Bỏ qua tới nội dung

Cơ sở văn hoá Việt Nam · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #14

30 câu30 phútSưu tầm6.900 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Tín ngưỡng thờ cúng Hùng Vương được Unessco công nhận là Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của nhân loại vào năm nào?

  • A.2011
  • B.2012
  • C.2013
  • D.2010

Câu 2. (0,33 điểm)

Tín ngưỡng Thờ Mẫu gắn liền với loại hình nghệ thuật dân gian nào?

  • A.Hát xoan
  • B.Hát Chầu văn
  • C.Hát chèo
  • D.Đờn ca tài tử

Câu 3. (0,33 điểm)

Điểm giống nhau giữa tôn giáo và tín ngưỡng là:

  • A.Có hệ thống kinh điển: kinh, luật, luân đồ sộ
  • B.Niềm tin với những thứ vô hình và có chức năng điều chỉnh xã hội
  • C.Có tổ chức chặt chẽ, được truyền dạy bằng giáo dục
  • D.Có giáo chủ, tín đồ, sinh hoạt tại giáo đường

Câu 4. (0,33 điểm)

Vật Tổ của cư dân Việt là:

  • A.Rồng
  • B.Chim
  • C.Quả bầu
  • D.Tiên Rồng

Câu 5. (0,33 điểm)

"Yêu nhau cau sáu bổ ba, ghét nhau cau sáu bổ ra làm mười" thể hiện một đặc trưng giao tiếp cơ bản của người Việt, đó là:

  • A.Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp
  • B.Trọng danh dự, sĩ diện
  • C.Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử
  • D.Thích thăm viếng, hiếu khách

Câu 6. (0,33 điểm)

Thói sĩ diện và cơ chế tin đồn là mặt trái sinh ra từ đặc điểm giao tiếp... của người Việt.

  • A.Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp
  • B.Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử
  • C.Thích thăm viếng, hiếu khách
  • D.Trọng danh dự, sĩ diện

Câu 7. (0,33 điểm)

"Vòng vo Tam Quốc" là một đặc điểm giao tiếp xét dưới góc độ:

  • A.Chủ thể giao tiếp
  • B.Công cụ giao tiếp
  • C.Cách thức giao tiếp
  • D.Đối tượng giao tiếp

Câu 8. (0,33 điểm)

Hệ thống xưng hô của người Việt có các đặc điểm chính sau:

  • A.Chỉ sử dụng các đại từ nhân xưng
  • B.Có số lượng phong phú và tính lịch sự cao
  • C.Chú trọng đến sự tế nhị và ý tứ trong giao tiếp
  • D.Có tính thân mật hóa, có tính cộng đồng hóa, có tính tôn ti

Câu 9. (0,33 điểm)

Các đặc trưng cơ bản của nghệ thuật ngôn từ Việt Nam là:

  • A.Sử dụng ngữ pháp ngữ nghĩa với cấu trúc động từ
  • B.Chặt chẽ, thiên về văn xuôi
  • C.Ước lệ, thiên về thơ ca, câu đối
  • D.Tính biểu trưng, biểu cảm, linh hoạt

Câu 10. (0,33 điểm)

Sự phát triển của hệ thống từ đa nghĩa, từ láy, hư từ biểu cảm, cấu trúc "iếc hóa" thể thiện đặc trưng... của hệ thống ngôn từ Việt Nam.

  • A.Phong phú về số lượng từ
  • B.Giàu chất biểu cảm
  • C.Có tính biểu trưng cao
  • D.Có tính linh động, linh hoạt

Câu 11. (0,33 điểm)

Thủ pháp nghệ thuật nổi bật được sử dụng trong bức tranh Đám cưới chuột là:

  • A.Thủ pháp lược bỏ
  • B.Thủ pháp phóng to thu nhỏ
  • C.Thủ pháp hai góc nhìn
  • D.Thủ pháp nhìn xuyên vật thể

Câu 12. (0,33 điểm)

"Âm nhạc truyền thống không đòi hỏi mọi nhạc công phải chơi giống nhau", "Sân khấu truyền thống không đòi hỏi diễn viên tuân thủ một cách chặt chẽ bài bản của tích diễn" là những nhận định thể hiện đặc trưng... của nghệ thuật thanh sắc.

  • A.Linh hoạt
  • B.Biểu cảm
  • C.Ước lệ
  • D.Biểu trưng

Câu 13. (0,33 điểm)

Câu "Lấy chồng khó giữa làng hơn lấy chồng sang thiên hạ" nói về một nguyên tắc của hôn nhân truyền thống là phải đáp ứng được:

  • A.Quyền lợi của làng xã
  • B.Quyền lợi của gia tộc
  • C.Quan hệ hòa thuận giữa mẹ chồng với nàng dâu
  • D.Sự phù hợp của đôi trai gái.

Câu 14. (0,33 điểm)

Lễ vấn danh hay chạm ngõ, dạm ngõ là một thủ tục của hôn nhân truyền thống được thực hiện để thỏa mãn:

  • A.Quan hệ hòa thuận giữa mẹ chồng với nàng dâu
  • B.Sự phù hợp của đôi trai gái
  • C.Quyền lợi của gia tộc
  • D.Quyền lợi của làng xã

Câu 15. (0,33 điểm)

Phong tục tang ma truyền thống của người Việt chủ yếu dùng màu trắng vì:

  • A.Là màu của sự vui tươi vì theo quan niệm của người Việt chết là được về với ông bà tổ tiên, sống cuộc sống vĩnh hằng
  • B.Là màu của hành Kim, hướng Tây, theo quan niệm của người Việt là hướng xấu
  • C.Là màu thể hiện sự tinh khiết
  • D.Là màu tượng trưng của cõi hư vô

Câu 16. (0,33 điểm)

Căn cứ vào mục đích tạ ơn, cầu xin thần linh bảo trợ cho cuộc sống của mình và dựa vào cấu trúc của hệ thống văn hóa, có thể phân biệt ba loại lễ hội:

  • A.Lễ hội liên quan đến cuộc sống trong mối quan hệ với môi trường TN, Lễ hội liên quan đến MTXH, Lễ hội liên quan đến đời sống cộng đồng
  • B.Lễ hội xuống đồng, lễ hội cơm mới, lễ Tết
  • C.Lễ hội ở miền núi, lễ hội đồng bằng, lễ hội vùng ven biển
  • D.Lễ hội cầu cạn, lễ hội cầu mưa, lễ hội phồn thực

Câu 17. (0,33 điểm)

Nhóm trò chơi thể hiện ước vọng phồn thực thường thấy trong các lễ hội truyền thống là:

  • A.Chọi gà, chọi trâu, đấu vật
  • B.Đánh đáo, ném còn, bắt chạch trong chum
  • C.Thổi cơm, bơi thuyền, bịt mắt bắt dê
  • D.Thả diều, đốt pháo, đánh pháo đất

Câu 18. (0,33 điểm)

Người Việt có thói quen hỏi tên, tuổi, gia đình và các điều riêng tư khác khi giao tiếp. Thói quen này xuất phát từ một đặc trưng giao tiếp cơ bản của người Việt là:

  • A.Có thói quen ưa tìm hiểu, quan sát, đánh giá đối tượng giao tiếp
  • B.Thích thăm viếng, hiếu khách
  • C.Trọng tình, lấy tình cảm làm nguyên tắc ứng xử
  • D.Trọng danh dự, sĩ diện

Câu 19. (0,33 điểm)

Giai đoạn hình thành, phát triển và định vị của văn hóa Việt Nam là:

  • A.Thời Tiền sử
  • B.Thời Độc lập tự chủ
  • C.Thời Sơ sử
  • D.Thời Tiền Sử và Sơ sử

Câu 20. (0,33 điểm)

Phương tiện đi lại chủ yếu của cư dân Đông Sơn là:

  • A.Ngựa
  • B.Voi
  • C.Thuyền bè
  • D.Đi bộ

Câu 21. (0,33 điểm)

Nền văn hóa nào sau đây có quan hệ gốc gác với các nền văn hóa Bàu Tró, Hoa Lộc, Hạ Long (thuộc hậu kỳ thời đại đá mới, sơ kỳ thời đại đồng thau ven biển)?

  • A.Văn hóa Đông Sơn
  • B.Văn hóa Đồng Nai
  • C.Văn hóa Sa Huỳnh
  • D.Văn hóa Óc Eo

Câu 22. (0,33 điểm)

Khuyên tai (hay bùa đeo) hai đầu thú và ba mấu là một chế phẩm đặc thù của cư dân nền văn hóa nào?

  • A.Văn hóa Đồng Nai
  • B.Văn hóa Sa Huỳnh
  • C.Văn hóa Óc Eo
  • D.Văn hóa Đông Sơn

Câu 23. (0,33 điểm)

Đàn đá là chế phẩm đặc thù của cư dân nền văn hóa nào?

  • A.Văn hóa Đông Sơn
  • B.Văn hóa Sa Huỳnh
  • C.Văn hóa Óc Eo
  • D.Văn hóa Đồng Nai

Câu 24. (0,33 điểm)

Đặc trưng chủ đạo trong đời sống tôn giáo của vua chúa Chăm pa là:

  • A.Tính chất Visnu giáo
  • B.Tính chất Siva giáo
  • C.Tính chất Brahma giáo
  • D.Tính chất Phật giáo

Câu 25. (0,33 điểm)

Mở đầu cho giai đoạn thời Tiền sử là:

  • A.Văn hóa Phùng Nguyên
  • B.Văn hóa Sơn Vi
  • C.Văn hóa Hòa Bình
  • D.Văn hóa Núi Đọ

Câu 26. (0,33 điểm)

Nền điêu khắc của dân tộc nào nổi tiếng với phù điêu và tượng tròn trên gạch, đá mang đậm tính hoành tráng, ấn tượng tạo ra vẻ đẹp vô cùng độc đáo.

  • A.Chăm
  • B.Việt
  • C.Khơme
  • D.Êđê

Câu 27. (0,33 điểm)

Trong các nghề thủ công của cư dân Óc eo thì nghề nào là phát triển nhất?

  • A.Nghề chế tác đá
  • B.Nghề làm đồ trang sức
  • C.Nghề làm gốm
  • D.Nghề gia công kim loại màu

Câu 28. (0,33 điểm)

Chủ nhân thực sự của nền văn hóa Óc eo là...

  • A.Cư dân nói tiếng Tày - Thái
  • B.Cư dân nói tiếng Môn - Khơme
  • C.Cư dân nói tiếng Hán Tạng
  • D.Cư dân nói tiếng Nam Đảo

Câu 29. (0,33 điểm)

Các công cụ bằng đá được chế tác thành các loại công cụ như chặt, nạo hay cắt, có loại cắt ngang một đầu , có loại có lưỡi dọc ở rìa cạnh, có loại công cụ có lưỡi chạy xung quanh theo rìa tròn của viên cuội, hoặc có lưỡi ở hai đầu là các loại công cụ đặc trưng của:

  • A.Văn hóa Núi Đọ
  • B.Văn hóa Gò Mun
  • C.Văn hóa Sơn Vi
  • D.Văn hóa Hòa Bình

Câu 30. (0,33 điểm)

Văn hóa Hòa Bình thuộc ...

  • A.Thời đại đồ đồng
  • B.Trung kỳ thời đại đồ đá
  • C.Thời đại đá mới
  • D.Sơ kỳ thời đại đồ đá cũ

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #14 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền