Bỏ qua tới nội dung

Cơ sở văn hoá Việt Nam · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #10

30 câu30 phútSưu tầm7.500 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Đặc trưng của văn hóa Đồng Nai:

  • A.Nghề nông, thủ công phát triển.
  • B.Thành tựu văn hóa đặc trưng: bộ đàn đá
  • C.Ngành nghề phổ biến: trồng lúa cạn, làm nương rẫy, săn bắn.
  • D.A, B, C đều đúng.

Câu 2. (0,33 điểm)

Sự tương đồng giữa văn hóa Việt Nam và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ:

  • A.Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á
  • B.Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực
  • C.Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây
  • D.Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới.

Câu 3. (0,33 điểm)

Đặc điểm nổi bật nhất của giai đoạn văn hóa Việt Nam thời kỳ Bắc thuộc là:

  • A.Ý thức đối kháng bất khuất trước sự xâm lăng của phong kiến phương Bắc.
  • B.Tiếp biến văn hóa Hán để làm giàu cho văn hóa dân tộc.
  • C.Giao lưu tự nhiên với văn hóa Ấn Độ
  • D.Giữ gìn, bảo tồn bản sắc văn hóa dân tộc.

Câu 4. (0,33 điểm)

Các luồng tư tưởng dân chủ tư sản, tư tưởng Mac- Lênin được truyền vào Việt Nam vào giai đoạn văn hóa nào?

  • A.Giai đoạn văn hóa thời kỳ Bắc thuộc
  • B.Giai đoạn văn hóa Đại Việt
  • C.Giai đoạn văn hóa Đại Nam
  • D.Giai đoạn văn hóa hiện đại

Câu 5. (0,33 điểm)

Đỉnh cao văn hóa Lý - Trần và Hậu Lê thuộc giai đoạn văn hóa nào?

  • A.Văn hóa chống Bắc thuộc
  • B.Văn hóa Đại Việt
  • C.Văn hóa Đại Nam
  • D.Văn hóa hiện đại.

Câu 6. (0,33 điểm)

Nói về nghệ thuật chèo truyền thống của Việt Nam, nhận định nào sau đây là không đúng?

  • A.Chèo là loại hình sân khấu tổng hợp có tính cách chuyên nghiệp.
  • B.Chèo ra đời khá sớm và phát triển mạnh ở Bắc Bộ.
  • C.Kịch bản của chèo thường lấy từ thần thoại, cổ tích và truyện nôm.
  • D.Diễn xuất chèo có tính linh hoạt, không tuân thủ nghiêm ngặt theo kịch bản.

Câu 7. (0,33 điểm)

Nói về nghệ thuật tuồng của Việt Nam, nhận định nào sau đây là không đúng?

  • A.Tuồng là loại hình sân khấu dân gian không chuyên nghiệp.
  • B.Tuồng phát triển mạnh ở Trung Bộ.
  • C.Kịch bản của tuồng thường lấy từ truyện cổ Trung Quốc.
  • D.Người được tôn vinh là Ông tổ của nghệ thuật tuồng hát tuồng là Đào Duy Từ.

Câu 8. (0,33 điểm)

Trong các loại hình nghệ thuật sân khấu truyền thống, loại hình nào phản ánh hiện thực xã hội một cách sống động và sâu sắc nhất?

  • A.Chèo
  • B.Tuồng
  • C.Múa rối
  • D.Cải lương

Câu 9. (0,33 điểm)

Thủ pháp ước lệ trên sân khấu (chỉ dùng bộ phận, chi tiết để gợi cho người xem hình dung ra sự thực ngoài đời) phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật thanh sắc và hình khối?

  • A.Tính biểu trưng
  • B.Tính biểu cảm
  • C.Tính tổng hợp
  • D.Tính linh hoạt

Câu 10. (0,33 điểm)

Sân khấu truyền thống Việt Nam thường có sự giao lưu rất mật thiết với người xem (sàn diễn là sân đình, khán giả có thể tham gia bình phẩm khen chê và chen vào vài câu ngẫu hứng…). Điều này phản ánh đặc điểm gì của nghệ thuật sân khấu truyền thống?

  • A.Tính biểu trưng
  • B.Tính biểu cảm
  • C.Tính tổng hợp
  • D.Tính linh hoạt

Câu 11. (0,33 điểm)

Trong tập tục hôn nhân cổ truyền của người Việt, khi hai họ tính chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, yếu tố nào sau đây được quan tâm hàng đầu?

  • A.Quyền lợi của làng xã
  • B.Quyền lợi của gia tộc
  • C.Sự phù hợp của đôi trai gái
  • D.Sự phù hợp giữa mẹ chồng - nàng dâu

Câu 12. (0,33 điểm)

Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa:

  • A.Cầu chúc cho đôi vợ chồng trẻ được đông con nhiều cháu.
  • B.Cầu chúc cho lứa đôi hạnh phúc đến đầu bạc răng long.
  • C.Cầu chúc cho đại gia đình trên thuận dưới hòa.
  • D.Chúc cho cô dâu đảm đang, tháo vát, làm lợi cho gia đình nhà chồng.

Câu 13. (0,33 điểm)

Câu tục ngữ “Lấy chồng khó giữa làng hơn lấy chồng sang thiên hạ” phản ánh:

  • A.Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng
  • B.Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã, khinh rẻ dân ngụ cư.
  • C.Tâm lý trọng tình trọng nghĩa
  • D.Tâm lý coi khinh tiền tài vật chất

Câu 14. (0,33 điểm)

Tục lệ nào sau đây được tiến hành trong lễ hợp cẩn để cầu chúc cho hai vợ chồng mới cưới luôn gắn bó yêu thương nhau?

  • A.Tục trao cho nhau nắm đất và gói muối
  • B.Mẹ chồng ôm bình vôi lánh sang nhà hàng xóm
  • C.Tục giã cối đón dâu
  • D.Tục uống rượu, ăn cơm nếp

Câu 15. (0,33 điểm)

Khi chôn cất người chết, người ta thường đặt trên mộ bát cơm, quả trứng và đôi đũa. Những lễ vật này có ý nghĩa:

  • A.Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại
  • B.Thể hiện lòng tiếc thương của người sống với người chết
  • C.Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia
  • D.Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết

Câu 16. (0,33 điểm)

Trong đám tang, tại sao chắt, chút khi để tang cho cụ, kị lại đội khăn đỏ, khăn vàng?

  • A.Vì màu đỏ, màu vàng là những màu tốt trong ngũ hành.
  • B.Vì đó là một sự mừng, là bằng chứng cho thấy các cụ sống lâu, nhiều con cháu.
  • C.Vì đó là cách để phân biệt tôn ti trật tự trong gia đình
  • D.Vì đó là sản phẩm của triết lý âm dương trong nền văn hóa nông nghiệp.

Câu 17. (0,33 điểm)

Nói về lễ hội, nhận định nào sau đây là không đúng?

  • A.Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống trong thời vụ.
  • B.Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.
  • C.Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.
  • D.Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, lễ thức cúng tế…) và phần hội (các trò diễn, trò chơi dân gian…).

Câu 18. (0,33 điểm)

Lễ hội cổ truyền thường diễn ra vào những mùa nào trong năm?

  • A.Mùa xuân và mùa hạ
  • B.Mùa xuân và mùa thu
  • C.Mùa xuân và mùa đông
  • D.Tất cả các mùa

Câu 19. (0,33 điểm)

Tục thờ Tứ bất tử là một giá trị văn hóa tinh thần rất đẹp của người Việt, thờ bốn vị:

  • A.Vua Hùng, Thành Hoàng, Thổ Công, Thổ Địa
  • B.Pháp Vân, Pháp Vũ, Pháp Lôi, Pháp Điện
  • C.Tản Viên, Thánh Gióng, Chử Đồng Tử , Liễu Hạnh
  • D.Mẫu Thượng Thiên, Mẫu Thượng Ngàn, Mẫu Thoải, Mẫu Địa

Câu 20. (0,33 điểm)

Trong tục thờ Tứ bất tử, Chử Đồng Tử là biểu tượng cho ước mơ gì của người Việt?

  • A.Sức mạnh đoàn kết ứng phó với môi trường tự nhiên
  • B.Sức mạnh đoàn kết chống giặc ngoại xâm
  • C.Xây dựng cuộc sống phồn vinh về vật chất
  • D.Xây dựng cuộc sống hạnh phúc về tinh thần

Câu 21. (0,33 điểm)

Hình thức tín ngưỡng phổ biến và tiêu biểu nhất của người Việt (gần như trở thành một thứ tôn giáo) là:

  • A.Tín ngưỡng phồn thực
  • B.Tín ngưỡng thờ Mẫu
  • C.Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên
  • D.Tục thờ Tứ bất tử

Câu 22. (0,33 điểm)

Trong mảng tín ngưỡng sùng bái giới tự nhiên của người Việt, loài thực vật nào được tôn sùng và được thờ cúng nhiều nhất?

  • A.Cây Lúa
  • B.Cây Đa
  • C.Cây Dâu
  • D.Quả Bầu

Câu 23. (0,33 điểm)

Tà thần là những người có lý lịch không hay ho gì (trẻ con, người ăn mày, người ăn trộm, người chết trôi…) nhưng vẫn được người dân thờ làm Thành Hoàng làng vì:

  • A.Thần giúp cho mưa thuận gió hòa, mùa màng tươi tốt.
  • B.Thần chết vào giờ thiêng nên ra oai tác quái, khiến dân làng nể sợ.
  • C.Thần bảo trợ cho dân làng khỏi thiên tai, dịch bệnh.
  • D.Đây là một tín ngưỡng truyền thống có từ lâu đời.

Câu 24. (0,33 điểm)

Dân gian có câu: “Trống làng nào làng ấy đánh, Thánh làng nào làng ấy thờ”. Vị thánh trong câu ca dao trên là vị nào?

  • A.Thành Hoàng
  • B.Thổ Công
  • C.Thổ Địa
  • D.Thần Tài

Câu 25. (0,33 điểm)

Loại hình nghệ thuật truyền thống đầu tiên ở Việt Nam được UNESCO công nhận là Kiệt tác di sản văn hóa phi vật thể và truyền khẩu của nhân loại là:

  • A.Nhã nhạc cung đình Huế
  • B.Dân ca quan họ
  • C.Ca trù
  • D.Đờn ca tài tử Nam Bộ

Câu 26. (0,33 điểm)

Hát chầu văn, hát bóng, múa bóng, hầu bóng, lên đồng… là những nghi thức hành lễ của tín ngưỡng nào?

  • A.Tín ngưỡng phồn thực
  • B.Tín ngưỡng thờ Mẫu
  • C.Tín ngưỡng thờ Thành Hoàng
  • D.Tục thờ Tứ bất tử

Câu 27. (0,33 điểm)

Vào ngày tết, mâm ngũ quả để thờ của người dân Nam Bộ thường có 5 loại trái: mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài. Điều này phản ánh đặc điểm gì trong nghệ thuật trang trí của người Việt?

  • A.Thủ pháp ước lệ
  • B.Mô hình mang ý nghĩa phồn thực
  • C.Thủ pháp liên tưởng bằng ngôn từ
  • D.Thủ pháp liên tưởng bằng hình thức

Câu 28. (0,33 điểm)

Trong tác phẩm “Lục Vân Tiên” của Nguyễn Đình Chiểu có câu: “Thà đui mà giữ đạo nhà, Còn hơn sáng mắt ông cha không thờ”. Đạo nhà trong câu thơ trên là đạo nào?

  • A.Đạo Phật
  • B.Đạo thờ cúng tổ tiên
  • C.Đạo Hòa Hảo
  • D.Đạo Cao Đài

Câu 29. (0,33 điểm)

Xét về chức năng, đô thị truyền thống của Việt Nam có đặc điểm nào nổi bật?

  • A.Do nhà nước sản sinh ra
  • B.Do nhà nước quản lý và khai thác
  • C.Chủ yếu thực hiện chức năng hành chính
  • D.Hình thành một cách tự phát

Câu 30. (0,33 điểm)

Trong các đô thị cổ của Việt Nam, đô thị nào được hình thành theo hướng từ thị đến đô?

  • A.Thăng Long
  • B.Phú Xuân
  • C.Phố Hiến
  • D.Cổ Loa

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Cơ sở văn hoá Việt Nam online - Đề #10 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChủ nghĩa xã hội khoa họcChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền