Bỏ qua tới nội dung

Chủ nghĩa xã hội khoa học · Đại Học

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học online - Đề #9

30 câu30 phútSưu tầm4.000 lượt làm

  • Không cần đăng nhập
  • In PDF đề
Chế độ làm bài

Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.

In PDF

Cấu trúc đề

  • I

    30 câu trắc nghiệm một lựa chọn

    30 câu · 0,33 điểm/câu

Nội dung đề

Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.

I

Câu 1. (0,33 điểm)

Điều kiện khách quan quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

  • A.Sự phát triển của nền sản xuất vất chất đại công nghiệp TBCN
  • B.Đấu tranh kinh tế trước mắt.
  • C.Đấu tranh chính trị.
  • D.Sự hình thành chính Đảng của giai cấp công nhân.

Câu 2. (0,33 điểm)

Phong trào hiến chương công nhân Anh với nội dung:

  • A.Đập phá máy móc.
  • B.Đình công, bãi công.
  • C.Đấu tranh kinh tế.
  • D.Đòi cải cách tuyển cử.

Câu 3. (0,33 điểm)

Ngày 1/5 hàng năm, tiến hành lễ quốc tế của giai cấp vô sản được đưa ra trong:

  • A.Tuyên ngôn của Đảng Cộng sản năm 1848.
  • B.Hội liên hiệp lao động quốc tế năm 1864.
  • C.Hội liên hiệp công nhân quốc tế năm 1866.
  • D.Đại hội công nhân Pari năm 1889.

Câu 4. (0,33 điểm)

Sự ra đời của Đảng Cộng sản là sự kết hợp giửa chủ nghĩa Mác – Lênin với phong trào công nhân và phong trào yêu nước thường diễn ra ở:

  • A.Các nước tư bản chủ nghĩa.
  • B.Các nước thuộc đia, nửa thuộc địa.
  • C.Các nước phong kiến.
  • D.Các nước đang phát triển.

Câu 5. (0,33 điểm)

Cách mạng xã hội chủ nghĩa nổ ra do:

  • A.Sự tập trung TLSX và xã hội hóa lao động của nền sản xuất TBCN.
  • B.Tình thế cách mạng.
  • C.Thời cơ cách mạng.
  • D.Phương pháp cách mạng đúng.

Câu 6. (0,33 điểm)

Điều kiện khách quan khách của cách mạng XHCN là:

  • A.Nền sản xuất đại công nghiệp xã hội hóa TBCN.
  • B.Giai cấp công nhân đấu tranh chống lại nhà tư bản.
  • C.Sự ra đời của Đảng Cộng Sản.
  • D.Sự bóc lột của giai cấp tư sản.

Câu 7. (0,33 điểm)

Giành chính quyền là vấn đề cơ bản của cách mạng XHCN vì:

  • A.Chính quyền Nhà nước là trụ cột của XHXHCN.
  • B.Sự phản kháng của giai cấp tư sản.
  • C.Tập hợp lực lượng cách mạng.
  • D.Liên minh với những người lao động.

Câu 8. (0,33 điểm)

Khả năng giành chính quyền bằng phương pháp hòa bình của cách mạng XHCN, được C. Mác nghiên cứu từ thực tiễn lịch sử:

  • A.Nước Anh vào những năm 70 thế kỷ XIX.
  • B.Nước Pháp năm 1789.
  • C.Châu Âu năm 1848.
  • D.Nước Đức trong chiến tranh Pháp, Phổ.

Câu 9. (0,33 điểm)

Điều kiện cơ bản nhất đưa con người sang “ Vương quốc chân chính của tự do”, theo phân tích của C. Mác là:

  • A.Rút ngắn thời gian lao động.
  • B.Xoá bỏ chế độ tư hữu tư bản.
  • C.Sự phát triển tự do của tất cả mọi người.
  • D.Nhà nước XHCN.

Câu 10. (0,33 điểm)

Cách mạng châu Âu 1848 là:

  • A.Cách mạng XHCN.
  • B.Tạo tiền đề cho cách mạng XHCN.
  • C.Cách mạng công nghiệp.
  • D.Cách mạng nông dân.

Câu 11. (0,33 điểm)

Quan điểm về thiết lập chuyên chính dân chủ cách mạng của giai cấp công nhân và nông dân của:

  • A.C. Mác và Ph. Ăngghen.
  • B.V.I. Lênin.
  • C.Hồ Chí Minh.
  • D.Các Đảng Cộng sản.

Câu 12. (0,33 điểm)

Cách mạng XHCN trong phạm vi cả nước ở Việt Nam từ năm:

  • A.1945.
  • B.1954.
  • C.1976.
  • D.1986.

Câu 13. (0,33 điểm)

Những thành tựu của công cuộc đổi mới ở Việt Nam khẳng định:

  • A.Đường lối đổi mới của Đảng là đúng.
  • B.Kinh tế tăng trưởng nhanh.
  • C.Vị thế Việt Nan nâng cao.
  • D.Đời sống nhân dân được cải thiện.

Câu 14. (0,33 điểm)

Theo quan điểm của C. Mác, cơ sở của mỗi thời đại lịch sử là:

  • A.Phương thức sản xuất và trao đổi.
  • B.Cơ cấu xã hội.
  • C.Chế độ chính trị.
  • D.Hình thái ý thức xã hội.

Câu 15. (0,33 điểm)

Phương hướng phát triển chính của thời đại do:

  • A.Giai cấp giữ vị trí trung tâm của thời đại.
  • B.Kiến trúc thượng tầng.
  • C.Cơ sở kinh tế.
  • D.Ý thức đạo đức xã hội.

Câu 16. (0,33 điểm)

Giai cấp tư sản giữ vị trí trung tâm trong giai đoạn lịch sử:

  • A.Thế kỷ XVI đến 1789.
  • B.1789 - 1871.
  • C.1871 - 1917.
  • D.1917 - 1945.

Câu 17. (0,33 điểm)

Cách mạng tháng Mười Nga mở tời đại mới:

  • A.Thời đại quá độ từ CNTB lên CNXH trên phạm vi thế giới.
  • B.Thời đại XHCN.
  • C.Thời đại cách mạng giải phóng dân tộc.
  • D.Thời đại cách mạng khoa học và công nghệ.

Câu 18. (0,33 điểm)

Tính chất của thời đại ngày nay phản ánh:

  • A.Tính thống nhất và mâu thuẫn giữa hai HTKT – XH.
  • B.Về mặt kinh tế của CNTB và CNXH.
  • C.Về mặt chính trị của CNTB và CNXH.
  • D.Về mặt tư tưởng của CNTB và CNXH.

Câu 19. (0,33 điểm)

Những xu thế của thế giới hiện nay do tác động:

  • A.Cách mạng khoa học và công nghệ.
  • B.Cách mạng XHCN.
  • C.Tiềm năng kinh tế của các nước TBCN.
  • D.Ý thức dân tộc phát triển.

Câu 20. (0,33 điểm)

HTKT – XH cộng sản là sự phát triển trên cơ sở nào của CNTB:

  • A.Kiến trúc thượng tầng.
  • B.Hình thài ý thức xã hội.
  • C.QHSX của CNTB.
  • D.Lực lượng sản xuất xã hội.

Câu 21. (0,33 điểm)

Sự phân kỳ HTKT – XH của C. Mác và V.I. Lênin, giống nhau:

  • A.Thời kỳ quá độ chính trị.
  • B.Quá độ trực tiếp.
  • C.Quá độ gián tiếp.
  • D.CNCS.

Câu 22. (0,33 điểm)

Sử dụng những bước quá độ nhỏ ở Việt Nam được thực hiện từ:

  • A.1945 – 1954.
  • B.1954 – 1975.
  • C.1975 – 1986.
  • D.1986 – Nay.

Câu 23. (0,33 điểm)

CNXH không xóa bỏ chế độ sở hữu nói chung mà chủ yếu xóa bỏ chế độ sở hữu TBCN vì:

  • A.Các chế độ sở hữu khác đã bị CNTB xóa bỏ.
  • B.Ý chí chủ quan của giai cấp công nhân.
  • C.Nhu cầu thiết lấp chế độ công hữu.
  • D.Thiết lập QHSX mới.

Câu 24. (0,33 điểm)

Điều kiện cơ bản nhất để con người phát triển tự do và toàn diện là

  • A.Rút ngắn thời gian lao động.
  • B.Thực hiện công bằng, bình đẳng, tiến bộ xã hội.
  • C.Chế độ xã hội mới.
  • D.Nền kinh tế xã hội phát triển cao

Câu 25. (0,33 điểm)

.Khái niệm dân chủ xuất hiện sớm nhất trong lịch sử vào thời:

  • A.Nguyên thủy.
  • B.Chiếm hữu nô lệ.
  • C.Phong kiến.
  • D.Tư bản.

Câu 26. (0,33 điểm)

Quyền lực thực sự của nhân dân dựa trên cơ sở nào:

  • A.Nhân dân lao động làm chủ TLSX.
  • B.Đấu tranh giai cấp.
  • C.Chế độ bầu cử.
  • D.Hệ thống chính trị

Câu 27. (0,33 điểm)

Mỗi chế độ dân chủ gắn liền với:

  • A.Hệ thống chuyên chính của giai cấp thống trị.
  • B.Quyên tự do của nhân dân.
  • C.Nhà nước siêu giai cấp.
  • D.Quyền lực của nhân dân.

Câu 28. (0,33 điểm)

Nhân dân tham gia vào công việc quản lý nhà nước, quản lý xã hội, thuộc về:

  • A.Bản chất kinh tế nền dân chủ XHCN.
  • B.Bản chất chính trị nền dân chủ XHCN.
  • C.Bản chất tư tưởng nền dân chủ XHCN.
  • D.Cả a, b, c.

Câu 29. (0,33 điểm)

“Hệ thống chính trị XHCN với tư cách hệ thống thực thi quyền lực của nhân dân”, xuất xứ sử dụng nội dung trên:

  • A.C. Mác.
  • B.Quốc tế cộng sản.
  • C.Lênin.
  • D.Đảng Cộng sản Việt Nam.

Câu 30. (0,33 điểm)

Cấu trúc cơ bản hệ thống chính trị: “Đảng Cộng sản lãnh đạo, nhà nước quản lý và nhân dân làm chủ”, quan niệm đó của:

  • A.Chủ nghĩa Mác - Lênin.
  • B.Liên - Xô.
  • C.Việt Nam.
  • D.Các nước XHCN.

Đáp án

Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.

Về đề này

Thi thử trắc nghiệm ôn tập Chủ nghĩa xã hội khoa học online - Đề #9 gồm 30 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.

Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026

Câu hỏi thường gặp

Đề này có đáp án không?
Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
Làm bài có cần đăng nhập không?
Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
Làm bài trong bao lâu?
30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
Có in đề ra giấy được không?
Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.

Môn khác

An toàn điệnAn toàn vệ sinh thực phẩmBáo cáo tài chính hợp nhấtBảo hiểm đại cươngBảo mật an ninh mạngBệnh học truyền nhiễmBệnh lý họcChi tiết máyChuẩn đoán hình ảnhChứng chỉ hành nghề xây dựngChứng khoán và Thị trường chứng khoánCơ học đấtCông nghệ chế tạo máyCông nghệ hànCông nghệ phần mềmCông nghệ sản xuất dược phẩmCơ sở văn hoá Việt NamĐại cương Y học lao độngĐại số tuyến tínhDa LiễuDẫn luận ngôn ngữDân số họcĐấu thầuĐịa lý du lịch Việt NamĐịa lý kinh tếDịch tễ họcĐiều dưỡng cơ bảnDinh dưỡng họcĐịnh giá tài sảnĐo lường điện và thiết bị đoDược lýĐường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt NamGây mê hồi sứcGiải phẫu bệnhGiải phẫu đại cươngGiáo dục học đại cươngGiáo dục nghề nghiệpGiáo dục quốc phòngGiao tiếp trong kinh doanhHành vi tổ chứcHệ điều hành LinuxHệ điều hành WindowsHệ thống thông tin quản lýHoá đại cươngHóa lí dượcHóa phân tíchHóa SinhHuyết học - Truyền máuKế toán côngKế toán doanh nghiệpKế toán hành chính sự nghiệpKế toán máyKế toán quản trịKế toán quốc tếKế toán tài chínhKế toán thuếKhoa học quản lýKiểm toán căn bảnKiến trúc máy tínhKinh tế chính trị Mác-LêninKinh tế học đại cươngKinh tế lượngKinh tế môi trườngKinh tế phát triểnKinh tế quốc tếKinh tế vi môKỹ năng lãnh đạoKý sinh trùngKỹ thuật an toàn lao độngKỹ thuật cảm biếnKỹ thuật điệnKỹ thuật lạnhKỹ thuật mạch điện tửKỹ thuật môi trườngKỹ thuật nhiệtKỹ thuật thực phẩmLập trình JavaLịch sử các học thuyết kinh tếLịch sử Đảng Cộng Sản Việt NamLịch sử kinh tế quốc dânLịch sử văn minh thế giớiLinh kiện điện tửLogic họcLuật an sinh xã hộiLuật bảo hiểmLuật cạnh tranhLuật dân sựLuật đất đaiLuật đầu tưLuật Doanh nghiệpLuật Du lịchLuật giáo dụcLuật hành chínhLuật hiến phápLuật hình sựLuật hôn nhân và gia đìnhLuật kinh doanhLuật Kinh tếLuật lao độngLuật môi trườngLuật ngân hàngLuật so sánhLuật tài chínhLuật tố tụng dân sựLý thuyết điều khiển tự độngMạng không dâyMạng máy tínhMarketing Căn BảnMiễn dịch họcMô học đại cươngMôi trường và con ngườiNghiệp vụ ngân hàngNghiệp vụ ngoại thươngNguyên lý hệ điều hànhNguyên lý kế toánNhập môn Internet và E-LearningNhi khoaNội khoa cơ sởNội ngoại cơ sởPhân tích báo cáo tài chínhPhân tích kinh doanhPháp luật đại cươngPháp luật kinh tếPháp luật trong xây dựngPhương pháp nghiên cứu khoa họcQuan hệ công chúng (PR)Quản lý bán hàngQuản lý dự án đầu tưQuản lý thuếQuản trị Chất lượngQuản trị Chiến lượcQuản Trị cơ sở dữ liệuQuản trị dịch vụQuản trị dự ánQuản trị họcQuản trị kinh doanh quốc tếQuản trị LogisticsQuản trị mạngQuản trị MarketingQuản Trị Nhân LựcQuản trị Sản xuấtQuản trị Tài chínhQuản trị thương mạiQuản trị văn phòngQuản trị xuất nhập khẩuRăng - Hàm - MặtSinh học đại cươngSinh lý họcSPSSTài chính côngTài chính doanh nghiệpTài chính ngân hàngTài chính quốc tếTài chính tiền tệTai - Mũi - HọngTâm lý họcTâm lý học lứa tuổi và tâm lý học sư phạmTâm lý y đứcThanh toán Quốc tếThiên văn họcThiết kế cầu đường hầm giao thôngThị trường tài chínhThương mại điện tửThương mại quốc tếThủ tục hải quanThủy khíTín dụng ngân hàngTin học đại cươngTin học nghề phổ thôngToán cao cấp A1Toán cao cấp A2Toán cao cấp C1Toán cao cấp C3Toán kinh tếToán rời rạcToán tài chínhTổ chức và quản lý y tếTổng quát viễn thôngTriết học Mác - LêninTruyền số liệuTư tưởng Hồ Chí MinhVật liệu cơ khíVật liệu điệnVật liệu kỹ thuậtVật lý đại cươngVi sinh thực phẩmVi sinh vậtVi sinh vật đại cươngVi xử lýXác suất thống kêXã hội họcY học cổ truyềnY sinh học di truyền