Công nghệ hàn · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online - Đề #2
25 câu30 phútSưu tầm4.400 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Khuyến tật không được chấp nhận trong kiểm tra chất lượng mối hàn:
- A.Nứt
- B.Rổ khí
- C.Cháy chân
- D.Chảy sệ
Câu 2. (0,4 điểm)
Các kết cấu thường bị cong vênh biến dạng do:
- A.Nhiệt hàn
- B.Que hàn
- C.Kim loại hàn
- D.Nguồn hàn
Câu 3. (0,4 điểm)
Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “khuyết cạnh” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc:
- A.Dòng hàn quá cao
- B.Chiều dài hồ quang quá ngắn
- C.Mối hàn quá hẹp do lắc que
- D.Tốc độ hàn quá chậm thiếu dừng ở các biên mối hàn
Câu 4. (0,4 điểm)
Nguyên nhân sinh ra khuyết tật “Chồng mép hoặc chảy xệ” khi hàn hồ quang tay que hàn thuốc bọc:
- A.Đường kính que quá lớn
- B.Tốc độ hàn quá nhanh
- C.Chiều dài hồ quang quá ngắn
- D.Mối hàn quá hẹp do lắc que
Câu 5. (0,4 điểm)
Những dụng cụ để khai triển chi tiết hàn trên bản mẩu vật liệu phi kim loại:
- A.Thước lá bằng sắt, Com pa, Ê ke 900 , Mũi vạch, Công tu, búa nguội 0.25 g,
- B.Kính hàn
- C.Que hàn
- D.Kìm hàn
Câu 6. (0,4 điểm)
Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

- A.Hàn MAG
- B.Hàn SMAW
- C.Hàn SAW
- D.Hàn TIG
Câu 7. (0,4 điểm)
Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

- A.SAW
- B.SMAW
- C.MAG
- D.TIG
Câu 8. (0,4 điểm)
Hình vẽ sau đây là nguyên lý hàn của phương pháp hàn:

- A.TIG
- B.SMAW
- C.MAG
- D.SAW
Câu 9. (0,4 điểm)
Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

- A.Khuyết cạnh
- B.Rổ khí
- C.Nứt
- D.Lẫn xỉ
Câu 10. (0,4 điểm)
Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

- A.Không ngấu
- B.Rổ khí
- C.Nứt
- D.Khuyết cạnh
Câu 11. (0,4 điểm)
Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

- A.Thiếu chảy
- B.Rổ khí
- C.Nứt
- D.Khuyết cạnh
Câu 12. (0,4 điểm)
Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

- A.Nứt
- B.Rổ khí
- C.Không ngấu
- D.Khuyết cạnh
Câu 13. (0,4 điểm)
Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

- A.Rổ khí
- B.Nứt
- C.Không ngấu
- D.Khuyết cạnh
Câu 14. (0,4 điểm)
Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

- A.Lẫn xỉ
- B.Nứt
- C.Không ngấu
- D.Khuyết cạnh
Câu 15. (0,4 điểm)
Khuyệt tật hàn trong mối hàn hình dưới đây (mủi tên chỉ) là:

- A.Quẹt hồ quang
- B.Nứt
- C.Không ngấu
- D.Khuyết cạnh
Câu 16. (0,4 điểm)
Khai triển phôi hàn nếu biết trước được hai điểm (a) và (b) bất kỳ ta vẽ được:
- A.Một đường thẳng
- B.Hai đường thẳng
- C.Ba đường thẳng
- D.Bốn đường thẳng
Câu 17. (0,4 điểm)
Phương pháp khai triển chữ T ở hình bên: trong đó H1 là hình chiếu đứng và H2 là hình khai triển và d là đường kính ống ở hình bên. Hãy cho biết công thức tính chiều dài L:

- A.L= π.d
- B.L= 2π.d
- C.L= π.d2
- D.L= π2 .d
Câu 18. (0,4 điểm)
Kích thước phôi hàn ghi trên bản vẽ: 100₋₁⁺² xác định kích thước khai triển lớn nhất nằm trong dung sai cho phép:
- A.Kích thước: 102
- B.Kích thước: 103
- C.Kích thước: 101
- D.Kích thước: 104
Câu 19. (0,4 điểm)
Chi tiết phôi hàn thép tấm kích thước tọa độ được ghi: (200 x 150 x 10) xác định chiều dày của chi tiết:
- A.5 mm
- B.10 mm
- C.15 mm
- D.20 mm
Câu 20. (0,4 điểm)
Kỹ thuật gá lắp kết cấu hàn ảnh hưởng tới:
- A.Chỉ ảnh hưởng trong quá trình hàn phương pháp hàn hồ quang tay SMAW
- B.Năng suất, chất lượng mối hàn
- C.Hàn lớp lót quá lồi hoặc hàn không thấu
- D.Chỉ ảnh hưởng trong quá trình hàn phương pháp hàn hồ quang điện cực chảy có khí bảo vệ (MAG)
Câu 21. (0,4 điểm)
Khe hở đầu nối mối hàn giáp mối vát cạnh chữ “V” khi gá lắp phụ thuộc vào:
- A.Loại que hàn điện một chiều hay xoay chiều
- B.Loại máy hàn điện một chiều hay xoay chiều
- C.Trình độ tay nghề thợ hàn
- D.Phương pháp hàn, Đường kính que hàn lớp lót theo bảng quy trình
Câu 22. (0,4 điểm)
Những bề mặt có thực trên chi tiết ta lấy làm gốc để đo vị trí của bề mặt gia công là:
- A.Chuẩn đo lương
- B.Chuẩn định vị
- C.Chuẩn điều chỉnh
- D.Gốc kích thước
Câu 23. (0,4 điểm)
Những bề mặt có thực trên đồ gá hay máy dùng để điều chỉnh dụng cụ cắt hay chuẩn định vị là:
- A.Chuẩn gia công
- B.Chuẩn đo lường
- C.Chuẩn điều chỉnh
- D.Chuẩn định vị
Câu 24. (0,4 điểm)
Khi chi tiết gia công được định vị trên mâm cặp 3 chấu tự định tâm thì chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị được xác định là:
- A.Chuẩn điều chỉnh nằm ở tâm còn chuẩn định vị nằm ở mặt trụ ngoài
- B.Chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị nằm ở tâm chi tiết
- C.Chuẩn định vị nằm ở tâm còn chuẩn điều chỉnh vị nằm ở mặt trụ ngoài
- D.Chuẩn điều chỉnh và chuẩn định vị nằm ở mặt trụ ngoài
Câu 25. (0,4 điểm)
Chuẩn kiểm tra còn gọi là:
- A.Chuẩn đo lường
- B.Chuẩn định vị
- C.Chuẩn điều chỉnh
- D.Gốc kích thước
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm môn Công nghệ Hàn online - Đề #2 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
