Địa Lý · Lớp 10
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03
40 câu45 phútSưu tầm2.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
40 câu trắc nghiệm một lựa chọn
40 câu · 0,25 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,25 điểm)
Đi theo hướng từ xích đạo về cực, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào dưới đây?
- A.Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám
- B.Đất pốt dôn, đài nguyên, đen, xám
- C.Đất đen, xám, pốt dôn, đài nguyên
- D.Đất xám, pốt dôn, đài nguyên, đen
Câu 2. (0,25 điểm)
Trên Trái Đất không có vòng đai nhiệt nào?
- A.Vòng đai nóng
- B.Vòng đai nhiệt đới
- C.Vòng đai lạnh
- D.Vòng đai ôn hòa
Câu 3. (0,25 điểm)
Đâu là phát biểu không đúng với các quy luật địa lí chung của Trái Đất?
- A.Mỗi quy luật chi phối mạnh tất cả các hướng phát triển tự nhiên
- B.Các quy luật địa đới và phi địa đới không có tác động riêng rẽ
- C.Các quy luật địa đới và phi địa đới diễn ra đồng thời với nhau
- D.Mỗi quy luật có vai trò chủ chốt trong từng trường hợp cụ thể
Câu 4. (0,25 điểm)
Tác động nào sau đây của con người có ảnh hưởng tích cực đến môi trường tự nhiên?
- A.Trồng rừng phủ xanh đất trống đồi trọc
- B.Khai thác cát thủy tinh ở ven biển
- C.Đắp đê ngăn ngập úng ở đồng bằng
- D.Phá rừng để nuôi trồng thủy sản
Câu 5. (0,25 điểm)
Đâu là nnguyên nhân cơ bản làm thay đổi lượng nước của sông ngòi?
- A.Thực vật, hồ đầm
- B.Hàm lượng phù sa tăng
- C.Độ dốc lòng sông
- D.Lượng mưa tăng lên
Câu 6. (0,25 điểm)
Đặc điểm nào sau đây không thuộc lớp vỏ địa lí?
- A.Chiều dày 30-35km trừng với giới hạn của sinh quyển
- B.Gồm 5 lớp vỏ bộ phận xâm nhập, tác động lẫn nhau
- C.Thành phần vật chất tồn tại ở trạng thái rắn, lỏng, khí
- D.Chịu sự chi phối của các quy luật tự nhiên và xã hội
Câu 7. (0,25 điểm)
Đâu là kiểu thảm thực vật phân bố chủ yếu ở nơi có kiểu khí hậu cận nhiệt gió mùa?
- A.Rừng nhiệt đới ẩm
- B.Rừng lá rộng và rừng hỗn hợp
- C.Rừng và cây bụi lá cứng cận nhiệt
- D.Rừng cận nhiệt ẩm
Câu 8. (0,25 điểm)
Yếu tố nào đã cho dưới đây tạo nên các vành đai phân bố thực vật?
- A.Độ dốc
- B.Hướng sườn
- C.Độ cao
- D.Hướng nghiêng
Câu 9. (0,25 điểm)
Nhân tố sinh học nào dưới đây quyết định đối với sự phát triển và phân bố của động vật?
- A.Độ ẩm
- B.Thức ăn
- C.Nơi sống
- D.Nhiệt độ
Câu 10. (0,25 điểm)
Đâu là đặc điểm của đất ở vùng đồng bằng?
- A.Tầng phong hóa mỏng nhưng nhiều mùn
- B.Tầng phong hóa dày, giàu dinh dưỡng
- C.Tầng phong hóa mỏng, đất chặt và khô
- D.Tầng phong hóa dày nhưng khô, bị giây
Câu 11. (0,25 điểm)
Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào đã làm thay đổi tính chất đất nhiều nhất?
- A.Gieo hạt
- B.Bón phân
- C.Làm cỏ
- D.Cày bừa
Câu 12. (0,25 điểm)
Đâu là nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới?
- A.Các gió thường xuyên
- B.Địa hình các vùng biển
- C.Sức hút của Mặt Trăng
- D.Sức hút của Mặt Trời
Câu 13. (0,25 điểm)
Trên đại Dương, các dòng biển nóng thường phát sinh ở khu vực nào dưới đây?
- A.Xích đạo
- B.Chí tuyến
- C.Vĩ độ 30°- 40°
- D.Vùng cực
Câu 14. (0,25 điểm)
Nhận định nào sau đây không đúng với dao động của thuỷ triều?
- A.Bất kì biển và đại dương nào trên Trái Đất đều có
- B.Là dao động của các khối nước biển và đại dương
- C.Dao động thuỷ triều nhỏ nhất vào ngày trăng tròn
- D.Dao động thuỷ triều lớn nhất vào ngày không trăng
Câu 15. (0,25 điểm)
Phía dưới tầng nước ngầm là các tầng nào?
- A.Tầng đất, đá không thấm nước
- B.Nhiều đất, hàm lượng khoáng
- C.Các tầng đất, đá dễ thấm nước
- D.Giàu chất khoáng, nhiều đá vôi
Câu 16. (0,25 điểm)
Tính chất của nước ngầm rất khác nhau do phụ thuộc vào yếu tố nào?
- A.Mức độ bốc hơi
- B.Đặc điểm địa hình
- C.Lớp phủ thực vật
- D.Đặc điểm đất, đá
Câu 17. (0,25 điểm)
Ngày nước thế giới là ngày bao nhiêu?
- A.22-3
- B.22-12
- C.23-6
- D.21-9
Câu 18. (0,25 điểm)
Loại gió nào đã cho dưới đây không phải là gió thường xuyên?
- A.Gió mùa
- B.Gió Mậu dịch
- C.Gió Tây ôn đới
- D.Gió Đông cực
Câu 19. (0,25 điểm)
Khu vực nào sau đây có mưa ít?
- A.Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí
- B.Giữa khu vực áp cao và khu vực áp thấp
- C.Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi
- D.Giữa các khối khí nóng và khối khí lạnh
Câu 20. (0,25 điểm)
Nhân tố nào không có tác động nhiều đến sự phân bố nhiệt độ trên bề mặt Trái Đất?
- A.Thời gian chiếu sáng
- B.Tính chất mặt đệm
- C.Độ che phủ thực vật
- D.Độ lớn góc nhập xạ
Câu 21. (0,25 điểm)
Đâu là nguyên nhân gây ra hiện tượng biển tiến, biển thoái?
- A.Biến đổi khí hậu toàn cầu gây ra
- B.Vận động nâng lên và hạ xuống
- C.Ảnh hưởng của địa hình ven biển
- D.Tác động của hải lưu chạy ven bờ
Câu 22. (0,25 điểm)
Vận động theo phương thẳng đứng có đặc điểm như thế nào?
- A.Xảy ra rất chậm trên một diện tích lớn
- B.Xảy ra rất nhanh trên một diện tích nhỏ
- C.Xảy ra rất chậm trên một diện tích nhỏ
- D.Xảy ra rất nhanh trên một diện tích lớn
Câu 23. (0,25 điểm)
Yếu tố nào dưới đây không thuộc về ngoại lực?
- A.Kiến tạo
- B.Con người
- C.Sinh vật
- D.Khí hậu
Câu 24. (0,25 điểm)
Thuyết kiến tạo mảng xuất hiện khi các nhà khoa học nhận thấy hình thái các bờ nào có thể khớp nhau?
- A.Bờ phía đông của châu Âu và bờ phía tây của châu Phi
- B.Bờ phía đông của Bắc Mỹ và bờ phía tây của châu Phi
- C.Bờ phía đông của Nam Mỹ và bờ phía tây của châu Phi
- D.Bờ phía đông của Nam Mỹ và bờ phía tây của châu Á
Câu 25. (0,25 điểm)
Đâu là mảng kiến tạo nhỏ?
- A.Âu-Á
- B.Bắc Mĩ
- C.Nam Cực
- D.Phi-lip-pin
Câu 26. (0,25 điểm)
Giờ địa phương giống nhau tại các địa điểm cùng ở trên cùng một yếu tố nào?
- A.Kinh tuyến
- B.Vĩ tuyến
- C.Lục địa
- D.Đại dương
Câu 27. (0,25 điểm)
Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không phải là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng gì?
- A.Sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất
- B.Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày
- C.Lệch hướng chuyển động của các vật thể
- D.Khác nhau giữa các mùa trong một năm
Câu 28. (0,25 điểm)
Muốn tính giờ địa phương, cần căn cứ vào yếu tố nào?
- A.Độ to nhỏ của Mặt Trời tại địa phương đó
- B.Độ cao và độ to nhỏ của Mặt trời ở nơi đó
- C.Độ cao của mặt Trời tại địa phương đó
- D.Ánh nắng nhiều hay ít tại địa phương đó
Câu 29. (0,25 điểm)
Tên gọi khác của nhân Trái Đất là gì?
- A.Magiê
- B.Nife
- C.SiAl
- D.Sima
Câu 30. (0,25 điểm)
Đâu là đặc điểm của lớp Manti dưới?
- A.Cùng với vỏ Trái Đất thành thạch quyển
- B.Không lỏng mà ở trạng thái quánh dẻo
- C.Hợp với vỏ Trái Đất thành lớp vỏ cứng
- D.Có vị trí ở độ sâu từ 700 đến 2900 km
Câu 31. (0,25 điểm)
Thạch quyển được hợp thành bởi lớp vỏ Trái Đất và yếu tố nào?
- A.Nhân trong của Trái Đất
- B.Phần dưới của lớp Manti
- C.Nhân ngoài của Trái Đất
- D.Phần trên của lớp Manti
Câu 32. (0,25 điểm)
Kí hiệu của bản đồ dùng để thể hiện các yếu tố nào?
- A.Các đối tượng địa lí trên bản đồ
- B.Bản chú giải cuả một bản đồ
- C.Hệ thống đường kinh, vĩ tuyến
- D.Tỉ lệ của bản đồ so với thực tế
Câu 33. (0,25 điểm)
Muốn xác định phương hướng chính xác trên bản đồ, cần phải dựa vào những yếu tố nào?
- A.Chú giải và kí hiệu
- B.Kinh tuyến và chú giải
- C.Các đường kinh, vĩ tuyến
- D.Kí hiệu và vĩ tuyến
Câu 34. (0,25 điểm)
Thiết bị nào bay quanh Trái Đất và phát tín hiệu có thông tin xuống Trái Đất?
- A.Vệ tinh nhân tạo
- B.Các loại ngôi sao
- C.Vệ tinh tự nhiên
- D.Trạm hàng không
Câu 35. (0,25 điểm)
Muốn thể hiện vùng trồng thuốc lá của nước ta, có thể sử dụng phương pháp gì?
- A.Kí hiệu
- B.Bản đồ - biểu đồ
- C.Đường đẳng trị
- D.Khoanh vùng
Câu 36. (0,25 điểm)
Muốn thể hiện diện tích cây trồng thường dùng phương pháp nào?
- A.Bản đồ - biểu đồ
- B.Kí hiệu
- C.Đường chuyển động
- D.Chấm điểm
Câu 37. (0,25 điểm)
Các đối tượng nào thường dùng phương pháp kí hiệu để thể hiện?
- A.Tập trung thành vùng rộng lớn
- B.Phân bố phân tán, lẻ tẻ, rời rạc
- C.Di chuyển theo các hướng bất kì
- D.Phân bố theo những điểm cụ thể
Câu 38. (0,25 điểm)
Địa lí học gồm có những thành phần nào?
- A.Kinh tế đô thị và địa chất học
- B.Địa lí tự nhiên và bản đồ học
- C.Bản đồ học và kinh tế - xã hội
- D.Kinh tế - xã hội và địa lí tự nhiên
Câu 39. (0,25 điểm)
Với cấp Trung học phổ thông môn Địa lí thuộc nhóm môn nào?
- A.Khoa học xã hội
- B.Kinh tế vĩ mô
- C.Khoa học tự nhiên
- D.Xã hội học
Câu 40. (0,25 điểm)
Nhóm nghề nghiệp nào sau đây liên quan đến địa lí tổng hợp?
- A.Quy hoạch, GIS
- B.Khí hậu học, địa chất
- C.Nông nghiệp, du lịch
- D.Dân số, đô thị học
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi thử học kỳ 1 môn Địa Lý lớp 10 online - Mã đề 03 gồm 40 câu, thời gian làm bài 45 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 45 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
