Bảo mật an ninh mạng · Đại Học
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online - Đề #8
25 câu30 phútSưu tầm3.700 lượt làm
- Không cần đăng nhập
- In PDF đề
Không cần tài khoản. Bài làm dở được giữ trên máy này.
Cấu trúc đề
I
25 câu trắc nghiệm một lựa chọn
25 câu · 0,4 điểm/câu
Nội dung đề
Đúng thứ tự câu và đáp án như đề gốc. Làm bài online để được chấm điểm.
I
Câu 1. (0,4 điểm)
Hệ mã Affine mã hóa x[0; 25] thành y = 3x + 5 mod 26. Hãy cho biết nếu giá trị bản mã là 10 thì giá trị bản rõ tương ứng là:
- A.9
- B.14
- C.19
- D.23
Câu 2. (0,4 điểm)
Đối với mã hóa DES, trong các phát biểu sau phát biểu nào là sai?
- A.DES sử dụng khóa có chiều dài 64 bits
- B.Dữ liệu được mã hóa trong các khối có chiều dài 64 bits
- C.S-box là một hàm thay thế không tuyến tính làm tăng độ phức tạp của phép biến đổi
- D.DES dùng bộ tạo khóa để tạo ra các khóa con dùng cho mỗi vòng và chúng có chiều dài là 48
Câu 3. (0,4 điểm)
Hệ mã Double DES(2DES) không an toàn do tấn công gì?
- A.Tấn công “man in the midle”
- B.Tấn công “meet in the midle”
- C.Tấn công brute force
- D.Tấn công DOS
Câu 4. (0,4 điểm)
Chế độ hoạt động nào sau đây mã hóa các khối một cách riêng biệt?
- A.ECB
- B.CBC
- C.CFB
- D.OFB
Câu 5. (0,4 điểm)
Cho biết Code Red thuộc vào loại mã độc nào sau đây:
- A.Virus
- B.Trojan
- C.Worm
- D.Là một loại mã độc lai ghép
Câu 6. (0,4 điểm)
Hãy cho biết kết quả của (7²⁰¹⁰ mod 13):
- A.1
- B.7
- C.12
- D.Các giá trị trên đều sai
Câu 7. (0,4 điểm)
Cho biết giá trị hàm phi Euler (440) là:
- A.439
- B.240
- C.160
- D.Tất cả các câu trên đều sai
Câu 8. (0,4 điểm)
Hãy cho biết kết quả của (3²⁰⁸⁶ mod 440):
- A.1
- B.3
- C.81
- D.289
Câu 9. (0,4 điểm)
Đối với mã hóa khóa công khai, khóa nào được sử dụng để tạo chữ ký số trên một thông điệp:
- A.Khóa công khai của người nhận
- B.Khóa riêng của người nhận
- C.Khóa công khai của người gửi
- D.Khóa riêng của người gửi
Câu 10. (0,4 điểm)
Đối với mã hóa khóa công khai, khóa nào được sử dụng để mã hóa một thông điệp:
- A.Khóa công khai của người nhận
- B.Khóa riêng của người nhận
- C.Khóa công khai của người gửi
- D.Khóa riêng của người gửi
Câu 11. (0,4 điểm)
Thực hiện mã hóa và giải mã với thuật toán RSA và p = 3; q = 11, e = 7; bản mã C = 5
Giá trị của d là:
- A.2
- B.3
- C.5
- D.7
Câu 12. (0,4 điểm)
Thực hiện mã hóa và giải mã với thuật toán RSA và p = 3; q = 11, e = 7; bản mã C = 5
Giá trị của bản rõ M tương ứng là:
- A.1
- B.5
- C.24
- D.26
Câu 13. (0,4 điểm)
Nếu A có khóa riêng XA = 5, hãy cho biết khóa công khai của A (Y)?
- A.4
- B.5
- C.30
- D.31
Câu 14. (0,4 điểm)
Nếu B có khóa riêng X = 12, hãy cho biết khóa công khai của B (Y)?
- A.4
- B.5
- C.30
- D.31
Câu 15. (0,4 điểm)
Nếu A có khóa riêng X= 5 và B có khóa riêng X = 12, hãy cho biết khóa bí mật dùng chung giữa A và B(K)?
- A.4
- B.5
- C.30
- D.51
Câu 16. (0,4 điểm)
. DAA(Data Authentication Algorithm) tạo ra mã xác thực thông điệp có kích thƣớc là:
- A.128 bits
- B.64 bits
- C.128 bytes
- D.64 bytes
Câu 17. (0,4 điểm)
Cho một hàm băm với kết quả băm có chiều dài là 128 bits. Hãy cho biết cần sửa đổi ít nhất bao nhiêu chỗ trong văn bản P sao cho xác xuất để có hai văn bản P1 và P2 mà giá trị băm của chúng bằng nhau là 0.5:
- A.128
- B.64
- C.2 64
- D.2 128
Câu 18. (0,4 điểm)
Mã xác thực thông điệp dựa trên hàm băm MD5 tạo ra mã xác thực thông điệp có kích thuớc là:
- A.128 bits
- B.64 bits
- C.128 bytes
- D.64 bytes
Câu 19. (0,4 điểm)
Chữ ký số là một cơ chế xác thực nhằm:
- A.Xác minh tính toàn vẹn của thông điệp
- B.Xác nhận danh tính của người tạo ra thông điệp
- C.Chống thoái thác về xuất xứ
- D.Cả ba câu trên đều đúng
Câu 20. (0,4 điểm)
Cho biết phát biểu sai khi nói về các lược đồ tạo chữ ký số:
- A.Lược đồ DSA tạo chữ ký có chiều dài 512 bits
- B.Lược đồ DSA tạo và xác minh chữ ký nhanh hơn so với lược đồ RSA
- C.Lược đồ RSA tạo chữ ký có chiều dài lớn hơn so với lược đồ DSA
- D.DSA không thể dùng cho các vấn đề mã hóa dữ liệu và trao đổi khóa
Câu 21. (0,4 điểm)
Một môi trường Kerberos đầy đủ dịch vụ bao gồm:
- A.Một máy chủ Kerberos
- B.Một máy chủ Kerberos và một số máy trạm
- C.Một máy chủ Kerberos và một số máy chủ ứng dụng
- D.Một máy chủ Kerberos, một số máy trạm, một số máy chủ ứng dụng
Câu 22. (0,4 điểm)
Đối với Kerberos, mỗi người dùng có:
- A.Một vé TGT và một vé SGT cho tất cả các dịch vụ mà người dùng truy cập đến
- B.Một vé TGT và mỗi vé SGT cho mỗi dịch vụ mà người dùng truy cập đến
- C.Một vé SGT và mỗi vé TGT cho mỗi dịch vụ mà người dùng truy cập đến
- D.Mỗi vé SGT và mỗi vé TGT cho mỗi dịch vụ mà người dùng truy cập đến
Câu 23. (0,4 điểm)
Dịch vụ xác thực X.509 dùng mã hóa dạng gì?
- A.Mã hóa đối xứng
- B.Mã hóa khóa bí mật
- C.Mã hóa khóa công khai
- D.Cả câu (b) và (c)
Câu 24. (0,4 điểm)
Chữ ký số trong chứng chỉ X.509 được tạo dùng khóa nào sau đây:
- A.Khóa công khai của người sở hữu chứng chỉ
- B.Khóa riêng của người sở hữu chứng chỉ
- C.Khóa công khai của đơn vị phát hành chứng chỉ
- D.Khóa riêng của đơn vị phát hành chứng chỉ
Câu 25. (0,4 điểm)
Thủ tục xác thực nào được dùng để dùng cho các kết nối có tương tác?
- A.Xác thực một chiều
- B.Xác thực hai chiều
- C.Xác thực ba chiều
- D.Cả câu (b) và (c) đều đúng
Đáp án
Nộp bài để xem đáp án, kèm điểm và các câu làm sai. Không cần đăng nhập.
Về đề này
Đề thi, bài tập trắc nghiệm Bảo mật an ninh mạng online - Đề #8 gồm 25 câu, thời gian làm bài 30 phút. Nguồn đề: Sưu tầm. Làm online miễn phí, không cần đăng nhập; nộp bài là có điểm theo đúng cách chấm của Bộ.
Nguồn: Sưu tầm · Cập nhật 21/10/2026
Câu hỏi thường gặp
- Đề này có đáp án không?
- Có. Nộp bài xong là xem được đáp án.
- Làm bài có cần đăng nhập không?
- Không. Bấm Bắt đầu làm bài là làm được ngay; kết quả có đường dẫn riêng để xem lại hoặc chia sẻ.
- Làm bài trong bao lâu?
- 30 phút, hết giờ bài được nộp tự động. Có thể chọn chế độ luyện tập để làm không giới hạn thời gian.
- Có in đề ra giấy được không?
- Có. Bấm In PDF để tải đề giữ nguyên thứ tự câu và phương án như đề gốc.
