Cơ sở văn hoá Việt Nam · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #7
30 câu30 phútSưu tầm5.900 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Địa văn hóa là công cụ nghiên cứu văn hóa bằng:
- A.Không gian
- B.Hoàn cảnh địa lý
- C.Thời gian
- D.Cả ba phương án đều đúng
Câu 2. (0,33 điểm)
Theo triết lý Âm dương, khí âm và khí dương chính là?
- A.Vật chất và ý thức
- B.Nam và nữ
- C.Yếu tố vật chất
- D.Yếu tố tinh thần
Câu 3. (0,33 điểm)
Thái độ "vừa cởi mở, vừa rụt rè" trong giao tiếp là của:
- A.Người Mỹ
- B.Người Pháp
- C.Người Trung Quốc
- D.Người Việt Nam
Câu 4. (0,33 điểm)
"Tập tính kém hạch toán, không quen lường tính xa” là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ :
- A.Điều kiện lịch sử
- B.Kinh tế tiểu nông
- C.Kinh tế tư bản
- D.Điều kiện xã hội
Câu 5. (0,33 điểm)
Ngôi nhà của người Việt Nam mang dấu ấn của:
- A.Môi trường sông nước
- B.Tôn giáo
- C.Tính cộng đồng
- D.Cả ba phương án đều đúng
Câu 6. (0,33 điểm)
“Tác phong tùy tiện, kỷ luật không chặt chẽ” trong tính cách của người Việt Nam là sản phẩm của:
- A.Hoàn cảnh địa lý
- B.Điều kiện lịch sử
- C.Kinh tế nông nghiệp
- D.Cả ba phương án đều đúng.
Câu 7. (0,33 điểm)
“Vì lẽ sinh tồn cũng như vì mục đích cuộc sống, loài người mới sáng tạo và phát minh ra ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật, khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật, những công cụ sinh hoạt hàng ngày về mặc, ăn, ở và phương thức sử dụng. Toàn bộ những sáng tạo và phát minh đó là văn hoá” là định nghĩa của:
- A.Hồ Chí Minh
- B.Phan Ngọc
- C.UNESCO
- D.Đào Duy Anh
Câu 8. (0,33 điểm)
“Chúng tôi gọi tất cả những gì phân biệt giữa con người với động vật là văn hóa” thuộc cách định nghĩa:
- A.Lịch sử
- B.Tâm lý học
- C.Nguồn gốc
- D.Chuẩn mực
Câu 9. (0,33 điểm)
Luận điểm “Văn hóa Việt Nam là sự thống nhất trong đa dạng” được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
- A.Nhân học – văn hóa
- B.Giao lưu – tiếp biến văn hóa
- C.Tọa độ văn hóa
- D.Địa – văn hóa.
Câu 10. (0,33 điểm)
“Càng gần trung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng sâu đậm, càng xa trung tâm, ảnh hưởng của văn hóa gốc càng phai nhạt” là luận điểm được rút ra từ công cụ nghiên cứu:
- A.Tọa độ văn hóa
- B.Nhân học – văn hóa
- C.Địa – văn hóa
- D.Giao lưu – tiếp biến văn hóa
Câu 11. (0,33 điểm)
Văn miếu là nơi thờ:
- A.Ông tổ của nghề y
- B.Ông tổ của nghề buôn bán
- C.Ông tổ của nghề dạy học
- D.Ông tổ của nghệ thuật
Câu 12. (0,33 điểm)
Trong lịch sử Việt Nam, tôn giáo từng là cơ sở cho khối đại đoàn kết dân tộc là?
- A.Đạo giáo
- B.Phật giáo
- C.Thiên Chúa giáo
- D.Nho giáo
Câu 13. (0,33 điểm)
“Lối sống mà một công xã hay bộ lạc tuân thủ được gọi là văn hoá” thuộc cách định nghĩa:
- A.Liệt kê
- B.Cấu trúc
- C.Nguồn gốc
- D.Chuẩn mực
Câu 14. (0,33 điểm)
“Chủ nghĩa yêu nước” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:
- A.Nhà nước – dân tộc
- B.Đô thị
- C.Tộc người
- D.Làng xã
Câu 15. (0,33 điểm)
Để xác định đối tượng nghiên cứu của Đại cương văn hóa Việt Nam, các nhà văn hóa học sử dụng phương pháp:
- A.Qui nạp và diễn dịch
- B.Lịch sử
- C.Logic
- D.Logic kết hợp với lịch sử
Câu 16. (0,33 điểm)
Phẩm chất “Trọng tuổi tác, trọng người già ” trong tính cách của người Việt Nam được tạo bởi:
- A.Sự lễ phép
- B.Ảnh hưởng của Nho giáo
- C.Ảnh hưởng của Phật giáo
- D.Kinh tế nông nghiệp
Câu 17. (0,33 điểm)
“Tính tự quản” của người Việt Nam là sản phẩm của văn hóa:
- A.Đô thị
- B.Làng xã
- C.Nhà nước – dân tộc
- D.Gia đình
Câu 18. (0,33 điểm)
"Tinh thần đoàn kết, cố kết cộng đồng để vượt qua mọi khó khăn gian khổ” là đặc điểm tính cách của người Việt được hình thành từ:
- A.Điều kiện địa lý
- B.Điều kiện kinh tế
- C.Điều kiện lịch sử
- D.Cả 3 phương án đều đúng
Câu 19. (0,33 điểm)
Nho giáo được đưa lên làm quốc giáo ở Việt Nam trong thời kỳ:
- A.Đinh – Lê
- B.Lý – Trần
- C.Hậu Lê
- D.Nguyễn
Câu 20. (0,33 điểm)
Đô thị truyền thống của Việt Nam phụ thuộc vào nông thôn, bị nông thôn hóa là vì:
- A.Chế độ phong kiến tập quyền
- B.Sự bao trùm của thể chế làng xã lên mọi thiết chế
- C.Tâm lý “trọng nông, ức thương”
- D.Cả ba phương án đều đúng
Câu 21. (0,33 điểm)
“Văn hóa là hệ thống hữu cơ các giá trị vật chất và tinh thần do con người sáng tạo và tích lũy trong quá trình hoạt động thực tiễn , trong sự tương tác giữa con người với môi trường tự nhiên và xã hội” là định nghĩa văn hóa của ai?
- A.Hồ Chí Minh
- B.Cao Xuân Hạo
- C.Trần Ngọc Thêm.
- D.Phan Ngọc
Câu 22. (0,33 điểm)
“Văn hóa là sự tổng hợp của mọi phương thức sinh hoạt cùng với biểu hiện của nó mà loài người đã sản sinh ra nhằm thích ứng những nhu cầu đời sống và đòi hỏi của sự sinh tồn” là định nghĩa văn hóa của ai?
- A.Hồ Chí Minh
- B.Cao Xuân Hạo
- C.UNESCO
- D.Phan Ngọc
Câu 23. (0,33 điểm)
“Văn hoá là mối quan hệ giữa thế giới biểu tượng trong óc một cá nhân hay một tộc người với cái thế giới thực tại ít nhiều đã bị cá nhân hay tộc người này mô hình hoá theo cái mô hình tồn tại trong biểu tượng.Điều biểu hiện rõ nhất chứng tỏ mối quan hệ này, đó là văn hoá dưới hình thức dễ thấy nhất, biểu hiện thành một kiểu lựa chọn riêng của cá nhân hay tộc người, khác các kiểu lựa chọn của cá nhân hay tộc người khác.” là định nghĩa văn hóa của ai?
- A.Trần Ngọc Thêm
- B.Hồ Chí Minh
- C.Tylor
- D.Phan Ngọc.
Câu 24. (0,33 điểm)
Nội dung đinh nghĩa khác nhau về văn hóa đều xoay quanh mối quan hệ gì?
- A.Văn hóa và tự nhiên
- B.Văn hóa và xã hội
- C.Văn hóa và con người
- D.Văn hóa và cá nhân.
Câu 25. (0,33 điểm)
“Phương Đông” (văn hóa) là khu vực bao gồm châu lục nào?
- A.Châu Á, Châu Âu. châu Úc.
- B.Châu Á, châu Phi, châu Âu.
- C.Châu Á, Châu Phi, châu Úc.
- D.Châu Âu, châu Á, châu Mỹ.
Câu 26. (0,33 điểm)
Chức năng nào của văn hóa được xem như là một thứ “gien” xã hội di truyền phẩm chất con người lại cho các thế hệ mai sau?
- A.Chức năng giao tiếp
- B.Chức năng tổ chức xã hội
- C.Chức năng điều chỉnh xã hội
- D.Chức năng giáo dục.
Câu 27. (0,33 điểm)
Cấu trúc của hệ thống văn hoá gồm:
- A.Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức đời sống tập thể, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
- B.Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa tận dụng môi trường tự nhiên, Văn hóa tận dụng môi trường xã hội
- C.Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa ứng xử với môi trường tự nhiên, Văn hóa ứng xử với môi trường xã hội
- D.Văn hóa nhận thức, Văn hóa tổ chức cộng đồng, Văn hóa đối phó với môi trường tự nhiên, Văn hóa đối phó với môi trường xã hội.
Câu 28. (0,33 điểm)
Chức năng nào của văn hóa được xem như sợi dây nối liền giữa con người với con người?
- A.Chức năng điều chỉnh xã hội
- B.Chức năng tổ chức xã hội
- C.Chức năng giao tiếp
- D.Chức năng giáo dục
Câu 29. (0,33 điểm)
Chức năng điều chỉnh xã hội tương ứng với đặc trưng nào của văn hóa?
- A.Tính lịch sử
- B.Tính giá trị
- C.Tính nhân sinh
- D.Tính hệ thống
Câu 30. (0,33 điểm)
Đặc trưng nào cho phép phân biệt văn hóa như một hiện tượng xã hội do con người tạo ra với các giá trị tự nhiên do thiên nhiên tạo ra?
- A.Tính lịch sử
- B.Tính nhân sinh
- C.Tính giá trị
- D.Tính hệ thống.
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #7 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
