Công nghệ phần mềm · Đại Học
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online - Đề #8
20 câu25 phútSưu tầm9.800 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
20 câu trắc nghiệm một lựa chọn
20 câu · 0,5 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,5 điểm)
Chọn lựa nào sau đây mô tả một yêu cầu chức năng?
- A.Hệ thống phải có khả năng trả lời tất cả các truy vấn trong 5 giây
- B.Các người sử dụng của hệ thống sẽ gây ra ít lỗi hơn 50% so với hệ thống hiện tại
- C.Hệ thống phải cho phép những người sử dụng nhập vào các chi tiết của các chiến dịch quảng cáo
- D.Hàng tháng, báo cáo phải nộp lên giám đốc trước ngày 5 của tháng sau đó
Câu 2. (0,5 điểm)
Ai là người viết tài liệu SRS?
- A.Người quản lý dự án
- B.Phân tích viên
- C.Lập trình viên
- D.Khách hàng
Câu 3. (0,5 điểm)
Yêu cầu nào sau đây không phải là yêu cầu chức năng:
- A.Bảo mật
- B.Các chi tiết về dữ liệu mà được tổ chức trong hệ thống
- C.Những mô tả về qui trình mà hệ thống được yêu cầu xử lý
- D.Các báo cáo kết xuất
Câu 4. (0,5 điểm)
Kết quả cuối cùng của giai đoạn xác định và phân tích yêu cầu là:
- A.Tài liệu SRS
- B.Sơ đồ DFD
- C.Sơ đồ Use case
- D.Sơ đồ ERD
Câu 5. (0,5 điểm)
Mô hình phát triển phần mềm dựa trên mẫu thử (prototype) là:
- A.Một phương pháp thích hợp được sử dụng khi các yêu cầu đã được xác định rõ ràng
- B.Phương pháp tốt nhất được sử dụng trong các dự án có nhiều thành viên
- C.Một phương pháp hữu ích khi khách hàng không thể xác định yêu cầu một cách rõ ràng
- D.Một mô hình rất rủi ro, khó đưa ra được một sản phẩm tốt
Câu 6. (0,5 điểm)
Mục nào sau đây không bao gồm trong tài liệu SRS?
- A.Yêu cầu chức năng
- B.Yêu cầu phi chức năng
- C.Mục tiêu thực hiện
- D.Hướng dẫn sử dụng
Câu 7. (0,5 điểm)
Các đặc tính của mô hình tiến hóa:
- A.Thường dùng prototype
- B.Bản chất lặp
- C.Dễ dàng điều tiết những biến đổi yêu cầu sản phẩm
- D.Tất cả các mục
Câu 8. (0,5 điểm)
Phát biểu nào là hợp lý nhất khi nói về mô hình phát triển phần mềm tuần tự tuyến tính:
- A.Một mô hình cũ phổ biến mà bây giờ hiếm khi dùng nữa
- B.Hướng tốt nhất để dùng cho những dự án với những nhóm phát triển lớn
- C.Một hướng hợp lý khi những yêu cầu được xác định rõ
- D.Một hướng tốt khi cần tạo nhanh một chương trình thực thi
Câu 9. (0,5 điểm)
Loại hình đặc tả nào được dùng phổ biến trong tài liệu SRS?
- A.Đặc tả cấu trúc dữ liệu
- B.Đặc tả chức năng
- C.Đặc tả bằng sơ đồ
- D.Đặc tả đối tượng
Câu 10. (0,5 điểm)
Mức độ một module kết nối với các module khác chỉ tới:
- A.Tính liên kết (coupling)
- B.Tính kết dính (cohesion)
- C.Chỉ đến chi phí tích hợp
- D.Chỉ đến chi phí phát triển
Câu 11. (0,5 điểm)
Độ lớn (Volume) trong phân tích yêu cầu là:
- A.Là số lượng máy tính chạy phần mềm
- B.Là số lượng dữ liệu phát sinh trong một chu kỳ nào đó
- C.Là số lượng các nghiệp vụ hệ thống phải tiến hành trong một chu kỳ nào đó
- D.Là số lượng người làm việc với phần mềm
Câu 12. (0,5 điểm)
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thiết kế?
- A.Thiết kế không là code, code không là thiết kế
- B.Thiết kế phải được đánh giá chất lượng khi nó đang được tạo không phải khi nó có vấn đề
- C.Mô hình thiết kế cung cấp chi tiết về kiến trúc (architecture), Giao diện (interfaces) và thành phần (component) cần thiết để cài đặt phần mềm
- D.Thiết kế phải chỉ ra được hệ thống thực thi như thế nào, các yêu cầu được hiện thực hóa ra sao
Câu 13. (0,5 điểm)
Sơ đồ nào sau đây không cần thiết trong phân tích yêu cầu?
- A.Use Case
- B.Entity Relationship Diagram
- C.State Transition Diagram
- D.Activity Diagram
Câu 14. (0,5 điểm)
Mô tả nào sau đây có mức trừu tượng cao nhất:
- A.Kiến trúc hệ thống
- B.Chi tiết các thành phần
- C.Các bảng dữ liệu và ràng buộc
- D.Mô tả một chức năng phần mềm
Câu 15. (0,5 điểm)
Có bao nhiêu đặc trưng khi xem xét phân tich yêu cầu khả thi?
- A.2
- B.3
- C.4
- D.5
Câu 16. (0,5 điểm)
Có bao nhiêu giai đoạn trong phân tích yêu cầu?
- A.3
- B.4
- C.5
- D.6
Câu 17. (0,5 điểm)
Có bao nhiêu nguyên lý đặc tả yêu cầu?
- A.3
- B.5
- C.7
- D.8
Câu 18. (0,5 điểm)
Độ đo mức độ bảo trì:
- A.Số vấn đề giải quyết trong tháng /tổng số vấn đề phát sinh trong tháng
- B.Số lần bảo trì vượt quá tiêu chuẩn thời gian /tổng số lần bảo trì
- C.Số lần bảo trì sai sót /tổng số lần bảo trì
- D.Thời gian trung trung bình của một lần bảo trì
Câu 19. (0,5 điểm)
Nguyên lý Pareto được áp dụng trong kiểm thử được phát biểu như sau:
- A.80% lỗi trong chương trình thường do 20% bug gây ra
- B.20% lỗi trong chương trình thường do 80% bug gây ra
- C.Chi phí sửa lỗi ở giai đoạn thu nhận yêu cầu chỉ bằng 1/5 chi phí sửa lỗi ở giai đoạn cuối
- D.60% lỗi được tìm thấy trong giai đoạn kiển thử đơn vị
Câu 20. (0,5 điểm)
CASE là từ viết tắt của:
- A.Cost Aided Software Engineering
- B.Computer Aided Software Engineering
- C.Control Aided Software Engineering
- D.Computer Analyzing Software Engineering
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Công nghệ phần mềm online - Đề #8 gồm 20 câu, thời gian làm bài 25 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 25 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
