Địa Lý · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 09
40 câu45 phútSưu tầm5.100 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Địa lí có những đóng góp giá trị cho những lĩnh vực nào?
- A.mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa, xã hội và an ninh quốc phòng
- B.tất cả các linh vực công nghiệp, văn hóa và khám phá vũ trụ
- C.hoạt động dịch vụ, du lịch, giáo dục học và hội nhập quốc tế
- D.các hoạt động nông, lâm, ngư nghiệp và an ninh quốc phòng
Câu 2. (0,25 điểm)
Nhóm nghề nghiệp nào sau đây liên quan đến thành phần tự nhiên?
- A.dân số học, đô thị học
- B.khí hậu học, địa chất
- C.môi trường, tài nguyên
- D.nông nghiệp, du lịch
Câu 3. (0,25 điểm)
Kí hiệu của bản đồ dùng để thể hiện yếu tố nào sau đây?
- A.các đối tượng địa lí trên bản đồ
- B.bản chú giải cuả một bản đồ
- C.hệ thống đường kinh, vĩ tuyến
- D.tỉ lệ của bản đồ so với thực tế
Câu 4. (0,25 điểm)
Muốn xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào những yếu tố nào?
- A.chú giải và kí hiệu
- B.kinh tuyến và chú giải
- C.các đường kinh, vĩ tuyến
- D.kí hiệu và vĩ tuyến
Câu 5. (0,25 điểm)
Phương pháp nào thường được sử dụng để biểu hiện diện tích và sản lượng lúa của các tỉnh nước ta trong cùng một thời gian?
- A.Bản đồ - biểu đồ
- B.Chấm điểm
- C.Kí hiệu
- D.Kí hiệu theo đường
Câu 6. (0,25 điểm)
Dạng kí hiệu nào dưới đây không thuộc phương pháp kí hiệu?
- A.Tượng hình
- B.Hình học
- C.Điểm
- D.Chữ
Câu 7. (0,25 điểm)
Nhận định nào không đúng với ý nghĩa của phương pháp kí hiệu?
- A.Thể hiện được tốc độ di chyển đối tượng
- B.Biểu hiện động lực phát triển đối tượng
- C.Xác định được vị trí của đối tượng
- D.Thể hiện được quy mô của đối tượng
Câu 8. (0,25 điểm)
Ranh giới giữa vỏ Trái Đất và manti có tên gọi là gì?
- A.mặt Mô-hô
- B.tầng đối lưu
- C.khí quyển
- D.tầng badan
Câu 9. (0,25 điểm)
Vỏ Trái Đất ở đại dương có độ dày bao nhiêu?
- A.50km
- B.5km
- C.30km
- D.15km
Câu 10. (0,25 điểm)
Đâu là tên gọi khác của nhân Trái Đất?
- A.Magiê
- B.Nife
- C.SiAl
- D.Sima
Câu 11. (0,25 điểm)
Mùa xuân ở các nước theo dương lịch tại bán cầu Bắc được tính từ ngày bao nhiêu?
- A.22/6
- B.21/3
- C.22/12
- D.23/9
Câu 12. (0,25 điểm)
Muốn phù hợp với thời gian nơi đến, khi đi từ phía tây sang phía đông qua kinh tuyến đổi ngày ta cần làm gì?
- A.giữ nguyên lịch ngày đến
- B.giữ nguyên lịch ngày đi
- C.tăng thêm một ngày lịch
- D.lùi đi một ngày lịch
Câu 13. (0,25 điểm)
Giờ mặt trời còn được gọi là giờ gì?
- A.GMT
- B.khu vực
- C.địa phương
- D.múi
Câu 14. (0,25 điểm)
Việt Nam nằm ở mảng kiến tạo nào?
- A.Nam Cực
- B.Phi
- C.Âu-Á
- D.Bắc Mĩ
Câu 15. (0,25 điểm)
Chuỗi hồ Lớn ở cao nguyên Đông Phi được hình thành do tác động nào sau đây?
- A.sự vận động nâng lên, hạ xuống
- B.các khúc uốn của sông, địa hình
- C.động đất, thiên tai và con người
- D.các vận động đứt gãy, tách giãn
Câu 16. (0,25 điểm)
Dãy núi trẻ Hi-ma-lay-a ở châu Á được hình thành do sự tiếp xúc của hai mảng kiến tạo nào?
- A.Mảng Âu-Á và mảng Thái Bình Dương
- B.Mảng Âu-Á và mảng Nam Cực
- C.Mảng Âu-Á và mảng Ấn Độ-Ôxtrâylia
- D.Mảng Âu-Á và mảng Phi-lip-pin
Câu 17. (0,25 điểm)
Đâu là nguyên nhân của hiện tượng biển tiến, biển thoái?
- A.biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra
- B.vận động nâng lên và hạ xuống
- C.ảnh hưởng của địa hình ven biển
- D.tác động của hải lưu chạy ven bờ
Câu 18. (0,25 điểm)
Yếu tố nào dưới đây không thuộc về ngoại lực?
- A.Kiến tạo
- B.Con người
- C.Sinh vật
- D.Khí hậu
Câu 19. (0,25 điểm)
Ngoại lực có nguồn gốc từ vị trí nào của Trái Đất?
- A.bên ngoài Trái Đất
- B.bên trong Trái Đất
- C.nhân của Trái Đất
- D.bức xạ của Mặt Trời
Câu 20. (0,25 điểm)
Nơi nào dưới đây có lượng mưa ít?
- A.Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí
- B.Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp
- C.Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi
- D.Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh
Câu 21. (0,25 điểm)
Vì sao bán cầu Nam có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn ở bán cầu Bắc?
- A.mùa hạ dài hơn, diện tích đại dương lớn hơn, góc nhập xạ nhỏ hơn
- B.diện tích lục địa lớn hơn, góc nhập xạ lớn hơn, có mùa hạ dài hơn
- C.diện tích đại dương lớn hơn, thời gian chiếu sáng trong năm ít hơn
- D.thời gian chiếu sáng trong năm dài hơn, có diện tích lục địa lớn hơn
Câu 22. (0,25 điểm)
Biên độ nhiệt độ năm lớn nhất ở khu vực nào?
- A.chí tuyến
- B.xích đạo
- C.vòng cực
- D.cực
Câu 23. (0,25 điểm)
Hồ nào dưới đây không phải hồ tự nhiên?
- A.Hồ To-ba
- B.Ngũ Hồ
- C.Hồ Tây
- D.Hồ Hòa Bình
Câu 24. (0,25 điểm)
Mực nước ngầm thay đổi không phụ thuộc vào nhân tố nào dưới đây?
- A.Mức độ bốc hơi
- B.Lớp phủ thực vật
- C.Số lượng sinh vật
- D.Đặc điểm địa hình
Câu 25. (0,25 điểm)
Đâu là ý nghĩa của hồ đầm nối với sông?
- A.giảm lưu lượng nước sông
- B.điều hoà chế độ nước sông
- C.điều hoà dòng chảy sông
- D.làm giảm tốc độ dòng chảy
Câu 26. (0,25 điểm)
Sóng xô vào bờ không phải là do nguyên nhân nào?
- A.gió
- B.bão
- C.dòng biển
- D.áp thấp
Câu 27. (0,25 điểm)
Hình thức dao động của sóng biển theo chiều nào?
- A.xô vào bờ
- B.chiều ngang
- C.thẳng đứng
- D.xoay tròn
Câu 28. (0,25 điểm)
Đâu là hướng chảy của các dòng biển nóng trong đại Dương thế giới?
- A.tây bắc - đông nam
- B.đông nam - tây bắc
- C.từ vĩ độ cao về vĩ độ thấp
- D.từ vĩ độ thấp về vĩ độ cao
Câu 29. (0,25 điểm)
Nhận định nào sau đây không đúng về vai trò của đá mẹ đối với việc hình thành đất?
- A.Nguồn cung cấp vật chất vô cơ
- B.Nguồn cung cấp vật chất hữu cơ
- C.Quyết định thành phần khoáng vật
- D.Quyết định thành phần cơ giới
Câu 30. (0,25 điểm)
Nêu thứ tự từ bề mặt đất xuống sâu?
- A.lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng, đá gốc
- B.lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá, đá gốc
- C.đá gốc, lớp vỏ phong hoá, lớp phủ thổ nhưỡng
- D.đá gốc, lớp phủ thổ nhưỡng, lớp vỏ phong hoá
Câu 31. (0,25 điểm)
Lớp vỏ phong hóa không có tầng nào dưới đây?
- A.Chứa mùn
- B.Đá mẹ
- C.Tích tụ
- D.Vô cơ
Câu 32. (0,25 điểm)
Vì sao khoảng vài chục mét ở phía trên bề mặt đất là có thực vật sinh sống?
- A.ánh sáng, khí, nước, chất dinh dưỡng
- B.ánh sáng, khí, nguồn nước, nhiệt độ
- C.chất dinh dưỡng, không khí và nước
- D.chất dinh dưỡng, nước và ánhh sáng
Câu 33. (0,25 điểm)
Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển?
- A.Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
- B.Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
- C.Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
- D.Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển
Câu 34. (0,25 điểm)
Nhân tố sinh học nào quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật?
- A.độ ẩm
- B.thức ăn
- C.nơi sống
- D.nhiệt độ
Câu 35. (0,25 điểm)
Mối quan hệ giữa các thành phần trong lớp vỏ địa lí thường không có đặc điểm gì?
- A.Tồn tại và phát triển độc lập với nhau
- B.Trao đổi vật chất và năng lượng với nhau
- C.Xâm nhập và tác động lẫn nhau
- D.Phụ thuộc và quy định lẫn nhau
Câu 36. (0,25 điểm)
Giới hạn dưới của lớp vỏ địa lí ở đại Dương như thế nào?
- A.độ sâu khoảng 5000m
- B.độ sâu khoảng 9000m
- C.đáy vực thẳm đại Dương
- D.phía trên tầng đá badan
Câu 37. (0,25 điểm)
Các thành phần của lớp vỏ địa lí luôn xâm nhập vào nhau, trao đổi vật chất và năng lượng với nhau là nguyên nhân hình thành quy luật nào?
- A.Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh
- B.Quy luật địa ô
- C.Quy luật địa đới
- D.Quy luật đai cao
Câu 38. (0,25 điểm)
Các quy luật nào chủ yếu do nội lực tạo nên?
- A.Đai cao, tuần hoàn
- B.Thống nhất, địa đới
- C.Địa ô, đai cao
- D.Địa đới, địa ô
Câu 39. (0,25 điểm)
Loại gió nào sau đây không biểu hiện cho quy luật địa đới?
- A.Gió mậu dịch
- B.Gió tây ôn đới
- C.Gió mùa
- D.Gió đông cực
Câu 40. (0,25 điểm)
Quy luật nào đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?
- A.Đai cao
- B.Thống nhất
- C.Địa đới
- D.Địa ô
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 09 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
