sơn có ngành nào sau đây?

  • A.Dệt, may.
  • B.Vật liệu xây dựng
  • C.Đóng tàu.
  • D.Luyện kim màu.

Câu 15. (0,25 điểm)

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đường số 9 nối Đông Hà với nơi nào

  • A.Đồng Hới
  • B.Lao Bảo
  • C.Huế
  • D.Cha Lo

Câu 16. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có du lịch biển?

  • A.Cần Thơ.
  • B.Lạng Sơn.
  • C.Hà Nội.
  • D.Vũng Tàu

Câu 17. (0,25 điểm)

Qua lat Địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khai thác bôxit có ở tỉnh nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

  • A.Cao Bằng.
  • B.Hà Giang.
  • C.Lào Cai.
  • D.Lai Châu

Câu 18. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 27, cho biết cảng biển Cửa Lò thuộc tỉnh nào?

  • A.Quảng Bình
  • B.Hà Tĩnh
  • C.Nghệ An
  • D.Thanh Hóa

Câu 19. (0,25 điểm)

Qua Atlat Địa lí Việt Nam trang 28, cho biết vùng Tây Nguyên có nhà máy thủy điện nào sau đây?

  • A.Yaly
  • B.Sông Hinh
  • C.Hàm Thuận - Đa Mi
  • D.A Vương

Câu 20. (0,25 điểm)

Theo Atlat Địa lí Việt Nam trang 29, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Hoa Lư thuộc tỉnh nào sau đây?

  • A.Tây Ninh
  • B.An Giang.
  • C.Đồng Tháp
  • D.Bình Phước

Câu 21. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH VÀ DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2017

Quốc giaIn-đô-nê-xi-aPhi-lip-pinMi-an-maThái Lan
Diện tích (nghìn km²)1910,9300,0676,6513,1
Dân số (triệu người)264,0105,053,466,1

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Theo bảng số liệu, cho biết nước nào có mật độ dân số cao nhất?

  • A.In-đô-nê-xi-a
  • B.Phi-lip-pin
  • C.Mi-an-ma.
  • D.Thái Lan

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG LÚA CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA ĐÔNG NAM Á, NĂM 2018

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)

Căn cứ vào biểu đồ trên, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về sản lượng lúa một số quốc gia Đông Nam Á năm 2018?

  • A.Phi-lip-pin lớn hơn Việt Nam
  • B.Việt Nam nhỏ hơn In-đô-nê-xi-a
  • C.In-đô-nê-xi-a lớn hơn Phi-lip-pin
  • D.Phi-lip-pin nhỏ hơn Thái Lan

Câu 23. (0,25 điểm)

Nước ta giáp biển Đông nên

  • A.mưa nhiều, độ ẩm lớn
  • B.tổng bức xạ Mặt Trời lớn.
  • C.cân bằng bức xạ dương
  • D.khí hậu phân thành hai mùa

Câu 24. (0,25 điểm)

Giải pháp nào sau đây nhằm kiềm chế tốc độ gia tăng nguồn lao động ở nước ta?

  • A.Phân bố lại dân cư và lao động
  • B.Thực hiện tốt chính sách dân số
  • C.Đa dạng các hoạt động sản xuất
  • D.Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

Câu 25. (0,25 điểm)

Số dân thành thị nước ta tăng nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

  • A.tác động của hội nhập kinh tế toàn cầu
  • B.tác động của quá trình công nghiệp hóa
  • C.ở đô thị có cơ sở hạ tầng ngày càng tốt
  • D.ở đô thị dễ kiếm việc làm có thu nhập.

Câu 26. (0,25 điểm)

Biểu hiện của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

  • A.các vùng sản xuất chuyên canh được mở rộng
  • B.phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung
  • C.các vùng kinh tế trọng điểm được hình thành
  • D.tăng tỉ trọng của công nghiệp và xây dựng

Câu 27. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở nước ta hiện nay?

  • A.Có các vùng chuyên canh
  • B.Sử dụng nhiều giống tốt
  • C.Tập trung ở các đồng bằng
  • D.Chủ yếu là cây nhiệt đới

Câu 28. (0,25 điểm)

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do

  • A.đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu
  • B.công nghiệp chế biến còn hạn chế.
  • C.ảnh hưởng nhiều của thiên tai
  • D.nguồn lợi thủy sản bị suy giảm

Câu 29. (0,25 điểm)

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?

  • A.Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng
  • B.Tuyến đường sông dày đặc khắp cả nước
  • C.Phương tiện vận tải ít được cải tiến
  • D.Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu

Câu 30. (0,25 điểm)

Ngành du lịch nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

  • A.Tài nguyên du lịch đa dạng, phong phú
  • B.Có các trung tâm du lịch quốc gia, vùng
  • C.Cơ sở hạ tầng du lịch ngày càng phát triển
  • D.Chủ yếu khách du lịch nước ngoài.

Câu 31. (0,25 điểm)

Yếu tố nào sau đây có tác động chủ yếu đến sự tăng nhanh giá trị nhập khẩu của nước ta hiện nay?

  • A.Nhu cầu của quá trình công nghiệp hóa
  • B.Nhu cầu của chất lượng cuộc sống cao.
  • C.Việc phát triển của quá trình đô thị hóa
  • D.Sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

Câu 32. (0,25 điểm)

Các ngành công nghiệp trọng điểm ở Đồng bằng sông Hồng phát triển dựa trên thế mạnh chủ yếu nào?

  • A.Cơ sở hạ tầng hiện đại và nguồn lao động chất lượng cao nhất
  • B.Nguồn tài nguyên, nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn.
  • C.Mở rộng liên doanh liên kết với các doanh nghiệp nước ngoài
  • D.Những nền tảng phát triển công nghiệp từ các giai đoạn trước

Câu 33. (0,25 điểm)

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

  • A.nâng cao hiệu quả sản xuất công nghiệp, giải quyết các vấn đề xã hội
  • B.thu hút vốn đầu tư, đẩy nhanh sự phát triển của nền kinh tế hàng hóa
  • C.bảo vệ môi trường, nâng cao chất lượng cuộc sống cho người dân
  • D.đáp ứng nhu cầu năng lượng và bảo vệ thế mạnh du lịch của vùng

Câu 34. (0,25 điểm)

Việc xây dựng các cảng nước sâu ở Bắc Trung Bộ có ý nghĩa chủ yếu nào?

  • A.Làm thay đổi cơ cấu kinh tế nông thôn ven biển
  • B.Tạo thuận lợi để đa dạng hàng hóa vận chuyển
  • C.Làm tăng khả năng thu hút các nguồn đầu tư
  • D.Giải quyết việc làm cho người lao động tại chỗ.

Câu 35. (0,25 điểm)

Xâm nhập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long hiện nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ

  • A.nguồn nước từ thượng nguồn sông Mê Kông và triều cường
  • B.sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn, rừng tràm trên quy mô lớn
  • C.sự gia tăng thiên tai, biến đổi thất thường của thời tiết và khí hậu
  • D.ô nhiễm môi trường, cháy rừng, khai thác quá mức tài nguyên

Câu 36. (0,25 điểm)

Cho biểu đồ về thủy sản nuôi trồng của nước ta năm 2010 và 2017

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018)

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

  • A.Quy mô và cơ cấu sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta
  • B.Thay đổi quy mô sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta
  • C.Giá trị sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta.
  • D.Tốc độ tăng trưởng sản lượng thủy sản nuôi trồng nước ta

Câu 37. (0,25 điểm)

Từ tháng 11 - 4, hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc đã ảnh hưởng như thế nào đến thời tiết, khí hậu nước ta?

  • A.Kiểu thời tiết lạnh khô ở miền Bắc, ổn định không mưa cho Nam Bộ
  • B.Kiểu thời tiết nắng ấm ở miền Bắc, mùa khô cho Nam Bộ và Tây Nguyên
  • C.Kiểu thời tiết lạnh ẩm ở miền Bắc, mùa mưa kéo dài cho Nam Trung Bộ
  • D.Mùa khô sâu sắc cho vùng ven biển Trung Bộ, Nam Bộ, Tây Nguyên.

Câu 38. (0,25 điểm)

Nguyên nhân chính làm cho giá trị sản xuất công nghiệp của Duyên hải Nam Trung Bộ vẫn còn thấp là do

  • A.nguồn nhân lực có trình độ cao bị hút về các vùng khác.
  • B.không chủ động được nguồn nguyên liệu cho sản xuất
  • C.tài nguyên khoáng sản, năng lượng chưa được phát huy
  • D.các nguồn lực phát triển sản xuất còn chưa hội tụ đầy đủ

Câu 39. (0,25 điểm)

Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp ở Trung du miền núi Bắc Bộ là?

  • A.Vị trí địa lí chiến lược, nằm trong vùng kinh tế trọng điểm.
  • B.Cơ sở vật chất kỉ thuật và cơ sở hạ tầng phát triển mạnh
  • C.Dân đông, nguồn lao động chất lượng hàng đầu cả nước
  • D.Nguồn khoáng sản đa dạng và năng lượng dồi dào, giá rẻ.

Câu 40. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu:

LAO ĐỘNG TỪ 15 TUỔI TRỞ LÊN PHÂN THEO THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2019

(Đơn vị: Nghìn người)

Năm2010201420162019
Thành thị14106,616525,517449,918094,5
Nông thôn36286,337222,536995,437672,9

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Theo bảng số liệu, biểu đồ thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2010 – 2019

  • A.Tròn
  • B.Đường
  • C.Kết hợp.
  • D.Miền

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí online - Đề thi của Trường THPT Tuy Phước 1 lần 2 gồm 40 câu, thời gian làm bài 50 phút. Nguồn đề: Sưu tầm, năm 2021. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
50 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.