Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04

40 câu45 phútSưu tầm2.700 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Tài nguyên nào không bị hao kiệt?

  • A.Không khí
  • B.Dầu mỏ
  • C.Than đá
  • D.Động vật

Câu 2. (0,25 điểm)

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm những phân ngành nào?

  • A.giao thông vận tải, thông tin liên lạc
  • B.các dịch vụ hành chính công
  • C.tài chính, bảo hiểm
  • D.bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục, thể thao

Câu 3. (0,25 điểm)

Sản xuất công nghiệp có đặc điểm khác với sản xuất nông nghiệp là gì?

  • A.Có tính tập trung cao độ
  • B.Chỉ tập trung vào một thời gian nhất định
  • C.Cần nhiều lao động
  • D.Phụ thuộc vào tự nhiên

Câu 4. (0,25 điểm)

Đâu không phải là trung tâm buôn bán lớn của thế giới?

  • A.Trung Quốc
  • B.Hoa Kì
  • C.Tây Âu
  • D.Nhật Bản

Câu 5. (0,25 điểm)

Đâu không phải là ưu điểm của vận tải đường ô tô?

  • A.Vận chuyển đường dài, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh
  • B.Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình
  • C.Hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình
  • D.Phối hợp được với các phương tiện vận tải khác

Câu 6. (0,25 điểm)

Đâu không phải là nhân tố làm cho tỉ suất sinh thấp?

  • A.Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều
  • B.Phong tục tập quán lạc hậu
  • C.Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao
  • D.Mức sống cao

Câu 7. (0,25 điểm)

Nhận định nào không đúng về môi trường nhân tạo?

  • A.Bao gồm các đối tượng lao động do con người sản xuất ra
  • B.Chịu sự chi phối của con người, phụ thuộc vào con người
  • C.Con người không tác động vào thì các thành phần sẽ bị hủy hoại
  • D.Các thành phần nhân tạo phát triển theo quy luật tự nhiên

Câu 8. (0,25 điểm)

Ưu điểm nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác là gì?

  • A.Sự tiện lợi, tÍnh cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình
  • B.Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại
  • C.Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa
  • D.Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn

Câu 9. (0,25 điểm)

Đâu không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

  • A.Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn
  • B.Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát
  • C.Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng
  • D.Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

Câu 10. (0,25 điểm)

Các đặc điểm nào của khoáng sản chi phối quy mô, cơ cấu, tổ chức các xí nghiệp công nghiệp?

  • A.Trữ lượng, chất lượng
  • B.Màu sắc, trữ lượng, chất lượng, phân bố
  • C.Trữ lượng, chất lượng, chủng loại, phân bố
  • D.Hình dạng, phân bố

Câu 11. (0,25 điểm)

Vai trò của ngành thương mại không phải là gì?

  • A.Nối liền sản xuất với tiêu dùng
  • B.Điều tiết sản xuất
  • C.Hạn chế tiêu dùng trong nước
  • D.Thúc đẩy sự trao đổi hàng hóa

Câu 12. (0,25 điểm)

Dân số Hoa Kì ngày càng tăng, chủ yếu do đâu?

  • A.chính sách khuyến khích sinh đẻ
  • B.tỉ suất tử giảm mạnh
  • C.tỉ suất gia tăng tự nhiên cao
  • D.tỉ lệ người nhập cư ngày càng lớn

Câu 13. (0,25 điểm)

Việc phân chia tài nguyên thiên nhiên thành tài nguyên đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản là sự phân loại dựa vào yếu tố nào?

  • A.Thuộc tính tự nhiên
  • B.Công dụng kinh tế
  • C.Khả năng hao kiệt
  • D.Sự phân loại của các ngành sản xuất

Câu 14. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu: Số khách du lịch quốc tế đến và tổng thu từ khách du lịch ở một số khu vực của châu Á năm 2014

Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

  • A.Số lượt khách du lịch quốc tế đến các nước không đồng đều
  • B.Tổng thu từ khách du lịch của các nước không đồng đều
  • C.Đông Bắc Á có số lượt khách du lịch và tổng thu cao nhất
  • D.Đông Nam Á có số lượt khách du lịch và tổng thu thấp nhất

Câu 15. (0,25 điểm)

Thị trường được hiểu là gì?

  • A.Nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa
  • B.Nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua
  • C.Nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ
  • D.Nơi có các chợ và siêu thị

Câu 16. (0,25 điểm)

Nhân tố nào làm cho tỉ suất tử thô trên thế giới tăng?

  • A.Chính sách phát triển dân số hợp lí từng thời kì
  • B.Tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật
  • C.Chiến tranh, thiên tại tự nhiên ở nhiều nước
  • D.Các điều kiện tự nhiên thuận lợi

Câu 17. (0,25 điểm)

Đặc trưng nào không đúng với các nước có cơ cấu dân số già?

  • A.Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp và tiếp tục giảm
  • B.Có nhiều kinh nghiệm
  • C.Thiếu lao động, nguy cơ suy giảm dân số
  • D.Sức ép dân số lên các vấn đề việc làm, giáo dục lớn

Câu 18. (0,25 điểm)

Nhân tố nào không có tác động đến lựa chọn loại hình vận tải, hướng và cường độ vận chuyển?

  • A.Yêu cầu về phương tiện vận tải
  • B.Yêu cầu về khối lượng vận tải
  • C.Yêu cầu về cự li vận chuyển
  • D.Yêu cầu về tốc độ vận chuyển

Câu 19. (0,25 điểm)

Ngành công nghiệp nào phát triển mạnh ở mọi quốc gia trên thế giới?

  • A.Công nghiệp thực phẩm
  • B.Công nghiệp điện tử - tin học
  • C.Công nghiệp luyện kim
  • D.Công nghiệp năng lượng

Câu 20. (0,25 điểm)

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là gì?

  • A.Gia tăng dân số
  • B.Gia tăng cơ học
  • C.Gia tăng dân số tự nhiên
  • D.Quy mô dân số

Câu 21. (0,25 điểm)

Giả sử tỉ suất gia tăng dân số của toàn thế giới năm 2017 là 1,1% và không thay đổi trong suốt thời kì 2000 – 2020, biết rằng số dân toàn thế giới năm 2018 là 7703 triệu người. Số dân của năm 2019 sẽ là:

  • A.7787,73 triệu người
  • B.7787,35 triệu người
  • C.7877,75 triệu người
  • D.7788,25 triệu người

Câu 22. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu: Cơ cấu lao động phân theo khu vực kinh tế của một số quốc gia, năm 2014

(Đơn vị: %)

Dựa vào bảng số liệu trên, cho biết biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu lao dộng phân theo khu vực kinh tế của hai nước trên năm 2014 là:

  • A.Biểu đồ miền
  • B.Biểu đồ tròn
  • C.Biểu đồ đường
  • D.Biểu đồ cột ghép

Câu 23. (0,25 điểm)

Cho biết dân số của một quốc gia năm 2019 có 985 triệu người nam và 872 triệu người nữ. Tỉ số giới tính của quốc gia đó là bao nhiêu?

  • A.113%, cứ 100 nam có 113 nữ
  • B.112%, cứ 112 nam có 100 nữ
  • C.113 %, cứ 113 nam có 100 nữ
  • D.112%, cứ 100 nam có 112 nữ

Câu 24. (0,25 điểm)

Việt Nam có tỉ suất sinh là 19 %o và tỉ suất tử là 6 %o, vậy tỉ suất gia tăng tự nhiên là bao nhiêu?

  • A.1 %
  • B.1,2%
  • C.1,3%
  • D.1,4%

Câu 25. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu sau: Sản lượng một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới giai đoạn 1950-2013

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng của một số sản phẩm công nghiệp trên thế giới qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

  • A.Cột chồng
  • B.Kết hợp
  • C.Miền
  • D.Đường

Câu 26. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu: Cơ cấu sử dụng năng lượng trên thế giới qua các năm (Đơn vị: %)

Nhận định nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?

  • A.Tỉ trọng dầu, khí tự nhiên, than đá giảm
  • B.Tỉ trọng khí tự nhiên không thay đổi
  • C.Tỉ trọng dầu, năng lượng nguyên tử giảm
  • D.Tỉ trọng thủy điện, than đá tăng

Câu 27. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu: Số lượng khách du lịch đến và doanh thu du lịch của một số nước trên thế giới năm 2014

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng số liệu?

  • A.Pháp là nước có số lượng khách du lịch đến nhiều nhất và gấp 2,9 lần Mê - hi - cô
  • B.Trung Quốc là nước có ngành du lịch đứng hàng đầu
  • C.Anh là nước có doanh thu du lịch trên lượt khách rất cao
  • D.Tây Ban Nha có số lượng khách du lịch đến nhiều thứ 2 trong sáu nước

Câu 28. (0,25 điểm)

Nguyên nhân chủ yếu nào khiến TP. Hồ Chí Minh là trung tâm dịch vụ hàng đầu nước ta?

  • A.Dân cư đông, mật độ dân số cao, kết cấu dân số trẻ
  • B.Trung tâm công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng
  • C.Là trung tâm kinh tế, chính trị, văn hóa, y tế, giáo dục
  • D.Thành phố nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

Câu 29. (0,25 điểm)

Muốn phát triển kinh tế ở miền núi thì ngành nào phải đi trước một bước?

  • A.Giao thông vận tải
  • B.Công ngiệp sản xuất ô tô
  • C.Công nghiệp đóng tàu
  • D.Công nghiệp tiêu dùng

Câu 30. (0,25 điểm)

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là gì?

  • A.Các tuyến đường xuyên Á
  • B.Đường Hồ Chí Minh
  • C.Quốc lộ 1
  • D.Các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông

Câu 31. (0,25 điểm)

Cho bảng số liệu: Tổng giá trị và cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa của 5 nước đứng đầu thế giới năm 2015

(Đơn vị: tỉ USD)

Nhận xét nào sau đây không đúng:

  • A.Trung Quốc có tổng giá trị xuất nhập khẩu lớn nhất
  • B.Hoa Kì là nước xuất siêu
  • C.Cộng hòa liên bang Đức là nước xuất siêu
  • D.Tổng giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc gấp 4,63 lần Anh

Câu 32. (0,25 điểm)

Nguyên nhân nào làm vấn đề khai thác tài nguyên biển ở nước ta đang có xu hướng đẩy mạnh đánh bắt xa bờ?

  • A.Thủy sản xa bờ có giá trị cao hơn
  • B.Thủy sản xa bờ dễ tiêu thụ hơn
  • C.Thủy sản ven bờ suy giảm nghiêm trọng
  • D.Thủy sản ven bờ chỉ tiêu thụ trong nước

Câu 33. (0,25 điểm)

Đâu không phải nguyên nhân chủ yếu làm cho môi trường ở các nước đang phát triển bị hủy hoại nghiêm trọng?

  • A.Nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo, sử dụng nhiều thuốc hóa học
  • B.Thiếu vốn, thiếu công nghệ, thiếu cán bộ khoa học kĩ thuật
  • C.Hậu quả chiến tranh và xung đột triền miên
  • D.Gánh nặng nợ nước ngoài, sức ép dân số, bùng nổ dân số, nạn đói

Câu 34. (0,25 điểm)

Ở Nhật Bản vận tải đường biển phát triển nhất, nguyên nhân chính là do đâu?

  • A.Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh
  • B.Có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số
  • C.Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu
  • D.Có nhiều hải cảng lớn

Câu 35. (0,25 điểm)

Sự phát triển của quốc gia nào là ví dụ điển hình nhất để chứng minh cho quan điểm hoàn cảnh địa lí quyết định là sai lầm?

  • A.Lào
  • B.Thái Lan
  • C.Trung Quốc
  • D.Nhật Bản

Câu 36. (0,25 điểm)

Toàn cầu hóa và khu vực hóa thúc đẩy mạnh mẽ nhất ngành nào phát triển?

  • A.Nông nghiệp sạch
  • B.Công nghiệp
  • C.Ngoại thương
  • D.Du lịch

Câu 37. (0,25 điểm)

Do du lịch là ngành phải đem lại sản phẩm chất lượng, hấp dẫn nên cần liêt kết với nhiều ngành kinh tế nên du lịch được coi là gì?

  • A.Là ngành kinh tế tổng hợp, mang tính liên ngành và phức tạp nhất
  • B.Là ngành kinh tế tổng hợp, phụ thuộc vào các ngành kinh tế khác
  • C.Là ngành kinh tế đơn giản vì phụ thuộc vào các ngành kinh tế khác
  • D.Là ngành kinh tế đơn giản, tách biệt với các ngành kinh tế khác

Câu 38. (0,25 điểm)

Để khai thác tốt nhất các điều kiên tự nhiên, kinh tế xã – hội và mang lại hiệu quả kinh tế cao trong sản xuất công nghiệp, nhân tố tiến bộ khoa học kĩ thuật đóng vai trò như thế nào?

  • A.Quan trọng nhất
  • B.Không cần thiết
  • C.Quan trọng
  • D.Tùy thuộc từng trường hợp

Câu 39. (0,25 điểm)

Nhân tố nào quyết định nhất tới sự phân bố dân cư của vùng Đông Bắc Hoa Kì?

  • A.Lịch sử khai thác lãnh thổ
  • B.Cơ sở hạ tầng
  • C.Trình độ phát triển kinh tế
  • D.Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

Câu 40. (0,25 điểm)

Ngành công nghiệp thực phẩm hiện nay phân bố ở đâu?

  • A.Châu Âu và châu Á
  • B.Mọi quốc gia trên thế giới
  • C.Châu Phi và châu Mĩ
  • D.Châu Đại Dương và châu Á

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 04 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.