Bỏ qua tới nội dung

Địa lý kinh tế · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online - Đề #5

25 câu30 phútSưu tầm2.400 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    25 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    25 câu · 0,4 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,4 điểm)

Vùng nào đang có tỉ lệ tăng dân số thấp nhất:

  • A.Đồng bằng sông Hồng
  • B.Nông thôn
  • C.Miền núi cả nước
  • D.Ven biển cả nước

Câu 2. (0,4 điểm)

Tình hình tăng dân số tự nhiên của Việt Nam hiện nay:

  • A.Còn tăng nhanh
  • B.Đã chậm ngang mức trung bình của thế giới
  • C.Mức sinh giảm, mức tử giảm
  • D.Mức sinh giảm chậm, mức tử giảm nhanh

Câu 3. (0,4 điểm)

Vùng nào có tỷ lệ tăng tự nhiên cao nhất:

  • A.Miền núi trung du bắc bộ
  • B.Bắc trung bộ
  • C.Tây nguyên
  • D.Duyên hải nam trung bộ

Câu 4. (0,4 điểm)

Việt Nam là nước dân số trẻ vì:

  • A.Người dưới 16 tuổi chiếm 31%, trên tuổi lao động chiếm 10%
  • B.Người dưới 16 tuổi chiếm trên 40%, người trên 60 tuổi là nam ( trên 55 tuổi là nữ) chiếm 10%
  • C.Người trên tuổi lao động 25%, người dưới tuổi lao động chiếm 30%
  • D.Người dưới tuổi lao động chiếm 35%, người trên tuổi lao động chiếm 20%

Câu 5. (0,4 điểm)

Nguyên nhân chủ yếu của sự phân bố dân cư không đều, chưa hợp lý ở Việt Nam:

  • A.Do phân bố tài nguyên
  • B.Do lịch sử khai thác lãnh thổ
  • C.Nền kinh tế chưa trải qua phương thức sản xuất TBCN
  • D.Trình độ phát triển sản xuất thấp

Câu 6. (0,4 điểm)

Dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố ở vùng nào:

  • A.Tập trung thành từng tỉnh riêng
  • B.Sống xen kẽ giữa các dân tộc ở miền núi
  • C.Chỉ ở trung du, miền núi
  • D.Ở cả đồng bằng, trung du, miền núi

Câu 7. (0,4 điểm)

Cần phân bố lại dân cư ở Việt Nam vì:

  • A.Nông nghiệp chưa được phân bố đều
  • B.Khai thác tài nguyên cho các ngành
  • C.Sự nghiệp công nghiệp hoá
  • D.Khai thác tài nguyên tổ chức sản xuất hợp lý và nâng cao mức sống cho nhân dân

Câu 8. (0,4 điểm)

Dân số Việt Nam trong 10 năm qua có tỉ lệ tự nhiên chậm là do:

  • A.Mức sống, trình độ dân trí được nâng lên: vận động kế hoạch hoá gia đình
  • B.Mức sống tăng, công nghiệp hoá nhanh
  • C.Nông thôn công nghiệp hoá, kế hoạch hoá gia đình
  • D.Đô thị hoá nhanh, mức sống tăng

Câu 9. (0,4 điểm)

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất:

  • A.Đồng bằng sông cửu long
  • B.Đồng bằng bắc trung bộ
  • C.Đồng bằng sông hồng
  • D.Đồng bằng duyên hải nam trung bộ

Câu 10. (0,4 điểm)

Vùng nào có mật độ dân số thấp nhất:

  • A.Đông bắc bắc bộ
  • B.Tây bắc
  • C.Tây nguyên
  • D.Đông nam bộ

Câu 11. (0,4 điểm)

Nên phân bố dân cư từ vùng nào đến vùng nào là hợp lý nhất:

  • A.Đồng bằng bắc bộ đến tây nguyên, đông nam bộ
  • B.Đồng bằng bắc bộ đến đồng bằng nam bộ, tây nguyên
  • C.Bắc trung bộ, duyên hải nam trung bộ, đồng bằng bắc bộ đến tây nguyên, đông nam bộ
  • D.Đồng bằng nam bộ đến tây nguyên, đông nam bộ, duyên hải nam trung bộ

Câu 12. (0,4 điểm)

Từ 1960 đến 1990 tỷ lệ dân số Việt Nam tăng vì:

  • A.Tỷ suất sinh tăng, tỷ suất tử giảm
  • B.Tỷ suất sinh ko tăng, tỷ suất tử giảm nhanh
  • C.Tỷ suất sinh giảm, tỷ suất tử giảm
  • D.Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

Câu 13. (0,4 điểm)

Phân bố dân cư là:

  • A.Sắp xếp bố trí nguồn lao động trên lãnh thổ
  • B.Sắp xếp bố trí dân cư trên một lãnh thổ nhất định
  • C.Xem xét số lượng dân cư trên một lãnh thổ
  • D.Nghiên cứu chất lượng nguồn lao động theo ngành nghề

Câu 14. (0,4 điểm)

Mật độ dân số là:

  • A.Số dân trên đất nước nào đó
  • B.Số dân bình quân trên toàn lãnh thổ
  • C.Tỷ lệ dân số so với diện tích
  • D.Số dân trên một đơn vị diện tích nhất định

Câu 15. (0,4 điểm)

Nguyên nhân chính của sự tăng dân số tự nhiên của nước ta từ năm 54-85:

  • A.Chưa có chính sách kế hoạch hoá dân số
  • B.Số người trong độ tuổi sinh đẻ chiếm tỷ lệ cao
  • C.Đã vận động sinh đẻ có kế hoạch
  • D.Trình độ dân trí thấp, mức sống thấp

Câu 16. (0,4 điểm)

Nguyên nhân làm giảm mức tăng tự nhiên của dân số Việt Nam hiện nay:

  • A.Thực hiện tốt biện pháp kế hoạch hoá gia đình
  • B.Trình độ dân trí đang được nâng lên nhanh
  • C.Nhu cầu phát triển toàn diện của nhân dân ( mức sống, y tế, trình độ khoa học kỹ thuật...)
  • D.Cả 3 yếu tố trên

Câu 17. (0,4 điểm)

Vùng nào có tỷ lệ người dân tộc thiểu số cao:

  • A.Đồng bằng bắc bộ
  • B.Đồng bằng nam bộ
  • C.Duyên hải bắc trung bộ
  • D.Cả 3 đồng bằng trên

Câu 18. (0,4 điểm)

Vì sao đồng bằng bắc bộ có mật độ dân số cao nhất cả nước:

  • A.Vì nước ta là nước nông nghiệp
  • B.Vì người kinh đến ở đây sớm nhất
  • C.Đồng bằng bắc bộ có nền văn minh của lúa nước sớm trên thế giới
  • D.Cả 3 lý do trên

Câu 19. (0,4 điểm)

Nguồn lực nào quan trọng nhất trong việc nâng cao giá trị sản phẩm nông nghiệp:

  • A.Dân cư và nguồn lao động nông thôn
  • B.Công nghiệp chế biến và cơ cấu hạ thấp
  • C.Thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước
  • D.Điều kiên tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên thuận lợi

Câu 20. (0,4 điểm)

Nước mặn xâm nhập mạnh nhất ở bở biển vùng nào:

  • A.Ven biển đồng bằng sông hồng, sông thái bình
  • B.Ven biển bắc trung bộ
  • C.Duyên hải nam trung bộ
  • D.Ven biển đồng bằng sông cửu long

Câu 21. (0,4 điểm)

Tại sao có hiện tượng nông nhàn trong nông nghiệp:

  • A.Do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên
  • B.Thời gian lao động và thời gian sản xuất thống nhất
  • C.Thời gian lao động dài hơn thời gian sản xuất
  • D.Thời gian lao động ngắn hơn thời gian sản xuất

Câu 22. (0,4 điểm)

Ngoài 2 vùng lương thực chủ yếu: đồng bằng bắc bộ và đồng bằng nam bộ, vùng nào là vùng có cơ sở lương thực tương đối vững chắc:

  • A.Đông nam bộ
  • B.Miền núi, trung du bắc bộ
  • C.Ven biển miền trung
  • D.Tây nguyên

Câu 23. (0,4 điểm)

Vùng chuyên canh cao su lớn nhất của nước ta:

  • A.Tây nguyên
  • B.Tây bắc c. Đông nam bộ d. Miền núi phía bắc
  • C.Đông nam bộ
  • D.Miền núi phía bắc

Câu 24. (0,4 điểm)

Vùng chuyên canh chè lớn nhất:

  • A.Miền núi trung du phía bắc
  • B.Tây nguyên
  • C.Đông nam bộ
  • D.Nam trung bộ

Câu 25. (0,4 điểm)

Đưa chăn nuôi lên thành ngành chính ở nước ta vì:

  • A.Nhu cầu thực phẩm quý: thịt, trứng, sữa...
  • B.Là ngành nông nghiệp quan trọng
  • C.Phục vụ cho chế biến và xuất khẩu
  • D.Việt Nam có nguồn thức ăn phong phú cho chăn nuôi, nhu cầu cho đời sống và nhiều ngành sản xuất

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm môn Địa lý kinh tế online - Đề #5 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền