Bỏ qua tới nội dung

Địa Lý · Lớp 10

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03

40 câu45 phútSưu tầm1.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    40 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    40 câu · 0,25 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,25 điểm)

Căn cứ trang 28 - 29 Tập bản đồ Địa lí 10, quốc gia nào có mật độ đường ô tô dày đặc nhất?

  • A.Ấn Độ
  • B.Trung Quốc
  • C.Việt Nam
  • D.Hoa Kì

Câu 2. (0,25 điểm)

Tổ chức có nền thương mại lớn nhất hiện nay là gì?

  • A.OPEC
  • B.WTO
  • C.EU
  • D.ASEAN

Câu 3. (0,25 điểm)

Thị trường mua bán hàng hóa trong phạm vi một nước gọi là gì?

  • A.Ngoại thương
  • B.Xuất khẩu
  • C.Nhập khẩu
  • D.Nội thương

Câu 4. (0,25 điểm)

Các hoạt động vận tải, tài chính bảo hiểm thuộc về nhóm ngành dịch vụ nào?

  • A.đoàn thể
  • B.kinh doanh
  • C.công
  • D.tiêu dùng

Câu 5. (0,25 điểm)

Maketting được hiểu là gì?

  • A.bán hàng
  • B.quảng cáo
  • C.phân tích thị trường
  • D.giới thiệu sản phẩm

Câu 6. (0,25 điểm)

Ý nào không thuộc vai trò của các ngành dịch vụ?

  • A.Sử dụng tốt hơn nguồn lao động, tạo thêm việc làm
  • B.Khai thác tốt tài nguyên thiên nhiên và các di sản văn hóa, lịch sử
  • C.Tạo ra một khối lượng của cải lớn cho xã hội
  • D.Thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

Câu 7. (0,25 điểm)

Vật ngang giá để trao đổi hành hóa phổ biến hiện nay là gì?

  • A.sức lao động
  • B.tiền
  • C.đá quý
  • D.vật nuôi

Câu 8. (0,25 điểm)

Vận tải ô tô ưu điểm hơn hẳn so với vận tải đường sắt ở chỗ nào?

  • A.cơ động hơn
  • B.hiệu quả ở cự li dài
  • C.mát hơn
  • D.chở hàng nặng nhiều hơn

Câu 9. (0,25 điểm)

Quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải là gì?

  • A.điều kiện tự nhiên
  • B.trình độ phát triển kinh tế
  • C.lịch sử
  • D.điều kiện xã hội

Câu 10. (0,25 điểm)

Cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng là vai trò của ngành nào?

  • A.thương mại
  • B.dịch vụ công
  • C.nông nghiệp
  • D.công nghiệp

Câu 11. (0,25 điểm)

Sự phát triển của các ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển loại khoáng sản nào?

  • A.Than
  • B.Quặng sắt
  • C.Quặng thiếc
  • D.Dầu khí

Câu 12. (0,25 điểm)

Căn cứ trang 30 - 31 Tập bản đồ Địa lí 10, phát biểu nào không đúng?

  • A.2015 ASEAN xuất siêu
  • B.Trị giá nhập khẩu thứ hai thế giới thuộc về NAFTA
  • C.Cán cân xuất nhập khẩu của khối EU cân bằng
  • D.Achentina nằm trong khối MERCOSUR

Câu 13. (0,25 điểm)

Phương tiện vận tải nào sau đây phối hợp được với các phương tiện vận tải khác?

  • A.Xe lửa
  • B.Máy bay
  • C.Tàu biển
  • D.Ô tô

Câu 14. (0,25 điểm)

Căn cứ vào trang 28 - 29 Tập bản đồ địa lí 10, một trong các sân bay rộng nhất thế giới nằm ở tây nam Hoa Kì là gì?

  • A.Niu - Iooc
  • B.Dalat
  • C.Lốt - an - giơ - lét
  • D.Atlanta

Câu 15. (0,25 điểm)

Sự phát triển và phân bố các ngành kinh tế quốc dân có ý nghĩa thế nào đối với sự phát triển và phân bố cũng như hoạt động của ngành giao thông vận tải?

  • A.tác động
  • B.quyết định
  • C.ảnh hưởng
  • D.làm phong phú thêm

Câu 16. (0,25 điểm)

Năm 2007, nước ta có 23,3 triệu lượt khách du lịch, doanh thu du lịch được 56000 tỉ VNĐ. Như vậy bình quân chi tiêu mỗi lượt khách du lịch khoảng bao nhiêu triệu VNĐ?

  • A.2403
  • B.240
  • C.24
  • D.2,4

Câu 17. (0,25 điểm)

Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện qua yếu tố gì?

  • A.Cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế
  • B.Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế
  • C.Tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến
  • D.Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thên nhiên

Câu 18. (0,25 điểm)

Nhận định nào không khải là đặc điểm của ngành công nghiệp điện tử - tin học?

  • A.Ít gây ô nhiễm môi trường
  • B.Không chiếm diện tích rộng
  • C.Không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước
  • D.Không yêu cầu cao về trình độ lao động

Câu 19. (0,25 điểm)

Sắp xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ về phương diện quy mô?

  • A.Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp
  • B.Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp
  • C.Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp
  • D.Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

Câu 20. (0,25 điểm)

Ưu điểm nào nổi bật của ngành vận tải ô tô so với các loại hình vận tải khác?

  • A.Sự tiện lợi, tính cơ động và thích nghi cao với điều kiện địa hình
  • B.Các phương tiện vận tải không ngừng được hiện đại
  • C.Chở được hàng hóa nặng, cồng kềnh, đi quãng đường xa
  • D.Tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn

Câu 21. (0,25 điểm)

Ngành công nghiệp nào sau đây được cho là tiền đề của tiến bộ khoa học kĩ thuật?

  • A.Luyện kim
  • B.Hóa chất
  • C.Năng lượng
  • D.Cơ khí

Câu 22. (0,25 điểm)

Nhận định nào đúng với ngành dịch vụ?

  • A.Phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt
  • B.Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất
  • C.Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất
  • D.Không tác động đến tài nguyên môi trường

Câu 23. (0,25 điểm)

Đặc điểm nào không đúng với vai trò của nội thương?

  • A.Thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ
  • B.Tạo ra thị trường thống nhất trong nước
  • C.Phục vụ cho nhu cầu của từng cá nhân trong xã hội
  • D.Gắn thị trường trong nước với quốc tế

Câu 24. (0,25 điểm)

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào đơn giản nhất?

  • A.Vùng công nghiệp
  • B.Khu công nghiệp tập trung
  • C.Điểm công nghiệp
  • D.Trung tâm công nghiệp

Câu 25. (0,25 điểm)

Các ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng ra sao?

  • A.Cao trong cơ cấu GDP của tất cả các nước trên thế giới
  • B.Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước phát triển
  • C.Thấp nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển
  • D.Cao nhất trong cơ cấu GDP của các nước đang phát triển

Câu 26. (0,25 điểm)

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đến điều gì?

  • A.Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ
  • B.Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ
  • C.Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ
  • D.Sức mua và nhu cầu dịch vụ

Câu 27. (0,25 điểm)

Những nhân tố nào ảnh hưởng sâu sắc nhất tới hoạt động của các phương tiện vận tải hàng không?

  • A.Địa hình
  • B.Khí hậu, thời tiết
  • C.Sông ngòi
  • D.Vị trí địa lí

Câu 28. (0,25 điểm)

Để hạn chế sự cạn kiệt nhanh chóng nguồn tài nguyên khoáng sản trong quá trình phát triển kinh tế ta nên làm gì?

  • A.Hạn chế khai thác các khoáng sản trong lòng đất
  • B.Phải sử dụng thật tiết kiệm, sử dụng tổng hợp, đồng thời sản xuất các vật liệu thay thế (ví dụ: chất dẻo tổng hợp )
  • C.Hạn chế sử dụng các sản phẩm có nguồn gốc là khoáng sản
  • D.Hạn chế khai thác các tài nguyên thiên nhiên

Câu 29. (0,25 điểm)

Tài nguyên nước, không khí,... thuộc loại tài nguyên gì?

  • A.Tài nguyên bị hao kiệt
  • B.Tài nguyên có thể bị hao kiệt
  • C.Tài nguyên không bị hao kiệt
  • D.Tài nguyên khôi phục được

Câu 30. (0,25 điểm)

Có đặc điểm nổi bật gồm 1 – 2 xí nghiệp riêng lẻ, phân bố gần vùng nguyên nhiên liệu và đồng nhất với một điểm dân cư là hoạt động tổ chức kinh tế gì?

  • A.Vùng công nghiệp
  • B.Điểm công nghiệp
  • C.Trung tâm công nghiệp
  • D.Khu công nghiệp tập trung

Câu 31. (0,25 điểm)

Nguyên nhân nào làm cho môi trường ở các nước đang phát triển thêm phức tạp?

  • A.Bùng nổ dân số trong nhiều năm
  • B.Chậm phát triển về kinh tế - xã hội
  • C.Chiến tranh và xung đột triền miên
  • D.Nhiều công ti xuyên quốc gia đã chuyển các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm sang các nước, đang phát triển

Câu 32. (0,25 điểm)

Ở xứ lạnh, về mùa đông loại hình vận tải nào không thể hoạt động được?

  • A.Đường sắt
  • B.Đường ô tô
  • C.Đường sông
  • D.Đường hàng không

Câu 33. (0,25 điểm)

Theo công dụng kinh tế người ta chia tài nguyên ra sao?

  • A.Tài nguyên đất, nước, khí hậu, sinh vật, khoáng sản
  • B.Tài nguyên nông nghiệp, tài nguyên công nghiệp, tài nguyên du lịch,..
  • C.Tài nguyên không phục hồi được và tài nguyên phục hồi được
  • D.Tài nguyên có thể bị hao kiệt và tài nguyên không bị hao kiệt

Câu 34. (0,25 điểm)

Vấn đề môi trường của các nước phát triển chủ yếu gắn với hoạt động nào?

  • A.Phát triển du lịch
  • B.Phát triển nông nghiệp
  • C.Phát triển công nghiệp
  • D.Phát triển ngoại thương

Câu 35. (0,25 điểm)

Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?

  • A.Cước phí vận tải thu được
  • B.Khối lượng vận chuyển
  • C.Khối lượng luân chuyển
  • D.Cự li vận chuyển trung bình

Câu 36. (0,25 điểm)

Ý nào sau đây không thuộc về vai trò của ngành công nghiệp điện lực?

  • A.Đẩy mạnh tiến bộ khoa học-kĩ thuật
  • B.Là cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại
  • C.Cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp khác
  • D.Đáp ứng đời sống văn hóa, văn minh của con người

Câu 37. (0,25 điểm)

Ý nào không phải là ưu điểm của vận tải đường ô tô?

  • A.Vận chuyển đường dài, thích hợp với chở hàng nặng, cồng kềnh
  • B.Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với các điều kiện địa hình
  • C.Hiệu quả kinh tế cao trên các cự li vận chuyển ngắn và trung bình
  • D.Phối hợp được với các phương tiện vận tải khác

Câu 38. (0,25 điểm)

Ý nào không phải là nhân tố làm cho tỉ suất sinh thấp?

  • A.Số người ngoài độ tuổi lao động nhiều
  • B.Phong tục tập quán lạc hậu
  • C.Kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao
  • D.Mức sống cao

Câu 39. (0,25 điểm)

Nhận định nào không chính xác về môi trường nhân tạo?

  • A.Bao gồm các đối tượng lao động do con người sản xuất ra
  • B.Chịu sự chi phối của con người, phụ thuộc vào con người
  • C.Con người không tác động vào thì các thành phần sẽ bị hủy hoại
  • D.Các thành phần nhân tạo phát triển theo quy luật tự nhiên

Câu 40. (0,25 điểm)

Ý nào không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

  • A.Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn
  • B.Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát
  • C.Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng
  • D.Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Đề thi thử học kỳ 2 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.