Cơ sở văn hoá Việt Nam · Đại Học
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #3
30 câu30 phútSưu tầm3.500 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
30 câu trắc nghiệm một lựa chọn
30 câu · 0,33 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,33 điểm)
Hành Thủy tương sinh với hành nào trong Ngũ hành?
- A.Hành Thổ
- B.Hành Mộc
- C.Hành Kim
- D.Hành Hoả
Câu 2. (0,33 điểm)
Màu biểu của phương Đông là màu nào?
- A.Đỏ
- B.Xanh
- C.Đen
- D.Trắng
Câu 3. (0,33 điểm)
Màu biểu của phương Tây là màu nào?
- A.Đỏ
- B.Xanh
- C.Đen
- D.Trắng
Câu 4. (0,33 điểm)
Lịch cổ truyền của Việt Nam là loại lịch nào?
- A.Lịch thuần dương
- B.Lịch thuần âm
- C.Lịch âm dương
- D.Âm lịch
Câu 5. (0,33 điểm)
Lịch cổ truyền Á Đông trong khoảng bao nhiêu năm thì có một tháng nhuận?
- A.4 năm
- B.gần 4 năm
- C.3 năm
- D.gần 3 năm
Câu 6. (0,33 điểm)
Lịch cổ truyền Á Đông được xây dựng trên cơ sở:
- A.Phản ánh chu kỳ chuyển động của mặt trời
- B.Phản ánh chu kỳ hoạt động của mặt trăng
- C.Phản ánh sự biến động thời tiết có tính chu kỳ của vũ trụ
- D.Kết hợp cả chu kỳ hoạt động của mặt trăng lẫn mặt trời
Câu 7. (0,33 điểm)
Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các tháng trong năm thường dựa theo:
- A.Chu kỳ hoạt động của mặt trăng
- B.Chu kỳ hoạt động của mặt trời
- C.Sự biến động thời tiết của vũ trụ
- D.Hiện tượng thủy triều
Câu 8. (0,33 điểm)
Trong lịch Á Đông cổ truyền, việc xác định các ngày trong tháng thường dựa theo:
- A.Chu kỳ hoạt động của mặt trăng
- B.Chu kỳ hoạt động của mặt trời
- C.Sự biến động thời tiết của vũ trụ
- D.Hiện tượng thủy triều
Câu 9. (0,33 điểm)
Theo hệ đếm can chi, giờ khắc khởi đầu của một ngày, khi dương khí bắt đầu sinh ra gọi là giờ:
- A.Tí
- B.Thìn
- C.Ngọ
- D.Dần
Câu 10. (0,33 điểm)
Việc áp dụng các mô hình nhận thức về vũ trụ vào việc nhận thức về con người tự nhiên được hình thành trên cơ sở:
- A.Sự gắn bó mật thiết giữa con người nông nghiệp với thiên nhiên
- B.Quy luật tương tác giữa các hành trong Ngũ hành
- C.Đoán định vận mệnh của con người trong các mối quan hệ xã hội
- D.Quan niệm “thiên địa vạn vật nhất thể”, coi con người là một vũ trụ thu nhỏ
Câu 11. (0,33 điểm)
Với cơ chế Ngũ hành, bên trong cơ thể người có Ngũ phủ, Ngũ tạng, Ngũ quan, Ngũ chất…Trong khi đó, dân gian lại thường nói "lục phủ ngũ tạng". Vậy phủ thứ sáu không được nêu trong Ngũ phủ là phủ nào?
- A.Tiểu tràng
- B.Tam tiêu
- C.Đởm
- D.Vị
Câu 12. (0,33 điểm)
Đối với Ngũ tạng bên trong cơ thể con người, khi khám chữa bệnh, y học cổ truyền Việt Nam coi trọng nhất là tạng nào?
- A.Tì
- B.Thận
- C.Can
- D.Phế
Câu 13. (0,33 điểm)
Nếu xem 5 ngón tay trên một bàn tay là một hệ thống Ngũ hành thì ngón cái thuộc hành nào?
- A.Hỏa
- B.Mộc
- C.Kim
- D.Thổ
Câu 14. (0,33 điểm)
Theo quan niệm truyền thống, mỗi cá nhân trong xã hội đều mang đặc trưng của một hành trong Ngũ hành. Việc quy hành cho mỗi người được tiến hành trên cơ sở:
- A.Căn cứ vào đặc điểm tính cách của cá nhân
- B.Căn cứ vào mối quan hệ gia đình, bạn bè, hôn nhân...
- C.Căn cứ vào thời điểm ra đời của cá nhân được xác định theo hệ can chi
- D.Căn cứ vào nho-y-lý-số
Câu 15. (0,33 điểm)
Thốn là đơn vị đo dùng trong y học phương Đông, được tính bằng:
- A.Đốt giữa ngón tay út của người bệnh
- B.Đốt gốc ngón tay út của người bệnh
- C.Đốt giữa ngón tay giữa của người bệnh
- D.Đốt gốc ngón tay giữa của người bệnh
Câu 16. (0,33 điểm)
Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương nam là con vật nào?
- A.Rùa
- B.Chim
- C.Rồng
- D.Hồ
Câu 17. (0,33 điểm)
Trong truyền thuyết Nam Tào – Bắc Đẩu, thần nào là thần giữ sổ sinh, ở cung hướng nào? Khi chầu Ngọc Hoàng đứng bên trái hay bên phải?
- A.Bắc Đẩu/Nam/trái
- B.Bắc Đẩu/Bắc/phải
- C.Nam Tào/Nam/trái
- D.Nam Tào/Bắc/phải
Câu 18. (0,33 điểm)
Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian Việt Nam thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?
- A.Âm dương
- B.Tam tài
- C.Ngũ hành
- D.Bát quái
Câu 19. (0,33 điểm)
Trong Hà đồ, con số mấy được gọi là số ”tham thiên lưỡng địa”?
- A.2
- B.5
- C.7
- D.9
Câu 20. (0,33 điểm)
Theo lịch âm dương, ngày nóng nhất trong năm là ngày nào?
- A.Lập hạ
- B.Hạ chí
- C.Đoan ngọ
- D.Đoan dương
Câu 21. (0,33 điểm)
Theo Ngũ hành, vật biểu cho phương đông là con vật nào?
- A.Rùa
- B.Chim
- C.Rồng
- D.Hổ
Câu 22. (0,33 điểm)
Trong cơ cấu tổ chức xã hội Việt Nam truyền thống, lĩnh vực nào đóng vai trò quan trọng, chi phối cả diện mạo xã hội lẫn tính cách con người?
- A.Tổ chức gia tộc
- B.Tổ chức nông thôn
- C.Tổ chức đô thị
- D.Tổ chức quốc gia
Câu 23. (0,33 điểm)
Khu vực lưu giữ, bảo tồn được những giá trị văn hóa cổ truyền, mang đậm bản sắc văn hóa Việt chính là:
- A.Tổ chức gia tộc
- B.Tổ chức nông thôn
- C.Tổ chức đô thị
- D.Tổ chức quốc gia
Câu 24. (0,33 điểm)
Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi là:
- A.Phường
- B.Giáp
- C.Hội
- D.Gia tộc
Câu 25. (0,33 điểm)
Nguyên tắc tổ chức nông thôn theo huyết thống là cơ sở hình thành nên nhược điểm nào trong tính cách của người Việt?
- A.Thói dựa dẫm, ỷ lại
- B.Thói gia trưởng, tôn ti
- C.Thói cào bằng, đố kị
- D.Thủ tiêu ý thức về con người cá nhân
Câu 26. (0,33 điểm)
Tài sản của tộc họ do các thế hệ trước để lại (thường là ruộng đất) dùng vào việc hương khói, giỗ chạp, cúng tế… hoặc giúp đỡ các thành viên trong họ được gọi là:
- A.Công điền
- B.Tư điền
- C.Từ đường
- D.Hương hỏa
Câu 27. (0,33 điểm)
Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn Việt Nam cổ truyền nhằm mục đích:
- A.Buộc người dân đời đời kiếp kiếp gắn bó với quê cha đất tổ
- B.Hạn chế không cho người dân bỏ làng đi ra ngoài
- C.Hạn chế không cho người ngoài vào sống ở làng
- D.Duy trì sự ổn định của làng xã
Câu 28. (0,33 điểm)
Muốn chuyển thành dân chính cư, dân ngụ cư phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?
- A.Đã cư trú lâu năm ở làng và phải có nhiều tài sản
- B.Đã cư trú ở làng 3 năm trở lên và phải có ít điền sản
- C.Đã kết hôn với người dân trong làng và có cuộc sống ổn định
- D.Đã tham gia vào hội đồng kỳ mục của làng
Câu 29. (0,33 điểm)
Hình ảnh nào là biểu tượng truyền thống của tính tự trị trong làng xã Việt Nam ?
- A.Lũy tre
- B.Sân đình
- C.Bến nước
- D.Cây đa
Câu 30. (0,33 điểm)
Mối quan hệ dân chủ đặc biệt giữa nhà nước phong kiến với làng xã Việt Nam được thể hiện qua tình trạng:
- A.Phép vua thua lệ làng
- B.Đóng cửa bảo nhau khi có sai phạm
- C.Thánh làng nào làng nấy thờ
- D.Cha chung không ai khóc
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #3 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
