Chứng khoán và Thị trường chứng khoán · Đại Học
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán - Đề 43
27 câu35 phútSưu tầm5.600 lượt làm
- Giải thích từng câu
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
27 câu trắc nghiệm một lựa chọn
27 câu · 0,37 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm và xem giải thích từng câu.
I
Câu 1. (0,37 điểm)
Hệ số tự tài trợ cao phản ánh điều gì?
- A.Doanh nghiệp phụ thuộc nhiều vào vốn vay
- B.Doanh nghiệp rất chủ động về vốn trong kinh doanh
- C.Doanh nghiệp có nhiều nợ phải trả
- D.Doanh nghiệp thiếu vốn kinh doanh
Câu 2. (0,37 điểm)
Một danh mục đầu tư được đa dạng hóa tốt cần có bao nhiêu chứng khoán?
- A.Trên 20 chứng khoán
- B.Trên 30 chứng khoán
- C.Trên 40 chứng khoán
- D.Trên 50 chứng khoán
Câu 3. (0,37 điểm)
Các yếu tố nào tác động đến việc lựa chọn chỉ số trái phiếu trong quản lý thụ động?
- A.Mức độ rủi ro thanh toán và mục tiêu của nhà đầu tư
- B.Thời gian đáo hạn và lãi suất coupon
- C.Quy mô thị trường và thanh khoản
- D.Tình hình kinh tế vĩ mô và lạm phát
Câu 4. (0,37 điểm)
Hợp đồng nào được ký kết đầu tiên giữa tổ chức bảo lãnh và tổ chức phát hành?
- A.Hợp đồng bảo lãnh phát hành
- B.Hợp đồng tư vấn tài chính
- C.Hợp đồng với các đại lý phân phối
- D.Hợp đồng giữa các tổ chức bảo lãnh
Câu 5. (0,37 điểm)
Bản sao kê giao dịch được lập thành mấy liên?
- A.1 liên
- B.2 liên
- C.3 liên
- D.4 liên
Câu 6. (0,37 điểm)
Mức sinh lời tuyệt đối trong đầu tư chứng khoán bao gồm những khoản thu nhập nào?
- A.Chỉ bao gồm cổ tức từ cổ phiếu và trái tức từ trái phiếu
- B.Chỉ bao gồm chênh lệch giữa giá bán và giá mua chứng khoán
- C.Bao gồm cổ tức/trái tức, chênh lệch giá và chênh lệch giữa giá bán thực tế và giá quyền mua
- D.Chỉ bao gồm chênh lệch giữa giá bán thực tế và giá quyền mua
Câu 7. (0,37 điểm)
Đạo đức nghề nghiệp trong hoạt động kinh doanh chứng khoán được hiểu là gì?
- A.Là việc tuân thủ các quy định pháp luật về chứng khoán
- B.Là việc đảm bảo lợi nhuận tối đa cho công ty chứng khoán
- C.Là tập hợp các chuẩn mực hành vi, cách cư xử nhằm bảo vệ và tăng cường vai trò, tính tin cậy của nghề
- D.Là việc đặt lợi ích của nhà đầu tư lên hàng đầu
Câu 8. (0,37 điểm)
Institutional Sponsorship (I) đề cập đến điều gì?
- A.Sự ủng hộ từ các nhà đầu tư cá nhân
- B.Sự ủng hộ từ các định chế tài chính và cơ quan chức năng chính phủ
- C.Sự ủng hộ từ các công ty tư nhân
- D.Sự ủng hộ từ các ngân hàng thương mại
Câu 9. (0,37 điểm)
Trong giao dịch trực tiếp trên thị trường OTC, thời gian giao dịch được quy định như thế nào?
- A.Chỉ trong giờ hành chính
- B.Chỉ trong giờ giao dịch của Sở
- C.Không quy định cụ thể về thời gian
- D.Chỉ trong ngày làm việc
Câu 10. (0,37 điểm)
Phương thức bảo lãnh dự phòng thường được áp dụng trong trường hợp nào?
- A.Khi công ty lần đầu phát hành cổ phiếu
- B.Khi công ty đại chúng phát hành thêm cổ phiếu thông qua quyền mua trước cho cổ đông hiện hữu
- C.Khi công ty phát hành trái phiếu
- D.Khi công ty niêm yết cổ phiếu lần đầu
Câu 11. (0,37 điểm)
Việc quản lý tiền gửi giao dịch chứng khoán của khách hàng được thực hiện như thế nào?
- A.Gộp chung với tiền của công ty chứng khoán
- B.Tách biệt với tiền của công ty chứng khoán
- C.Do công ty chứng khoán trực tiếp nhận tiền
- D.Không cần quản lý riêng
Câu 12. (0,37 điểm)
Khối lượng giao dịch tối thiểu của giao dịch lô lớn tại sàn HCM là bao nhiêu?
- A.5.000 cổ phiếu
- B.10.000 cổ phiếu
- C.15.000 cổ phiếu
- D.20.000 cổ phiếu
Câu 13. (0,37 điểm)
Rủi ro hệ thống bao gồm những loại rủi ro nào?
- A.Rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính
- B.Rủi ro thanh khoản và rủi ro pháp lý
- C.Rủi ro thị trường, lạm phát, lãi suất, tỷ giá và pháp lý
- D.Rủi ro kinh doanh, tài chính và thanh khoản
Câu 14. (0,37 điểm)
Công thức nào sau đây dùng để định giá trái phiếu trả lãi trước?
- A.PV = (C + F)/(1+i)^n
- B.PV = F/(1+i)^n
- C.PV = C/(1+i) + F/(1+i)^n
- D.PV = C/(1+i)^n + F/(1+i)^n
Câu 15. (0,37 điểm)
Khi thực hiện nhập lệnh giao dịch, cần kiểm tra những yếu tố nào về số dư?
- A.Chỉ cần kiểm tra số dư tiền
- B.Chỉ cần kiểm tra số dư chứng khoán
- C.Kiểm tra đủ tiền ký quỹ khi mua và đủ chứng khoán ký quỹ khi bán
- D.Không cần kiểm tra số dư
Câu 16. (0,37 điểm)
Quy trình quản lý danh mục đầu tư gồm bao nhiêu bước?
- A.3 bước
- B.4 bước
- C.5 bước
- D.6 bước
Câu 17. (0,37 điểm)
Tốc độ tăng trưởng (growth rate) được tính bằng công thức nào?
- A.Tỉ lệ thu nhập giữ lại x ROA
- B.Tỉ lệ thu nhập giữ lại x ROE
- C.Tỉ lệ thu nhập giữ lại x P/E
- D.Tỉ lệ thu nhập giữ lại x EPS
Câu 18. (0,37 điểm)
Chỉ số ROE được sử dụng để làm gì?
- A.Đánh giá khả năng thanh toán
- B.So sánh giữa các cổ phiếu trên thị trường
- C.Đánh giá cơ cấu vốn
- D.Đánh giá tốc độ luân chuyển hàng tồn kho
Câu 19. (0,37 điểm)
Để mở tài khoản lưu ký, khách hàng cần thực hiện những thủ tục gì?
- A.Chỉ cần đăng ký thông tin cá nhân
- B.Ký hợp đồng lưu ký chứng khoán
- C.Nộp phí lưu ký trước
- D.Phải có giấy giới thiệu của công ty chứng khoán khác
Câu 20. (0,37 điểm)
Rủi ro không hệ thống bao gồm những loại rủi ro nào?
- A.Rủi ro thị trường và rủi ro lạm phát
- B.Rủi ro lãi suất và rủi ro tỷ giá
- C.Rủi ro kinh doanh, rủi ro tài chính và rủi ro thanh khoản
- D.Rủi ro pháp lý và rủi ro thị trường
Câu 21. (0,37 điểm)
Hiện nay trên thế giới tồn tại mấy mô hình tổ chức của công ty chứng khoán?
- A.1 mô hình
- B.2 mô hình
- C.3 mô hình
- D.4 mô hình
Câu 22. (0,37 điểm)
Vai trò của bảo lãnh phát hành đối với tổ chức phát hành là gì?
- A.Chỉ giúp tăng thu nhập
- B.Chỉ giúp nâng cao uy tín
- C.Chỉ giúp phát triển dịch vụ khác
- D.Tư vấn tài chính, nâng cao khả năng thành công và chia sẻ rủi ro
Câu 23. (0,37 điểm)
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh chứng khoán?
- A.Môi trường pháp lý
- B.Cơ chế chính sách
- C.Năng lực của chủ thể kinh doanh
- D.Điều kiện thời tiết
Câu 24. (0,37 điểm)
Công thức tính tiền ký quỹ phải có khi đặt lệnh mua là?
- A.Giá trị lệnh mua x Tỉ lệ ký quỹ
- B.Giá trị lệnh mua + Phí môi giới
- C.Giá trị lệnh mua x Tỉ lệ ký quỹ + Phí môi giới
- D.Giá trị lệnh mua x (1 + Tỉ lệ ký quỹ)
Câu 25. (0,37 điểm)
Khi có xung đột lợi ích giữa công ty thành viên và khách hàng, công ty thành viên cần:
- A.Ưu tiên lợi ích của công ty
- B.Ưu tiên lợi ích của khách hàng
- C.Không cần quan tâm đến lợi ích của bất kỳ bên nào
- D.Tùy tình huống để quyết định
Câu 26. (0,37 điểm)
Công thức tính mức sinh lời tương đối (RĐ) là gì?
- A.RĐ = (Pt - Po)/Po
- B.RĐ = [(Pt - Po) + D]/Po
- C.RĐ = Pt - Po + D
- D.RĐ = D/Po
Câu 27. (0,37 điểm)
Khi kiểm tra lệnh giao dịch qua điện thoại, cần thực hiện những thao tác nào?
- A.Chỉ cần ghi âm cuộc gọi
- B.Ghi âm và kiểm tra mật mã
- C.Ghi âm, kiểm tra mật mã và số điện thoại
- D.Ghi âm, kiểm tra mật mã, số điện thoại và nhắc lại lệnh
Đáp án và lời giải
Nộp bài để xem đáp án và giải thích từng câu, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Thi thử bài tập trắc nghiệm ôn tập Chứng khoán và Thị trường chứng khoán - Đề 43 gồm 27 câu, thời gian làm bài 35 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ, kèm giải thích từng câu.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án và giải thích từng câu.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 35 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
